wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Học Kỳ II - Môn Tin 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào sau đây là nguồn mở?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux

d)

iOS

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành làm gì?

a)

Nhận biết và tự động cấu hình thiết bị ngoại vi

b)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

c)

Tối ưu hóa bộ nhớ RAM

d)

Tăng cường bảo mật

3.

Hệ điều hành cho thiết bị di động có đặc điểm gì?

a)

Chỉ dùng để nghe, gọi

b)

Có giao diện thân thiện và tích hợp cảm biến

c)

Không hỗ trợ kết nối mạng không dây

d)

Không có ứng dụng cài đặt

4.

Vai trò của hệ điều hành trong hệ thống máy tính là gì?

a)

Chạy các chương trình ứng dụng

b)

Quản lý và phân phối tài nguyên hệ thống

c)

Tạo ra các chương trình ứng dụng

d)

Cài đặt phần cứng

5.

Thiết bị gia dụng nào sau đây thường sử dụng hệ điều hành?

a)

Tivi thông minh

b)

Máy giặt

c)

Máy lạnh

d)

Máy ảnh số

6.

Tiêu chí quan trọng nhất ảnh hưởng đến lịch sử phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân là gì?

a)

Giao diện thân thiện, dễ sử dụng

b)

Cung cấp nhiều tiện ích nâng cao

c)

Khả năng điều khiển tự động

d)

Tối ưu hóa hiệu suất hệ thống

7.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Khởi động ứng dụng

c)

Cài đặt phần cứng

d)

Sao lưu dữ liệu

8.

Tiện ích "Disk Cleanup" dùng để làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Cài đặt phần mềm

c)

Dọn dẹp tệp không cần thiết

d)

Tối ưu hóa hiệu suất máy tính

9.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa cứng cơ học

10.

Giao diện người dùng của hệ điều hành có đặc điểm gì?

a)

Chỉ có giao diện văn bản

b)

Có biểu tượng và cửa sổ đồ họa

c)

Không hỗ trợ chuột

d)

Không có tính năng phóng to, thu nhỏ

11.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

12.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

13.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng mã máy

b)

Phần mềm cho phép người dùng xem và sửa đổi mã nguồn

c)

Phần mềm chỉ chạy trên Internet

d)

Phần mềm chỉ có trên máy tính

14.

Lợi ích của việc chia sẻ mã nguồn là gì?

a)

Tăng cường bảo mật

b)

Giảm chi phí phát triển

c)

Tăng cường sự hợp tác và cải tiến

d)

Tối ưu hóa hiệu suất

15.

Phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lý ảnh là gì?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Photoshop

d)

Blender

16.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Zoom Meeting

c)

File Explorer

d)

Microsoft Office

17.

Lợi ích của phần mềm chạy trên Internet là gì?

a)

Có thể sử dụng ở bất kỳ đâu với kết nối Internet

b)

Phải cài đặt trên máy tính trước khi sử dụng

c)

Chỉ chạy trên môi trường web

d)

Không cần cập nhật

18.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã nhị phân

c)

Mã code

d)

Mã máy

19.

Phép cộng 111 + 110 trong hệ nhị phân tương đương với phép tính nào trong hệ thập phân?

a)

5 + 6 = 11

b)

7 + 6 = 13

c)

6 + 5 = 11

d)

8 + 7 = 15

20.

Phép cộng 1010 + 101 trong hệ nhị phân tương đương với phép tính nào trong hệ thập phân?

a)

10 + 4 = 14

b)

10 + 5 = 13

c)

9 + 5 = 14

d)

10 + 5 = 15

21.

Máy in nào sau đây có đặc điểm thích hợp để in ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa dạng và chi phí thấp?

a)

Máy in nhiệt

b)

Máy in kim

c)

Máy in laser

d)

Máy in phun

22.

Khi nhập từ khóa tìm kiếm trên Google, việc sử dụng dấu ngoặc kép (" ") có tác dụng gì?

a)

Giúp tìm kiếm toàn bộ nội dung có liên quan đến từ khóa

b)

Giúp tìm kiếm chính xác cụm từ trong dấu ngoặc kép

c)

Loại bỏ những kết quả không quan trọng

d)

Giúp kết quả tìm kiếm hiển thị nhanh hơn

23.

Trong HeidiSQL, để tạo khóa ngoài khi thiết kế bảng, ta thực hiện:

a)

Chọn tùy chọn "Foreign Key" trong phần thiết kế bảng

b)

Tạo một trường mới có tên bắt đầu bằng "FK_"

c)

Sử dụng lệnh SQL riêng sau khi tạo bảng

d)

Không thể tạo khóa ngoài trong HeidiSQL

24.

