WorksheetsTin học gk 1
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1: CPU là gì?
A. Trung tâm điều khiển máy tính
B. Bộ xử lý trung tâm của máy tính
C. Bộ điều khiển máy tính
D. Hệ điều hành
Câu 2: CPU làm nhiệm vụ gì?
A. Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán
B. Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình
C. Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó
D. Là toàn bộ máy tính
Câu 3: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
A. 0; 0
B. 0; 1
C. 1; 0
D. 1; 1
Câu 4: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
A. 0; 0
B. 0; 1
C. 1; 0
D. 1; 1
Câu 5: Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:
A. 10001
B. 10100
C. 10010
D. 11000
Câu 6: Đâu là các bộ phận chính bên trong máy tính ?
A. CPU, Bảng mạch chính, màn hình
B. CPU, ROM, RAM, Màn hình
C. CPU, USB, thiết bị lưu trữ
D. CPU, bảng mạch chính, RAM, ROM
Câu 7: Khi chọn mua máy tính trước tiên ta cần quan tâm đến yếu tố nào?
A. CPU tốc độ cao
B. Dung lượng ổ đĩa
C. Độ sắc nét của máy
D. RAM có dung lượng lớn
Câu 8: Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?
A. Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính
B. Để lưu trữ chương trình
C. Chứa khe cắm RAM
D. Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
Câu 9: Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
A. Ổ cứng HDD/ SSD
B. RAM
C. ROM
D. CPU
Câu 10: Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Độ sắc nét của camera
B. Tốc độ của CPU và dung lượng của bộ nhớ RAM
C. Kích thước của màn hình
D. Bộ nhớ ROM và RAM
Câu 11: 1GHz = ?
A. 1010 Hz
B. 109 Hz
C. 1020 Hz
D. 105 Hz
Câu 12: Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị số ?
A. Máy tính, điện thoại, đồng hồ, máy tính bảng
B. Máy tính, điện thoại thông minh, ti vi thông minh
C. Máy tính, điện thoại thông minh, đồng hồ
D. Máy tính, điện thoại thông minh, lịch vạn niên, camera
Câu 13: Thiết bị số là :
A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
B. Thiết bị có thể xứ Ií thông tin.
C. Máy tính điện tử.
D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
Câu 14: Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?
1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.
2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.
3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính..
4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.
5) Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy.
6) Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.
A. Việc làm nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6.
B. Việc làm nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6.
C. Việc làm nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4.
D. Việc làm nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2.
Câu 15: Độ phân giải của màn hình là gì ?
A. Là tiêu chuẩn hóa giữa tỉ lệ chiều rộng và chiều dài của màn hình
B. Là độ dài đường chéo của màn hình được tính bằng đơn vị inch
C. Là số điểm ảnh hiển thị trên màn hình
D. Là tích của số điểm ảnh theo chiều ngang với số điểm ảnh theo chiều cao của màn hình.
Câu 16: 1 inch tương đương…. cm?
A. 2.54
B. 5.42
C. 2.45
D. 5.24
Câu 17: 1 megapixel = ? pixel
A. 100.000
B. 10.000
C. 1.000.000
D. 10.000.000
Câu 18: Tại sao kích thước màn hình của các thiết bị điện tử thường được thể hiện bằng số đo độ dài đường chéo?
A. Vì trên màn hình các điểm ảnh được hiển thị theo chiều ngang và chiều dọc
B. Vì màn hình hiển thị hình ảnh hình chữ nhật thường được qui định tiêu chuẩn hóa giữa tỉ lệ chiểu dài và chiều rộng của màn hình
C. Vì độ dài đường chéo của màn hình được tính bắng đơn vị inch.
D. Vì số điểm ảnh của hình ảnh được tính bằng số điểm ảnh theo chiều ngang nhân với số điểm ảnh theo chiều cao của màn hình.
Câu 19: Hệ điều hành có tên gọi bằng tiếng anh là gì ?
A. Operate System
B. Open System
C. Only System
D. Operating System
Câu 20: Có mấy cách cở bản để người dùng có thể giao tiếp với máy tính ?
A. 2 cách
B. 3 cách
C. 4 cách
D. 5 cách
Câu 21: Hãy chọn phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành.
A. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nỗi internet
B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dung với hệ thống
C. Hệ điều hành thường được lưu trữ ở bộ nhớ trong
D. Hệ điều hành được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính
Câu 22: Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành ?
