wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_Chủ đề 1+2

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

2.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

4.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

5.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

6.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

7.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

8.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

10.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

11.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

12.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

13.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

14.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

15.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

16.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

Đáp án khác

17.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Đáp án khác

18.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

19.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

21.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

22.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

23.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

24.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

26.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

27.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Đáp án khác

28.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

29.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

30.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

32.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

33.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

35.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

36.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

37.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bộ nhớ ROM

39.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

40.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

41.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

42.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

  Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

   Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

  Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

  Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

44.

 Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

  Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Khi em xóa một thư thì ?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm 

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

46.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

  Dấu quan trọng

b)

  Dấu sao

c)

Đáp án khác

d)

Nhãn (Label)

47.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

48.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

  Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

49.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

A.    Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

A.    Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

A.    Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

A.    Thích vào thư mục của ai cũng được

50.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

51.

Tần số quét là?

a)

  Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

  Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

52.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

53.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

   Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

   Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

  Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

54.

Máy in kim dùng?

a)

   Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

  Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

55.

Máy in laser dùng?

a)

    Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

   In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

56.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

thẻ nhớ

b)

ổ đĩa trực tuyến

c)

ổ đĩa cục bộ

d)

bộ nhớ ngoài

57.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive

b)

Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive

c)

Google với Google One Drive, Microsoft với Google Drive, Apple với iCloud

d)

Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud

58.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ

b)

Được chọn một trong 3 chế độ

c)

Được chọn một trong 4 chế độ

d)

Được chọn một trong 5 chế độ

59.

Hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

b)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính

c)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trong mạng cục bộ

d)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài

60.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:

a)

một thẻ nhớ

b)

một bộ nhớ ngoài

c)

một ổ đĩa trực tuyến

d)

một USB

61.

Lưu trữ trực tuyến trên One Drive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Microsoft

b)

Google

c)

Apple

d)

Dropbox

62.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

b)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

c)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét.

d)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền chỉnh sửa.

63.

Dùng Google Drive để lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến, các bước thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Bước 1. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com Bước 2. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google. Bước 3. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.

b)

Bước 1. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google. Bước 2. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com Bước 3. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.

c)

Bước 1. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google. Bước 2. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến. Bước 3. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com

d)

Bước 1. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến. Bước 2. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google. Bước 3. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com

64.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu

a)

ngoặc tròn

b)

ngoặc vuông

c)

chấm cảm

d)

nháy kép

65.

Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin gồm có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

66.

Để tìm kiếm bằng giọng nói (phải có micro) nháy chuột vào vị trí nào trong hình ?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

67.

Khi máy tính đang mở. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, điều đầu tiên cần làm là khởi động

a)

Microsoft Word

b)

Trình duyệt web

c)

Google

d)

Inkscape

68.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Google Chrome và Coccoc đều là trình duyệt web.

b)

Google Chrome và Coccoc đều không phải trình duyệt web.

c)

Google Chrome là trình duyệt web, Coccoc không phải trình duyệt web.

d)

Google Chrome không phải trình duyệt web, Coccoc là trình duyệt web.

69.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?

a)

Coccoc

b)

Google Chrome

c)

Windows

d)

Firefox

70.

Nhập từ khoá tìm kiếm vào vị trí nào trong hình?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

71.

Để tìm kiếm bằng hình ảnh nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

72.

Tìm kiếm thông tin trên Internet gồm có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

73.

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói gồm có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

74.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

75.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác