wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH11 thi hk2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

sinh trưởng của cơ thể động vật là gì

a)

quá trình tăng kích thước của các hệ thống cơ quan trong cơ thể

b)

quá trình tăng kích thích của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

quá trình tăng kích thích của các cơ quan trong cơ thể

2.

Trong sinh sản vô tính con sinh ra hoàn toàn giống mẹ, vì sao?

a)

Con có vật chất di truyền giống hệt mẹ.

b)

Con sống trong môi trường giống mẹ.

c)

Chỉ có một cá thể mẹ duy nhất tham gia tạo ra cơ thể mới.

d)

Con được hình thành nhờ cơ chế nguyên phân.

3.

Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?

a)

Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ

b)

Hợp tử nguyên phân tạo thành phôi

c)

Tế bào bạch cầu phân đội tạo 2 tế bào mới giống hệt nó

d)

Một con rắn sinh ra có hai đầu.

4.

 Hoocmon LH của tuyến yên không có tác dụng nào sau đây?

a)

Ức chế ngược vùng dưới đồi

b)

Kích thích trứng chín và rụng

c)

kích thích thể vàng tiết hóoc môn

d)

kích thích tinh hoàn tiết testtosteron

5.

Đặt vòng tránh thai có tác dụng gì?

a)

Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.

b)

 Ngăn không cho trưng chín và rụng để kết hợp với tinh trùng,

c)

Ngăn không cho hợp tử làm tổ trong tử cung

d)

Kìm hãm sự hình thành nhau thai

6.

Loại hoocmon kích thích niêm mạc tử cung phát triển dày lên, đồng thời ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hoocmon

a)

FSH và LH.

b)

FSH và progesteron.

c)

Progesteron và ơstrogen.

d)

LH và ơstrogen.

7.

Hoocmon testosteron được tiết ra bởi các tế bào kễ của tinh hoàn khi nào

a)

Tuyến yên tiết ra FSH.

b)

Tuyến yên tiết ra LH.

c)

 Cơ thể trưởng thành.

d)

Có hoocmon sinh trường (GH),

8.

Yếu tố nào quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tỉnh trùng và trứng ở động

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Các yếu tố môi trường.

d)

Sự xuất hiện có thể khác giới.

9.

Nhóm động vật nào thụ tinh trong nhưng không để con?

a)

b)

Lưỡng cư.

c)

Chim.

d)

Thú có túi.

10.

Khi nói về quá trình thụ tinh, điều nào sau đây sai

a)

Các loài đẻ trứng đều thụ tinh ngoài.

b)

Các loài thụ tinh ngoài thưởng đẻ rất nhiều trứng.

c)

Các động vật để con đều thụ tinh trong

d)

Tỉ lệ thụ tinh trong cao hơn ngoài

11.

Nhược điểm lớn nhất của thụ tinh ngoài là gi?

a)

cần có môi trường nước và trứng cần được bảo vệ

b)

Khả năng kếp hợp giữa tinh trùng và trứng thấp.

c)

Trứng không được bảo vệ và dễ bị chết.

d)

Năng lượng bị lãng phí nhiều

12.

Các loài động vật ở cạn không bao giờ có quá trình thụ tinh nào?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thu tinh trong.

c)

Tự thụ tinh.

d)

Thu tinh chéo.

13.

Giao tử được bình thành trong cơ quan sinh sản nhờ qua trình nào?

a)

Trực phân.

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân.

d)

Phân hóa tế bào.

14.

Sự kếp hợp giữa giao từ dục và giao từ cái, được gọi là quá trình

a)

Tiếp hợp.

b)

Giao phổi.

c)

Thụ tinh.

d)

 Phối tinh.

15.

Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ đâu?

a)

Giao Tử

b)

Hợp tử

c)

Bào tử

d)

Sinh đối

16.

động vật, từ một cơ thể mẹ hình thành 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ. Hình thức sinh sản này được gọi là gì"

a)

Phân đối (trực phân).

b)

 Phân bào nguyên nhiễm

c)

 Phân mảnh.

d)

 Sinh đôi.