A. Quản lí tệp
B. Quản lí tiến trình
C. Tìm kiếm thông tin trên internet
D. Bảo vệ hệ thống
Câu 23: Các phần mềm soạn thảo văn bản, xử lý ảnh, nghe nhạc thuộc loại phần mềm nào sau đây ?
A. Hệ thống
B. Ứng dụng
C. Tiện ích
D. Công cụ
Câu 24. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple
B. Microsoft
C. Google
D. IBM
Câu 25: Phần mềm hệ thống làm nhiệm vụ gì trong máy tính ?
A. Thực hiện các phép toán logic
B. Điều khiển phần cứng máy tính
C. Tìm kiếm thông tin
D. Hỗ trợ làm ra các sản phẩm phần mềm khác
Câu 26. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?
A. Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
B. Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
C. Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.
D. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến
Câu 27. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?
A. Máy tính cá nhân
B. Máy tính xách tay
C. Thiết bị di động
D. Máy tính bảng
Câu 28. Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào là hệ điều hành thương mại?
A. Windows, Android, MS-DOS, Ubuntu
B. Windows, Android, MS-DOS, Linux, Unix
C. Windows, iOS, MS-DOS, MacOS
D. Windows, Android, MS-DOS, MacOS,Ubuntu
Câu 29. Hệ điều hành nào chỉ cho phép người dùng giao tiếp với hệ thống thông qua câu lệnh ?
A. MS-DOS
B. Windows
C. MacOS
D. LINUX
Câu 30. Tổ hợp phím Alt + Tab có tác dụng gì ?
A. Chuyển đổi cửa sổ đang hoạt động
B. Chuyển sang màn hình nền
C. Bật cửa sổ chứa biểu tượng cảm xúc
D. Bật/ tắt micro
Câu 31: Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?
A. Trao đổi được mọi lúc.
B. Không trao đổi được.
C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
D. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
Câu 32: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị ra ?
A. Màn hình, máy in, máy chiếu
B. Chuột, màn hình, loa
C. Phím, máy chiếu, máy in
D. CPU, loa, máy chiếu
Câu 33: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào?
A. Bàn phím, chuột, màn hình
B. Chuột, máy quét, máy in
C. Máy đọc mã vạch , màn hình, loa
D. Phím, chuột, máy quét
Câu 34: Các thiết bị vào cho phép?
A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
B. Nhập dữ liệu vào máy tính
C. Trao đổi thông tin hai chiều
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 35: Các thiết bị ra cho phép ?
A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
B. Nhập dữ liệu vào máy tính
C. Trao đổi thông tin hai chiều
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 36. Phần mềm thương mại là gì?
A. Phần mềm không phải trả phí.
B. Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
C. Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 36: Phần mềm nguồn đóng là gì?
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 37. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?
A. Máy tính cá nhân.
B. Máy tính laptop.
C. Môi trường Web.
D. Điện thoại di động.
Câu 38: Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?
A. Phần mềm nguồn đóng.
B. Phần mềm nguồn mở.
C. Phần mềm miễn phí.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 39. Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?
A. Không bị hạn chế tính năng.
B. Bị hạn chế một số tính năng.
C. Tự do sử dụng.
D. Không có tính năng nào.
Câu 40. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?
A. Học tập.
B. Kinh doanh.
C. Thương mại.
D. Ngân hàng.
Câu 41. Google Slides là công cụ nào?
A. Trình chiếu.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Đồ họa.
D. Bảng tính.
Câu 42. Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
B. Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.
C. Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.
D. Trình chiếu.
Câu 43. Giấy phép phần mềm công cộng GNU GPL. đảm bảo điều gì?
A. Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.
B. Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.
C. Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.
D. Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.
Câu 44. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?
A. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.
B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.
C. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.
D. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.
Câu 45. Dịch vụ phần mềm là gì?
A. Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.
B. Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.
C. Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.
D. Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.
Câu 46. Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì?
A. Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.
B. Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.
C. Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.
D. Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.
Câu 47. Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng?
A. Phần mềm xử lý văn bản.
B. Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.
C. Phần mềm anti-virus.
D. Phần mềm duyệt web.
Câu 48. Dịch vụ phần mềm là gì?
A. Là phần mềm được cung cấp dưới dạng dịch vụ trực tuyến.
B. Là phần mềm chỉ sử dụng trên điện thoại di động.
C. Là phần mềm mà người dùng chỉ cần cài đặt một lần.
D. Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ và quản lý tệp tin.
