NEW
Font size
Worksheetscông nghệ 11 gk2
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Theo nguyên lí làm việc thì động cơ nào tiêu hao nhiên liệu nhiều nhất?
A. Diezen 4 kì
B. Diezen 2 kì
C. Xăng 4 kì
D. Xăng 2 kì
Phương pháp đúc trong khuôn cát lòng khuôn có hình dạng của:
A. Vật đúc
B. Vật mẫu
C. Phôi đúc
D. Chi tiết đúc
Làm kim loại biến dạng ở trạng thái nóng dẻo là phương pháp nào sau đây?
A. Hàn
B. Đúc
C. Rèn tự do
D. Đúc cát
Khi pittong thực hiện được 4 hành trình thì trục khuỷu quay được mấy vòng?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Tượng đồng thường được chế tạo bằng phương pháp gia công nào?
A. Đúc
B. Dập khuôn
C. Dập thể tích
D. Cán
Phản ứng cháy của oxi và axetilen để nung nóng chảy kim loại là phương pháp nào?
A. Dập thể tích
B. Hàn hơi
C. Hàn hồ quang tay
D. Rèn tự do
Động cơ xăng 4 kì nén khí gì?
A. Không khí
B. Hoà khí
C. Xăng
D. Dầu
Để gia công chi tiết có đường kính 65mm xuống còn đường kính 32mm cần chuyển động tiến dao nào trên máy tiện?
A. S chéo
B. S dọc
C. S kết hợp
D. S ngang
Rót kim loại lỏng vào khuôn sau khi kim loại kết tinh và nguội sẻ thu được sản phẩm có hình dạng của lòng khuôn là phương pháp nào sau đây?
A. Đúc
B. Rèn khuôn
C. Hàn
D. Dập thể tích
Mối hàn bị cong, vênh là do.
A. Biến dạng nhiệt không đều
B. Biến dạng dẻo
C. Vật liệu khác nhau
D. Nhiệt độ quá cao
Vật đúc sử dụng ngay gọi là
A. Chi tiết đúc
B. Phôi đúc
C. Khuôn đúc
D. Mẫu đúc
Quảng đường pittong đi được giữa 2 điểm chết gọi là:
A. Kì
C. Hành trình pittong
B. Điểm chết của pittong
D. Thể tích xilanh
Khí nạp đi vào trong xi lanh động cơ xăng 4 kì là nhờ:
D. Chênh lệch áp suất
A. Nhờ trục khủy quay
B. Xupap mở
C. Nhờ thanh truyền di chuyển
Phương pháp gia công nào có năng suất và độ chính xác thấp?
A. Dập thể tích
C. Đúc trong khuôn cát
D. Hàn
B. Đúc
Động cơ diezen 4 kì nạp khí gì?
D. Không khí
A. Xăng
B. diezen
C. Hòa khí
Vật liệu có độ cứng cao dùng đơn vị đo là:
D. HV
A. HB
B. HRC
C. HIV
Để cắt đứt phôi có chuyển động tiến dao nào trên máy tiện?
D. S dọc
A. S ngang
B. S chéo
C. S kết hợp
C. S kết hợp
Vật liệu có giá trị σb càng lớn thì:
B. Độ bền càng cao
A. Độ đàn hồi càng cao
C. Độ cứng càng cao
D. Độ dẻo càng cao
Phương pháp tạo phôi nào hay tạo ra khuyết tật rỗ khí?
B. Đúc
A. Dập thể tích
C. Hàn
D. Rèn khuôn
Vật đúc cần phải cắt gọt gọi là
C. Phôi đúc
A. Khuôn đúc
B. Mẫu đúc
D. Chi tiết đúc
Gia công áp lực không có ưu điểm nào sau đây?
C. Gia công được tất cả kim loại và hợp kim
A. Dập thể tích dể cơ khí hóa
B. Rèn tự do chi phí thấp
D. Tiết kiệm kim loại
Động cơ mà 1 chu trình làm việc thực hiện được 4 hành trình của pittong gọi là
C. Động cơ 4 kì
A. Động cơ diezen
B. Động cơ xăng
D. Động cơ 2 kì
Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực
B. Không chế tạo phôi từ vật liệu có tính dẻo kém
A. Tiết kiệm kim loại giảm chi phí gia công
C. Dễ tự động hóa, cơ khí hóa
D. Phôi có độ chính xác cao
Để gia công theo chiều dài chi tiết cần chuyển động tiến dao nào trên máy tiện?
C. S dọc
A. S ngang
B. S chéo
D. S kết hợp
Phương pháp hàn nào sau đây thường được dùng trong ngành ô tô, xây dựng cầu đường?