17.

Ở một số động vật có hình thức trinh sản. Vì sao nói trinh sản là hình thức sinh sản vô tính?

a)

Có thể tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

b)

Con cháu sinh ra giống hệt nhau và giống mẹ

c)

Cơ thể mới được sinh ra chỉ từ một cơ thể mẹ duy nhất

d)

Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

18.

Trong các kiểu sinh sản vô tính ở động vật có một kiểu mà con sinh ra con có vật chất di truyền chỉ bằng một nửa của mẹ, đó là hình thức sinh sản nào ?

a)

Phân đôi

b)

Trinh sinh

c)

Tái sinh

d)

Phân mảnh

19.

Khi nói đến chiều hướng tiến hóa trong sự thụ tinh ở động vật. Đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.

b)

Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.

c)

Từ từ thụ tinh đến thủ tinh chéo

d)

Từ thụ tinh từ nước tiến đến không cần nước

20.

Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:

a)

Ruột khoang

b)

Chân khớp

c)

Bọt biển

d)

Thằn lằn

21.

Cá thể mới sinh ra vẫn dính với cơ thể mẹ một thời gian là đặc trưng của hình thức sinh sản vô tính:

a)

Nẩy chồi

b)

Phân đối

c)

Tái sinh

d)

Trinh sinh

22.

Kiểu sinh sản ở động vật, như phân đôi, phân mảnh, nảy chồi được gọi chung là kiểu sinh sản gì ?

a)

Hữu tính.

b)

Bào tử.

c)

Sinh trinh.

d)

Sinh sản vô tính.

23.

Các hoocmon nào của tuyến yên có tác dụng điều hòa sinh sản?

a)

FSH và GH

b)

FSH và LH

c)

 FSH và ADH

d)

ADH và LH

24.

Một tế bào mẹ hạt phấn (2n) khi giảm phân cho bao nhiêu hạt phấn và có bộ NST là bao nhiều?

a)

4 hạt phấn có bộ NST đơn bội n.

b)

2 hạt phấn có bộ NST đơn bội 

c)

 2 hạt phấn có bộ NST lưỡng bội 2n

d)

4 hạt phấn có bộ NST lưỡng bội 2n

25.

Khi ghép cánh phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Vì sao?

a)

Để tập trung nước nuôi các cành ghép.

b)

Để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.

c)

Để tránh gió mưa làm lay cành ghép.

d)

Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

26.

Cho các loài thực vật sau, các loài thực vật có hình thức sinh sản bảo từ là gi? (1) Rêu.  (2) Dương xỉ   (3) Cỏ tranh

(4) Diếp cá (5) Khoai lang

a)

(1), (2).

b)

(3), (4).

c)

(2), (3).

d)

 (4), (5).

27.

Cho hình ảnh mô tả các bước của kĩ thuật ghép mắt sau, bước 3 trong quy trình trên là gi?

a)

Buộc ấp vỏ gốc ghép vào chồi ghép.

b)

Đặt mắt ghép vào chỗ đã nạy vỏ

c)

Rạch lớp vỏ trên gốc ghép.

d)

Cắt rời mặt ngoài của vỏ với chồi.

28.

Người ta thường chiết cảnh cây ăn quả lâu năm. Giải thích vì sao?

a)

Sớm thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả.

b)

Để nhân giống nhanh và nhiều.

c)

Để tránh sâu bệnh gây hại.

d)

Dễ trồng và ít công chăm sóc.

29.

Mỗi hạt thường có những bộ phận nào?

a)

Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ

b)

Vỏ hạt và lõi hạt.

c)

Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt.

d)

Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ.

30.

Ở thực vật có hoa, sau thụ tinh,nhân tam bội sẽ phát triển thành

a)

Hạt

b)

 Phôi

c)

Quả

d)

Nội nhũ.

31.

Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành từ đâu?

a)

Noãn.

b)

Tràng hoa.

c)

Đài hoa.

d)

Bầu nhụy.