Câu 49. Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.
B. Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.
C. Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu cầu người dùng trả phí theo thời gian sử dụng hoặc theo dịch vụ đã sử dụng.
D. Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm không có điểm khác biệt nào.
Câu 50. Lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi
B. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây
C. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng
D. Lưu trữ dữ liệu trên USB
Câu 51. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?
A. Google Drive
B. Dropbox
C. OneDrive
D. iCloud
Câu 52. Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?
A. 5 GB
B. 10 GB
C. 15 GB
D. 20 GB
Câu 53 Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?
A. Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi
B. Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập
C. Giá cả đắt đỏ
D. Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
Câu 54. Tính năng chia sẻ tệp là gì?
A. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây
B. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa
C. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây
D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.
Câu 55. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
Câu 56. Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
Câu 57. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.
1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm
2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm
3) Mở trình duyệt web
4) Nhập từ khóa tìm kiếm
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. 3 – 4 – 1 – 2
B. 3 – 1 – 4 – 2
C. 3 – 1 – 2 – 4
D. 3 – 2 – 1 – 4
Câu 58. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm
A. Corona
B. Virus Corona
C. "Virus Corona”
D. “Virus”+”Corona”
Câu 59: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?
A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.
B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.
C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.
D. Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.
Câu 60: Đâu là lợi ích của mạng xã hội:
A. Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.
B. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.
C. Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.
D. Tất cả các lợi ích trên.
Câu 61: Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
B. Dùng nhiều tài khoản.
C. Kết bạn không chọn lọc
D. Không cung cấp thông tin cho người lạ.
Câu 62: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.
B. Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.
C. Mạng xã hội là một ứng dụng web.
D. Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.
Câu 63. Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?
A. Đánh dấu và phân loại thư điện tử
B. Gửi email tự động
C. Tạo danh bạ liên lạc
D. Tìm kiếm email đã gửi
Câu 64. Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?
A. Sử dụng từ khóa liên quan đến email
B. Sắp xếp email theo ngày gửi.
C. Chọn danh sách liên lạc.
D. Xóa email không cần thiết.
Câu 65. Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?
A. Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.
B. Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
C. Xóa các email không cần thiết.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 66. Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?
A. Xóa toàn bộ email không cần thiết.
B. Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.
C. Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
D. Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
Câu 67. Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?
A. Loại bỏ tất cả các email không cần thiết.
B. Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
C. Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email.
D. Gửi email tự động.
Câu 68. Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?
A. Phân loại email theo mức độ quan trọng.
B. Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác
C. Gửi email tự động.
D. Tạo danh sách liên lạc.
Câu 69: Theo em, hành động nào sau đây là đúng?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 70: Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để nhắn tin mượn tiền bạn bè hoặc người thân của em. Em sẽ làm gì?
A. Mặc kệ, vì đó chỉ là kẻ mạo danh.
B. Coi như không biết.
C. Lập tài khoản Facebook khác để dùng.
D. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.
Câu 71: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 72: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
B. Không mở email từ địa chỉ lạ.
C. Không truy cập các trang web không lành mạnh.
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.
Câu 73: Nếu em nhận được một tin nhắn trúng thưởng qua Zalo, phần thưởng gồm một xe máy SH, một điện thoại Iphone, một máy vi tính xách tay và 150 triệu tiền mặt … Họ yêu cầu em chuyển tiền làm hồ sơ để nhận phần thưởng, em sẽ làm gì?
A. Kiểm tra tổng giá trị các phần thưởng.
B. Làm theo mọi yêu cầu để nhận phần thưởng.
C. Không thông báo cho bất kì ai về tin nhắn trúng thưởng này.
D. Xác minh độ tin cậy của thông tin, thông báo cho người thân trong gia đình biết để có hướng giải quyết.
Câu 74: Câu nào là hợp lí nhất khi nói về cách ứng xử trên mạng?
A. Đặt mình vào vị trí của người khác, không gây chiến trên mạng, tôn trọng thời gian và công sức của người khác
C. Luôn “thể hiện” mình dù sự việc không liên quan trực tiếp đến mình.
B. Tham gia bình luận thỏa mái, không quan tâm đến cách hành xử có đạo đưc, văn hóa trên không gian mạng.
D. Rộng lượng với người khác, mong đợi mọi người quan tâm, đồng ý và phản hồi ngay về những bài đăng hay câu hỏi của bạn trên không gian mạng.
