wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong cuoi ki 1 gdktpl

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ganh đua.

b)

thỏa hiệp.

c)

thỏa mãn

d)

ký kết

2.

Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

b)

hủy hoại môi trường thiên nhiên.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

3.

Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

4.

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành thị trường có lợi để bán hàng

b)

tăng cường độc chiếm thị trường.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến

5.

Câu 5: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

b)

nền tảng của sản xuất hàng hoá.

c)

tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

d)

đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

6.

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

tìm kiếm các hợp đồng có lợi

b)

triệt tiêu lợi nhuận đầu tư

c)

kiểm soát tăng trưởng kinh tế

d)

hạ giá thành sản phẩm.

7.

Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

kích thích sức sản xuất

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

khai thác tối đa mọi nguồn lực

8.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

hu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

9.

Câu 9: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

10.

Câu 10: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

cạnh tranh

d)

khủng hoảng

11.

Câu 11: Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người mua có khả năng mua và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kì nhất định là

a)

cầu

b)

tổng cầu

c)

tổng cung

d)

cung

12.

Câu 12: Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời kì nhất định là

a)

cầu

b)

tổng cầu

c)

tổng cung

d)

cung

13.

Câu 13: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định

b)

sản xuất xác định

c)

nhu cầu xác định

d)

thu nhập xác định.

14.

Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,. giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu.

15.

Câu 15: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

16.

Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất

b)

Tâm lý của người tiêu dùng

c)

Tâm trạng của người mua hàng

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng

17.

Câu 17: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

không đổi.

18.

Câu 18: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa

c)

chất lượng của hàng hóa

d)

vị thế của hàng hóa đó

19.

Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,. giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

20.

Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,. tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

21.

Câu 21: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

22.

Câu 22: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

giảm giá hành hóa, dịch vụ.

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

23.

Câu 23: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát

d)

không đáng kể.

24.

Câu 24: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số.

b)

hai con số trở lên

c)

không đáng kể

d)

không xác định

25.

Câu 25: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tượng trưng.

26.

Câu 26: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát toàn diện

27.

Câu 27: Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

tăng theo

b)

giảm xuống

c)

không đổi

d)

sinh lời

28.

Câu 28: Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỷ lệ nghịch

c)

cân bằng

d)

độc lập

29.

Câu 29: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm sâu

c)

các yếu tố đầu vào giảm

d)

chi phí sản xuất không đổi

30.

Câu 30: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung - cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

31.

Câu 31: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lạm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

32.

Câu 32: Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

bạn đời

d)

chỗ ở.

33.

Câu 33: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành

b)

phát triển

c)

thất nghiệp

d)

tự tin

34.

Câu 34: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

cơ cấu thất nghiệp.

35.

Câu 35: Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác

b)

quyền lục

c)

không tự nguyện

d)

luôn bắt buột

36.

Câu 36: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

37.

Câu 37: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

thu nhập

b)

địa vị

c)

thăng tiên

d)

tuổi thọ

38.

Câu 38: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

có khả năng cải thiện

b)

gặp nhiều khó khăn

c)

được cải thiện đáng kể

d)

ngày càng sung túc

39.

Câu 39: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

a)

đống cửa sản xuất

b)

mở rộng sản xuất

c)

thúc đẩy sản xuất

d)

đầu tư hiệu quả

40.

Câu 40: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

cung cầu

41.

Câu 41: Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

thứ yếu

d)

độc lập

42.

Câu 42: Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần gia

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

đầu cơ

d)

khủng hoảng

43.

Câu 43: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động được đào tạo

b)

Lao động không qua đào tạo

c)

Lao động giản đơn

d)

lao động có trình độ thấp.

44.

Câu 44: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?

a)

Tăng nhanh hơn

b)

Tăng chậm hơn

c)

Giảm sâu hơn

d)

Luôn cân bằng.

45.

Câu 45: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động

A. chất lượng cao. B. chất lượng thấp. C. không đào tạo. D. không trình độ.

a)

chất lượng cao

b)

chất lượng thấp

c)

không đào tạo

d)

không trình độ.

46.

Câu 46: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

47.

Câu 47: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

tiền lương hưu

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

tiền công

d)

trợ cấp thai sản.

48.

Câu 48: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công

b)

Việc làm.

c)

Lương hưu

d)

Tiền thưởng

49.

Câu 49: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới

d)

Hưởng phí trung gian môi giới

50.

Câu 50: Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là sẽ góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tạo ra nguồn lao động dồi dào để phát triển

a)

thị trường việc làm.

b)

xuất khẩu hàng hóa.

c)

tăng thu ngân sách

d)

du lịch giá rẻ

51.

Câu 51: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

52.

Câu 52: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

53.

Câu 53: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?.

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

54.

Câu 54: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

khả thi

d)

Lỗi thời.

55.

Câu 55: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

56.

Câu 56: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúc.

57.

Câu 57: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác.

58.

Câu 58: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội.

59.

Câu 59: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

cơ hội kinh doanh

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc

60.

Câu 60: Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

lực lượng lao động

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

cơ hội kinh doanh

d)

năng lực quản trị.

61.

Câu 61: Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ

b)

gian lận và trốn thuế

c)

chống lạm phát giá cả.

62.

Câu 62: Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội.

d)

Nhân thân

63.

Câu 63: Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức

b)

Cơ hội

c)

Điểm mạnh.

d)

Điểm tương đồng

64.

Câu 64: Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực thuyết trình

d)

năng lực hùng biện

65.

Câu 65: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

66.

Câu 66: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

67.

Câu 67: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực học tập

68.

Câu 68: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực pháp lý.

69.

Câu 69: Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.

c)

Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh

d)

. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

70.

Câu 70: Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội.

d)

Nhân thân.

71.

Câu 71: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính kiên trì.

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính trung thực.

72.

Câu 72: Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật

c)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

d)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

73.

Câu 73: Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

74.

Câu 74: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

b)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

c)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

d)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

75.

Câu 75: Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

c)

Khai thác trái phép tài nguyên.

d)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

76.

Câu 76: Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng.

c)

Thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

77.

Câu 77: Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

đối tác

b)

khách hàng

c)

người tiêu dùng.

d)

bạn bè.

78.

Câu 78: Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng bản thân mình

b)

Tôn trọng lợi ích nhóm

c)

Tôn trọng lợi ích của bản thân.

d)

Tôn trọng con người.

79.

Câu 79: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

nhiều tiền

b)

cổ phiếu

c)

địa vị.

d)

chữ tín.

80.

Câu 80: Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển

b)

Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.