32.

Hạt của cây hạt kín có nguồn gốc từ đâu?

a)

Noãn.

b)

Bầu nhụy.

c)

Noãn cầu (trứng).

d)

Đầu nhụy.

33.

 Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tỉnh kép ở thực vật hạt kin là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử).

b)

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.

c)

Hình thành nổi nhũ chứa các tế bào tam bội.

d)

 Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

34.

Thụ phần chéo là gì?

a)

Sự kết hợp của hạt phấn với nhụy của cùng hoa hay hoa khác của cùng một cây.

b)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.

c)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

d)

Sự kết hợp của tỉnh tử với trứng của cùng hoa.

35.

Tự thụ phấn là gi?

a)

Sự kết hợp của hạt phấn với nhụy trên cùng một hoa hay hoa khác của cùng một cây.

b)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

c)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.

d)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cũng loài.

36.

Ở thực vật có hoa, sự thụ tinh kép diễn ra như thế nào?

a)

Có hai giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành hai hợp tử.

b)

Có hai giao tử đực tham gia thị tỉnh để tạo một hợp tử.

c)

Cùng một lúc có hai giao tử đực tham gia thụ tinh để tạo hợp từ và nội nhũ.

d)

Một giao tử dục tham gia thụ tinh tạo thành một hợp tử và nội nhũ.

37.

Quá trình thu tỉnh ở thực vật diễn ra ở đâu?

a)

Núm nhụy.

b)

 Vòi nhuy

c)

Túi phôi.

d)

 Bao phấn

38.

Ý nào không phải là ưu thế của phương pháp nuôi cấy mô so với các phương pháp sinh sản sinh dưỡng nhân tạo là gì?

a)

Có thể nhân nhanh các giống cây quá

b)

Giữ nguyên được các đặc tính tốt của giống ban đầu.

c)

Tốn rất nhiều diện tích.

d)

Có thể tạo ra các giống sạch bệnh.

39.

Loài nào sau đây có sinh sản bằng bào tử

a)

Rêu

b)

Sắn

c)

Lúa

d)

Ngô

40.

Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi tế bào mô thực vật

a)

Tinh toàn năng của tế bào.

b)

Khả năng phân hóa của tế bào .

c)

Tinh chuyển hóa của tế bào.

d)

Khả năng cảm ứng của tế bào với hoocmon.

41.

Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là sinh sản hữu tính

a)

Gieo hạt

b)

Giâm cảnh.

c)

Bằng bào tử.

d)

Nuôi cấy mô tế bào.

42.

 Sinh sản sinh dường là hình thức sinh sản tạo ra cây mới chỉ từ một phần

a)

Của thân của cây mẹ và cây bố.

b)

Của cơ quan sinh dưỡng ở cây mẹ.

c)

Rễ của cây mẹ và không có bố.

d)

Lá của cây mẹ.

43.

Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nhờ ?

a)

Bao tử, sinh sản sinh dưỡng.

b)

Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng

c)

Nội bảo từ, bao tử tiếp hợp.

d)

Nội bảo tử, sinh sản sinh dưỡng

44.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

45.

Testosterone có vai trò kích thích

a)

 sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bảo và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

 sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

46.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích thích quá trình phân bảo thước tế bào,vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

47.

 Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bảo và tăng kích thước tế bảo, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

c)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

48.

Tirôxin được sản sinh ra ở

a)

tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

49.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở

a)

 tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

 tuyến yên

d)

tinh hoàn

50.

Ostrogen có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bảo và tăng kích thước

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

51.

Ostrogen được sinh ra ở

a)

buồng trứng

b)

 tuyến yên .

c)

tinh hoàn

d)

tuyến giáp

52.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

53.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

 các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

54.

 Testosterone được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

 tuyến yên

c)

 tinh hoàn

d)

Buồng trứng

55.

Ở nữ giới, hodumon nào kích thích sự phân hoà tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp?

a)

tiroxin

b)

ostrogen.

c)

testosteron.

d)

codixon và Juveni

56.