D. Hàn hồ quang tay
A. Hàn hơi
B. Hàn tự do
C. Hàn thể tích
Bản chất của phương pháp hàn là:
D. Nối các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy tại vị trí hàn
C. Nối tiết kiệm bulong đai ốc
B. Nối các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng tại vị trí hàn
A. Nối các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng dẻo tại vị trí hàn
Phương pháp tạo phôi tiến hành được trên tất cả các loại vật liệu là:
A. Dập
B. Đúc
C. Rèn
D. Hàn
Bản chất của phương pháp gia công rèn tự do là:
D. Nung nóng dẻo rồi dùng ngoại lực tác dụng lên vật
C. Nung nóng chảy rồi dùng ngoại lực tác dụng lên vật
B. Rót lim loại vào khuôn gia công áp lực
A. Dùng ngoại lực tác dụng lên vật
Búa tay và búa máy là thiết bị dùng cho phương pháp tạo phôi nào sau đây?
C. Gia công áp lực
A. Hàn hơi
B. Hàn áp lực
D. Đúc áp lực
Kim loại biến dạng dẻo trong lòng khuôn là phương pháp gia công nào?
C. Gia công áp lực
A. Hàn áp lực
B. Đúc khuôn
D. Đúc áp lực
Động cơ diezen 2 kì từ khi pittong ở điểm chết dưới cho đến khi đóng kín cửa quét gọi là quá trình:
B. Quét thải khí
A. Nén và cháy
C. Cháy-dãn nở
D. Thải tự do
Thể tích xi lanh khi pittong ở điểm chết dưới gọi là:
C. Thể tích toàn phần
A. Thể tích buồng cháy
B. Thể tích làm việc
D. Thể tích công tác
Vật liệu có độ cứng thấp dùng đơn vị đo là:
A. HB
B. HRC
C. HIV
D. HV
Đúc tạo ra xỉ là do
A. Lọc tạp chất không sạch
B. Làm nguội nhanh
C. Làm nguội không đồng đều
D. Lẫn không khí
Đặc trưng cho độ dẻo kí hiệu là:
C. δ (%)
A. σ
B. β
D. α
Các chi tiết có chiều dày mỏng thường được hàn bằng phương pháp nào?
C. Hàn hơi
A. Hàn thể tích
B. Hàn hồ quang tay
D. Hàn tự do
Vị trí pittong xa tâm trục khuỷu nhất gọi là:
D. Điểm chết trên
A. Điểm chết dưới
B. Thể tích công tác
C. Thể tích buồng cháy
Chi tiết có chiều dài 100mm, gia công thành chiều dài 70mm cần chuyển động tiến dao nào trên máy tiện?
D. S ngang
A. S dọc
B. S chéo
C. S kết hợp
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực gọi là:
B. Độ bền
A. Độ dẻo
C. Độ cứng
D. Độ đàn hồi
Vật liệu có giá trị σb càng lớn thì:
A. Độ bền càng cao
B. Độ cứng càng cao
C. Độ đàn hồi càng cao
D. Độ dẻo càng cao
Động cơ xăng 4 kì trong kì 3 thì.
B. 2 xupap đều đóng
A. Nạp không khí
C. Nạp hòa khí
D. Phun nhiên liệu
Phương pháp đúc sản phẩm đúc có hình dạng và kích thước của:
C. Lòng khuôn
A. Chi tiết đúc
B. Phôi đúc
D. Cái khuôn
Cái chuông thường được chế tạo bằng phương pháp gia công nào?
D. Đúc
A. Dập thể tích
B. Cán
C. Dập rèn tự do
Kim loại khi rèn tự do bị biến dạng ở trạng thái nào?
A. Nóng dẻo.
D. Nóng chảy.
B. Rắn.
C. Hơi.
Phoi là gì ?.
B. Phần kim loại bị lấy ra từ phôi
C. Kim loại chuẩn bị khi cắt gọt
A. Kim loại còn lại sau khi cắt gọt
D. Kim loại dư trên bề mặt sản phẩm
Động cơ diezen 4 kì trong kì 4 thì.
A. Pittong đi từ ĐCD đến ĐCT
B. Phun nhiên liệu
C. Nạp không khí
D. Gọi là kì sinh công
Một phần của chu trình thực hiện trong 1 hành trình của pittong là:
A. Kì
B. Tỉ số nén
C. Hành trình của pittong
D. Chu trình làm việc của động cơ
Phương pháp tạo phôi không tiến hành được trên vật liệu có tính đàn hồi kém là:
B. Dập thể tích
A. Hàn
C. Hàn khí
D. Đúc
ĐCĐT là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy …(1).. sinh…(2)… và quá trình biến đổi…(3)…thành …(4).. diễn ra ngay trong xi lanh động cơ
A. Nhiên liệu, nhiệt, nhiệt năng, công cơ học
B. Nhiên liệu, nhiệt, công cơ học, nhiệt năng
C. Điezen, nhiệt, nhiệt năng, công cơ học
D. Xăng , nhiệt, nhiệt năng, công cơ học
Động cơ 2 kì khí được nạp vào xi lanh như thế nào?