Mục đích chính của việc sử dụng khóa ngoài là:

a)

Tăng tốc độ truy vấn

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu

c)

Giảm dung lượng lưu trữ

d)

Mã hóa dữ liệu

25.

Khi xóa một bản ghi trong bảng cha (bảng được tham chiếu bởi khóa ngoài), hành động mặc định đối với bản ghi trong bảng con là:

a)

Tự động xóa bản ghi tương ứng trong bảng con

b)

Cập nhật giá trị NULL cho khóa ngoài trong bảng con

c)

Ngăn chặn việc xóa bản ghi trong bảng cha

d)

Không ảnh hưởng đến bảng con

26.

Khi cập nhật dữ liệu trong một bảng, việc nào sau đây là quan trọng:

a)

Luôn xóa toàn bộ dữ liệu cũ trước khi cập nhật

b)

Đảm bảo dữ liệu mới phù hợp với ràng buộc của bảng

c)

Chỉ cập nhật vào buổi sáng

d)

Tạo bản sao của toàn bộ CSDL trước mỗi lần cập nhật

27.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ một bảng, câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng:

a)

SHOW * FROM table_name

b)

SELECT * FROM table_name

c)

DISPLAY * FROM table_name

d)

GET * FROM table_name

28.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL có thể lưu trữ chuỗi ký tự?

a)

VARCHAR

b)

FLOAT

c)

INT

d)

DATE

29.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng có khóa ngoài, điều gì cần được đảm bảo:

a)

Giá trị khóa ngoài phải tồn tại trong bảng được tham chiếu

b)

Khóa ngoài phải là giá trị duy nhất

c)

Khóa ngoài phải là số nguyên

d)

Khóa ngoài phải được cập nhật trước khóa chính

30.

Tại sao bảo mật CSDL lại quan trọng?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép và mất mát dữ liệu

b)

Để tăng tốc độ truy vấn

c)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

d)

Giúp người dùng thao tác dữ liệu nhanh hơn

31.

Trong HeidiSQL, khi nhập dữ liệu cho trường khóa ngoài, công cụ hỗ trợ nào thường được cung cấp:

a)

Tự động điền (Auto-complete)

b)

Danh sách thả xuống (Drop-down list)

c)

Gợi ý giá trị (Value suggestion)

d)

Không có hỗ trợ đặc biệt nào

32.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ an toàn dữ liệu trong trường hợp xảy ra sự cố?

a)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

b)

Giới hạn số lượng người dùng truy cập

c)

Chặn toàn bộ truy cập từ bên ngoài

d)

Không cần bảo mật vì CSDL tự động phục hồi

33.

Một trường có mấy kiểu dữ liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hành động nào giúp giảm nguy cơ mất dữ liệu do lỗi phần cứng?

a)

Cập nhật hệ điều hành thường xuyên

b)

Sử dụng hệ thống chống virus mạnh

c)

Không cho phép người dùng sử dụng CSDL

d)

Sao lưu dữ liệu lên hệ thống lưu trữ đám mây

35.

Trong bảng Quản lý học sinh, trường nào có thể được chọn làm khóa chính?

a)

Tên học sinh

b)

Lớp

c)

Ngày sinh

d)

Mã định danh

36.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng?

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

SELECT … FROM … JOIN …

c)

SELECT … FROM … GROUP BY …

d)

SELECT … FROM … HAVING …

37.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" có tên bắt đầu bằng chữ "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa';

38.

Trong câu truy vấn: SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; Vai trò của ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu theo thứ tự nhất định

b)

Lọc dữ liệu theo điều kiện cụ thể

c)

Nhóm dữ liệu theo nhạc sĩ

d)

Xác định điều kiện kết hợp hai bảng

39.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh nào sau đây là miễn phí và mã nguồn mở?

a)

Photoshop

b)

CorelDRAW

c)

GIMP

d)

Lightroom

40.

Khi chỉnh sửa ảnh, để cắt một phần ảnh trong GIMP, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Clone

b)

Rotate

c)

Zoom

d)

Crop

41.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP, ta dùng:

a)

Tools → Change Size

b)

File → Resize Image

c)

Edit → Transform

d)

Image → Scale Image

42.

Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của một lớp ảnh?

a)

Color Balance

b)

Hue-Saturation

c)

Brightness-Contrast

d)

Rectangle Select Tool

43.

