wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Xuân PBC - Đề cương ôn tập học kì 1 khối 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

2.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Lãnh thổ

b)

Dân cư

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

3.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

d)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

4.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

5.

Vùng lãnh hải là vùng biển :

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

b)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

c)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

6.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Bên trong đường cơ sở

b)

Nằm ngoài đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

7.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

8.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

9.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

10.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

c)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

11.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

b)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

c)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

d)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc

12.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Đi qua không gây hại

c)

Không được phép đi qua

d)

Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

13.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia ven biển

b)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

14.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

b)

Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

c)

Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

d)

Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

15.

Quốc gia có quyền tối cao về :

a)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

Lập pháp, hành pháp

c)

Lập pháp, tư pháp

d)

Lập pháp, hành pháp, tư pháp và ban hành luật

16.

Quyền chủ quyền là quyền :

a)

tự do chọn lực chế độ CT, KT, VH, XH, phù hợp với nguyện vọng của dân cư sống trên LTQG

b)

tự do chọn lực chế độ CT, KT, VH, XH, phù hợp với nguyện vọng của dân cư sống ngoài LTQG

c)

chịu sự áp đặt của các QG trên thế giới về lựa chọn chế độ CT, KT, VH, XH.

d)

tự do chọn lực chế độ CT, KT, VH, XH, phù hợp với chính quyền, đảng phái trên LTQG đó

17.

1 hải lý bằng :

a)

1.852 m

b)

1.862 m

c)

1.872 m

d)

1.882 m

18.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

19.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Thanh niên từ 16 đến 35 tuổi

c)

Thanh niên từ 18 đến 35

d)

Thanh niên từ 16 đến 30 tuổi tuổi

20.

Nghĩa vụ quân sự có ý nghĩa như thế nào của công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Vẻ vang

d)

Thiêng liêng

21.

Theo điều 5, Những người sau đây không được làm nghĩa vụ quân sự?

a)

Người có dấu hiệu vi phạm pháp luật

b)

Người đang bị giam giữ

c)

Người mắc bệnh hiểm nghèo

d)

Người theo đạo không rõ nguồn gốc

22.

Theo điều 6, Chế độ phục vụ của sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam do Luật nào quy định?

a)

Luật dân sự

b)

Luật Nghĩa vụ Quân sự

c)

Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam

23.

Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?

a)

Từ 16 – 22 tuổi

b)

Từ 18 – 25 tuổi

c)

Từ 20 – 27 tuổi

d)

Từ 22 – 30 tuổi

24.

Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là:

a)

Vô cùng thiêng liêng

b)

Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

c)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

Bổn phận của mọi công dân.

25.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

16 tháng

b)

18 tháng

c)

21 tháng

d)

24 tháng

26.

Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

d)

Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

27.

Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1

b)

Là lao động duy nhất trong gia đình

c)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.

d)

Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.

28.

Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

21 ngày.

d)

30 ngày

29.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?

a)

Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ.

b)

Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lên

c)

Là con của thương binh hạng 2

d)

Là anh hoặc em trai của liệt sĩ.

30.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự

a)

Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình

b)

Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa

c)

Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.

31.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã.

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn.

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

32.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 25

c)

Từ tháng thứ 27

d)

Từ tháng thứ 30

33.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

Được tuyển thẳng vào học đại học

34.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

35.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

36.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

37.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

38.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

39.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân

b)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

40.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

Chủ tịch nước quy định

b)

Thủ tướng Chính phủ quy định

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Thủ trưởng đơn vị quy định

41.

Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

Không quá 3 tháng.

b)

Không quá 6 tháng.

c)

Không quá 9 tháng.

d)

Không quá 12 tháng.

42.

Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

Tiểu đoàn

b)

Trung đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn, Vùng Hải quân

43.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

44.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

35 tuổi

b)

38 tuổi

c)

40 tuổi

d)

42 tuổi

45.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

38 tuổi

b)

42 tuổi

c)

45 tuổi

d)

48 tuổi

46.

Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

42 tuổi

b)

45 tuổi

c)

48 tuổi

d)

50 tuổi.

47.

Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.

b)

Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.

c)

Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên

d)

Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên

48.

Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để đăng ký bổ sung?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

49.

Hành vi vắng mặt khi có giấy gọi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe mà không có lý do chính đáng thì phạt tiền:

a)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng

b)

Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 800.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng

50.

Các hành vi bị nghiêm cấm ?

a)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Gian dối trong khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

d)

Tất cả các hành vi trên

51.

Công dân nam đủ 17 tuổi Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ:

a)

Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng

b)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 700.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 800.000 đồng

52.

Gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự:

a)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.500.000 đồng

b)

Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 3.500.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng

53.

Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì :

a)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.

b)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 04 tháng đến 02 năm.

c)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 05 tháng đến 02 năm.

d)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm.

54.

Miền Bắc bắt đầu thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự năm:

a)

1950

b)

1955

c)

1960

d)

1965

55.

Trách nhiệm của học sinh là gì sau khi học về luật NVQS ?

a)

Ra sức học tập quân sự, chính trị rèn luyện thể lực do nhà trường tổ chức

b)

Chấp hành nghiêm những quy định về đăng kí NVQS

c)

Đi kiểm tra sức khỏe và khám sức khỏe

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

56.

Luật NVQS hiện nay đang sử dụng được ban hành năm nào?

a)

2010

b)

2013

c)

2015

d)

2017

57.

Theo quy định hiện hành, cấu trúc của Luật NVQS gồm:

a)

8 chuơng, 62 điều

b)

9 chuơng, 62 điều

c)

11 chuơng, 71 điều

d)

11 chuơng, 71 điều

58.

Đối với học sinh, việc thực hiện Luật nghĩa vụ quân sự trước hết là thực hiện tốt việc:

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự

b)

Chăm ngoan, học giỏi

c)

Rèn luyện sức khỏe

d)

Tu dưỡng đạo đức

59.

Việc đăng ký nghĩa vụ quân sự được tiến hành

a)

Nơi trường học, cơ quan trung ương

b)

Nơi địa điểm công cộng bất kỳ

c)

Nơi cư trú của công dân

d)

Nơi sinh ra và lớn lên

60.

Những công dân đã đăng ký nghĩa vụ quân sự có kiểm tra sức khỏe, thể lực tốt, đó là:

a)

Công dân chấp hành nghiêm luật

b)

Công dân tích cực, gương mẫu

c)

Công dân đóng góp thành tích trong tuyển quân

d)

Công dân sẵn sàng nhập ngũ

61.

Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK cỡ 7,62mm là người quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. Nga.

d)

D. Đức.

62.

Câu 3. Mẫu súng tiểu liên AK nào phổ biến nhấn hiện nay?

a)

A. Súng tiểu liên AK-47.

b)

B. Súng tiểu liên AK-74.

c)

C. Súng tiểu liên AKM.

d)

D. Súng tiểu liên AKS.

63.

Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?

a)

A. Tên người thiết kế.

b)

B. Tự động.

c)

C. Liên thanh.

d)

D. Bắn tỉa.

64.

Loại súng AK cải tiến có báng gấp bằng sắt được gọi là gì?

a)

A. Súng tiểu liên AKM.

b)

B. Súng tiểu liên AKMS.

c)

C.Súng tiểu liên AKS

d)

D>Súng tiểu liên AK-74US

65.

Súng AK cải tiến có tầm bắn ghi trên thước ngắm là

a)

A. 800 mét.

b)

B. 1000 mét.

c)

C. 1200 mét.

d)

D. 1400 mét.

66.

Khóa nòng của súng AK có tác dụng gì?

a)

A. Định hướng bay cho đầu đạn, làm buồng đốt và chịu áp lực của khí thuốc.

b)

B. Dẫn thoi chuyển động, giữ súng và bảo vệ tay không bị nóng khi bắn.

c)

C. Liên kết các bộ phận của súng, bảo vệ các bộ phận bên trong hộp khóa nòng.

d)

D. Đẩy đạn vào buồng đạn, khóa nòng súng làm đạn nổ, mở khóa kéo vỏ đạn ra ngoài.

67.