Kích thích sự sinh trưởng, phát triển mạnh ở tuổi dậy thì, hình thành các đặc điểm sinh đục phụ thủ cấp nhiều hoocmôn

a)

tiroxin.

b)

sinh trường.

c)

ostrogen, testosteron.

d)

 testosteron.

57.

các hoocmôn ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở sâu bọ là

a)

Tiroxin và juvenin

b)

Ơstrogen và juvenin

c)

Ecdixon va juvenin.

d)

Ecdixon và ostroge

58.

Trẻ em bị còi xương thường được Bác Sỹ khuyên dùng vitamin D vì chất này có tác dụng gi?

a)

Tạo xương giống tương tự canxi.

b)

Tăng quá trình hấp thụ canxi.

c)

Thành phần cấu tạo tủy xương.

d)

Tăng quá trình phân giải canxi

59.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Làm cho người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

60.

Hoocmôn tirôxin có tác dụng gì

a)

Gây lột xác ở sâu, bướm.

b)

 Kích thích sự phát triển xương.

c)

Ức chế biến đổi những thành bướm.

d)

Gây biển thái nòng nọc thành ếch

61.

Hoocmon testosteron ở đàn ông có vai trò gì

a)

Chỉ tăng trưởng xương.

b)

Chỉ kích thích phát triển cơ quan sinh dục.

c)

Chỉ tiêu ra ở giai đoạn dậy thì

d)

Kích thích phát triển tuổi dậy thì, tăng cơ bắp

62.

Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, hoặc ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmon nào

a)

tiroxin

b)

testosteron

c)

sinh trưởng

d)

 ostrogen

63.

Ở động vật để trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phối theo trật tự

a)

Hợp tử - mô và các cơ quan - phôi

b)

Phôi→ hợp tử - mô và các cơ quan

c)

Phôi —mô và các cơ quan - hợp tử

d)

Hợp tử — phôi — mô và các cơ quan

64.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

65.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

66.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

sinh trưởng và phải sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

 sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

 sinh trưởng, phân hóa lễ bảo và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

67.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lí

c)

cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành

68.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

hoàn thiện, qua nhiều lẫn biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiên, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

69.

Biển thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

Từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

70.

Cho các loài sau:

Cá chép;     Gà;.     Thỏ;.     Muỗi;

Cánh cam;.        Khỉ;      Bọ ngựa;

Cào Cào;     bọ rùa;.    Ruồi

Có bao nhiêu loại sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trọng cơ thể

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể

72.

Các giai đoạn lần lượt của chu kỳ sinh trưởng và phát triển của bướm là gì?

a)

Trứng, nhộng, sâu, bướm.  

b)

Trứng, sâu, nhộng, bướm.      

c)

Sâu, bướm, nhộng, trứng,

d)

 Bướm, trứng, nhộng, sâu

73.

Ở động vật đẻ trứng giai đoạn phôi diễn ra ở đâu

a)

Trong trứng chưa thụ tinh.

b)

Trong trứng đã thụ tinh.

c)

Trong tử cung của con cái.

d)

Trong bụng của con cái.

74.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa,cào cào

b)

Bọ xít, ong, châu châu.

c)

Cá chép, Khỉ, Chó, Thỏ.

d)

Cảnh cam, bọ rùa.

75.

Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Bướm, ếch nhái.

b)

Cá,nhện.

c)

Cào cào, bọ ngựa.

d)

Châu chấu, ong.

76.

Biển thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi nào?

a)

Trứng được thụ tinh.

b)

Hình thành hợp tử.

c)

Hợp tử phân bào.

d)

Con được sinh ra hoặc nở ra.

77.

Cơ chế chủ yếu của sinh trưởng ở động vật đa bảo là gi?

a)

phân bào nguyên phân

b)

Phân bảo giảm nhiễm.

c)

Phân hóa tế bào

d)

Tổng hợp và tích luỹ chất dinh dưỡng trong tế bào