Khi sử dụng công cụ Color Balance, dải "Midtones" dùng để chỉnh sửa những điểm ảnh nào?

a)

Điểm ảnh tối

b)

Điểm ảnh sáng

c)

Điểm ảnh trung bình

d)

Điểm ảnh trong suốt

44.

Trong GIMP, công cụ nào dùng để tô màu chuyển sắc cho một vùng chọn?

a)

Paint Brush

b)

Bucket Fill

c)

Eraser

d)

Gradient

45.

Để tạo một lớp mới trong GIMP, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột phải vào lớp hiện tại và chọn "New Layer"

b)

Nháy chuột phải vào lớp hiện tại và chọn "Merge Down"

c)

Nháy chuột trái vào lớp hiện tại và chọn "Delete Layer"

d)

Nháy đúp chuột vào vùng hiển thị ảnh

46.

Trong GIMP, để thiết lập thời gian xuất hiện cho một khung hình trong ảnh động, bạn thêm thông số nào vào tên lớp?

a)

(Xpx)

b)

(Xms)

c)

(Xcm)

d)

(X%)

47.

Khi xuất tệp ảnh động trong GIMP, phần mở rộng của tệp là gì?

a)

.png

b)

.xcf

c)

.bmp

d)

.gif

48.

Chức năng chính của ngăn Tư liệu trong phần mềm làm phim là gì?

a)

Chứa các nút lệnh để chỉnh sửa phim

b)

Chứa các tệp ảnh, video clip, âm thanh làm đầu vào cho phim

c)

Xem trước đoạn phim và điều khiển đối tượng đang xem

d)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của phim

49.

Ngăn tiến trình trong phần mềm làm phim có hai chế độ hiển thị nào?

a)

Phân cảnh và Dòng thời gian

b)

Thư viện và Chỉnh sửa

c)

Xem trước và Hiệu ứng

d)

Cảnh quay và Lưu trữ

50.

Để điều chỉnh âm lượng nhạc nền nhỏ dần về cuối phim, ta sử dụng tính năng nào?

a)

Fade Out

b)

Increase Volume

c)

Crossfade

d)

Echo

51.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét như sau

Để tạo bảng NHACSI thì bạn cần nháy nút trái chuột vào CSDL "mymusic", chọn thẻ Tạo mới, chọn Bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Khi tạo mới bảng BANNHAC, chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là Column 1.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Ở bảng BANNHAC, cấu trúc của trường idNhacsi: int, khóa chính, không được để trống, tự động tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Ở bảng CASI, cấu trúc của trường tenCasi: varchar(255), không được để trống, kí tự rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ vào CSDL bạn cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Cặp (idBanthuam, idCasi) cần khai báo khóa cấm trùng lặp ở bảng BANTHUAM.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để khai báo cặp khóa cấm trùng lặp thì bạn cần nháy chuột phải vào từng trường trong cặp rồi chọn Create new index -> Unique.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

idCasi: int, không được để trống, giá trị mặc định để 0, khai báo khóa ngoài tham chiếu đến idCasi ở bảng casi là cấu trúc của trường idCasi ở bảng BANTHUAM

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một cơ sở dữ liệu quản lý website âm nhạc "mymusic" được thiết kế với 4 bảng có cấu trúc như sau: NHACSI (idNhacsi, tenNhacsi) CASI (idCasi, tenCasi) BANNHAC (idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) BANTHUAM (idBanthuam, idBannhac, idCasi) Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Dùng câu truy vấn: SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%N%'; để truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N"

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để tạo CSDL "rapphim" thì bạn cần giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ Tạo mới, chọn Cơ sở dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Trường MaPhim trong bảng PHIM là khóa chính của bảng này.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Kiểu dữ liệu của trường MaPhim trong bảng PHIM là TIME.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện nhấn nút phải chuột vào trường -> chọn Create new index -> Key.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Giá trị AUTO_INCREMENT của trường khi khai báo nằm dưới nhãn Mặc định (Default).

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện Nhấn Ctrl+Insert hoặc Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ Table.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Để xóa bộ lọc ta chọn Dọn dẹp (Clear).

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một cơ sở dữ liệu "rapphim" quản lý bán vé xem phim với các bảng: PHIM (MaPhim, TenPhim, TheLoai, ThoiLuong) PHONGCHIEU (MaPhong, TenPhong, SoGhe) LICHCHIEU (MaLich, MaPhim, MaPhong, NgayChieu, GioChieu). Khi thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu sử dụng HeidiSQL, một số học sinh đưa ra các nhận xét sau

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng LICHCHIEU ta dùng câu truy vấn: SELECT * FROM LICHCHIEU;

a)

Đúng

b)

Sai