C. Cacte 🡪 đường thông 🡪 cửa quét 🡪 xilanh
D. Cacte 🡪 cửa quét 🡪 xilanh
A. Ống nạp 🡪 cửa nạp 🡪 xilanh
B. Cacte 🡪 cửa nạp 🡪 cửa quét 🡪 xilanh
Vật liệu có độ cứng trung bình dùng đơn vị đo là:
B. HRC
A. HIV
C. HV
D. HB
Ở động cơ 2 kì: từ khi pittong ở ĐCD đến khi đóng kín cửa quét gọi là quá trình:
A. Quét thải khí
C. Lọt khí
B. Thải tự do
D. Nén và cháy
Có mấy loại điểm chết dưới của pittong?
A. 2
C. 1
B. 3
D. 4
Động cơ xăng 4 nạp khí gì?
C. Hòa khí
A. Dầu
B. Xăng
D. Không khí
Chu trình làm việc của động cơ 4 kì gồm các quá trình
A. Nạp- nén – cháy -thải
B. Nạp – nén – cháy
C. Nạp- nén – lọt khí- thải
D. Nạp – Cháy – Nén – Quét thải khí
Thể tích giới hạn bởi 2 điểm chết gọi là
B. V công tác
A. V xilanh
C. V toàn phần
D. V buồng cháy
Khí nạp đi vào trong xi lanh động cơ diezen 4 kì là nhờ:
C. Chênh lệch áp suất
A. Xupap mở
B. Nhờ trục khủy quay
D. Nhờ thanh truyền di chuyển
Vị trí pittong gần tâm trục khuỷu nhất gọi là:
D. Điểm chết dưới
A. Thể tích công tác
B. Điểm chết trên
C. Thể tích buồng cháy
Động cơ diezen không có hệ thống nào?
D. Hệ thống đánh lửa
A. Hệ thống bôi trơn
B. Hệ thống khởi động
C. Hệ thống nhiên liệu
Cấu tạo chung ĐCĐT có bao nhiêu cơ cấu?
B. 2
A. 3
C. 4
D. 5
Quá trình thải tự do ở động cơ 2 kì bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào?
B. Từ khi pittong bắt đầu mở cửa thải cho đến khi bắt đầu mở cửa quét
A. Từ khi pittong ở ĐCT cho đến khi bắt đầu mở cửa quét
C. Từ khi pittong ở ĐCT cho đến khi bắt đầu mở cửa thải
D. Từ khi pittong bắt đầu mở cửa thải cho đến khi đến ĐCD
Ở động cơ 2 kì: từ khi pittong đóng kín cửa quét cho đến khi nào thì kết thúc quá trình lọt khí
A. Mở cửa thải
B. Mở cửa quét
C. Đóng kín cửa thải
D. Đóng kín cửa quét
Ở động cơ 2 kì: từ khi pittong đóng kín cửa thải cho đến khi đến ĐCT là quá trình
A. Thải
B. Nén
C. Cháy
D. Nạp
Cấu tạo chung ĐCĐT có bao nhiêu hệ thống?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Ở động cơ 4 kì có mấy quá trình nạp?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Gang thường được dùng phương pháp tạo phôi nào?
A. Gia công áp lực
B. Dập thể tích
D. Đúc
C. Rèn
Khi trục khuỷu quay 3 vòng thì pittong di chuyển mấy hành trình?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực gọi là:
A. Độ dẻo
B. Độ cứng
C. Độ bền
D. Độ đàn hồi
Động cơ nào sử dụng phổ biến ngày nay?
A. Xăng và khí than
B. Xăng và diezen
C. Dầu và gas
D. Xăng và gas
Phân loại động cơ theo số hành trình của pittong trong 1 chu trình làm việc có mấy loại
4
2
3
1
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực gọi là:
A. Độ dẻo B. Độ đàn hồi C. Độ bền D. Độ cứng
Độ dẻo
Độ đàn hồi
Độ bền
Độ cứng
Quá trình cháy dãn nở ở động cơ 2 kì bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào?
A. Từ khi pittong ở ĐCT cho đến khi bắt đầu mở cửa quét
B. Từ khi pittong ở ĐCT cho đến khi bắt đầu mở cửa thải
C. Từ khi pittong bắt đầu mở cửa thải cho đến khi đến DCD
D. Từ khi pittong bắt đầu mở cửa thải cho đến khi bắt đầu mở cửa quét
Tổng hợp 4 quá trình nạp, nén , cháy-dãn nở, thải gọi là:
A. Chu trình làm việc của động cơ
B. Tỉ số nén
C. Hành trình của pittong
D. Kì
Ở động cơ 2 kì: từ khi pittong bắt đầu mở cửa quét đến khi đến ĐCD gọi là quá trình:
A. Thải tự do D. Lọt khí
A. Thải tự do
B. Quét thải khí
C. Nén và cháy
D. Lọt khí
Động cơ mà 1 chu trình làm việc thực hiện được 2 hành trình của pittong gọi là
A. Động cơ diezen
B. Động cơ 4 kì
C. Động cơ 2 kì
D. Động cơ xăng
Thể tích khi pittong ở điểm chết dưới gọi là :
A. Thể tích buồng cháy
B. Thể tích công tác
C. Thể tích toàn phần
D. Thể tích làm việc