Súng trường CKC còn được gọi là

a)

A. Súng tiểu liên AKM.

b)

B. Súng trường SKS.

c)

C. Súng tiểu liên AKMS.

d)

D. Súng RPD.

68.

Súng tiểu liên AK là loại súng tự động nạp đạn theo nguyên lí

a)

A. trích khí thuốc qua thành nòng, chủ yếu bắn liên thanh.

b)

B. trích khí thuốc qua thành nòng, chủ yếu bắn phát một.

c)

C. trích khí thuốc qua thành nòng, chỉ bắn liên thanh.

d)

D. trích khí thuốc qua thành nòng, chỉ bắn được phát một.

69.

Súng tiểu liên AK và súng trường CKC đều sử dụng đạn kiểu nào do Liên bang Nga sản xuất?

a)

A. Đạn kiểu 1930.

b)

B. Đạn kiểu 1943.

c)

C. Đạn kiểu 1956.

d)

D. Đạn kiểu 1947.

70.

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất là bao nhiêu mét?

a)

A. 1000 mét.

b)

B. 800 mét.

c)

C. 600 mét.

d)

D. 400 mét.

71.

Tầm bắn hiệu quả của súng trường CKC khi bắn máy bay bay thấp, quân nhảy dù là bao nhiêu mét?

a)

A. 200 mét.

b)

B. 400 mét.

c)

C. 500 mét.

d)

D. 600 mét.

72.

Nội dung nào không phản ánh đúng quy tắc khi sử dụng súng, đạn trong học tập và giảng dạy?

a)

A. Khám súng phải thực hiện đúng động tác và đúng quy định.

b)

B. Bắn xong phải lau chùi súng theo chế độ bảo quản súng.

c)

C. Khi mượn súng để luyện tập phải có giáo viên phụ trách.

d)

D. Dùng đạn thật để làm động tác mẫu cho bài giảng sinh động.

73.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quy định lau chùi, bảo quản súng?

a)

A. Không để súng đạn gần những vật gây gỉ như muối, axit…

b)

B. Sau khi học tập, cất ngay súng vào kho, không cần vệ sinh.

c)

C. Không bôi dầu mỡ vào các bộ phận bằng gỗ, da ở súng.

d)

D. Mất súng, đạn phải báo ngay cho người có trách nhiệm.

74.

Súng tiểu liên AK khi bắn liên thanh, trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?

a)

A. 100 viên.

b)

B. 150 viên.

c)

C. 200 viên.

d)

D. 300 viên.

75.

Bộ phận nào của súng tiểu liên AK và súng trường CKC có tác dụng tiêu diệt địch khi đánh gần (giáp lá cà)?

a)

A. Nòng súng.

b)

B. Báng súng

c)

C. Lưỡi lê.

d)

B. Thân súng.

76.

Ngoài kiểu đạn 1943 do Liên bang Nga sản xuất, súng tiểu liên AK và súng trường CKC còn sử dụng kiểu đạn nào?

a)

A. Đạn kiểu 1956 do Trung Quốc sản xuất.

b)

B. Đạn kiểu 1947 do Mĩ sản xuất.

c)

C. Đạn kiểu 1950 do Liêng bang Đức sản xuất.

d)

D. Đạn kiểu 1947 do Pháp sản xuất.

77.

Súng tiểu liên Ak gồm mấy bộ phận?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

78.

Đâu là hình ảnh súng tiểu liên AK?

a)
b)
c)
d)
79.

Tốc độ đầu đạn súng AK?

a)

710m/s

b)

800m/s

c)

755m/s

d)

700m/s

80.

Trọng lượng của súng tiểu liên AK?

a)

2,7kg

b)

4,5kg

c)

3,2kg

d)

3,8kg