wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD gk II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây? .
a)
A. Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.
b)
B. Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.
c)
C. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
d)
D. Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.
2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
a)
A. Lựa chọn loại hình bảo hiểm.
b)
B. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản.
c)
C. Hỗ trợ người già neo đơn.
d)
D. Tham gia bảo vệ Tổ quốc.
3.
Câu 3: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. tập tục.
b)
B. quyền.
c)
C. trách nhiệm.
d)
D. nghĩa vụ.
4.
Câu 4: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều tham gia quản lý nhà nước và xã hội là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng
a)
A. tập tục.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. quyền.
d)
D. nghĩa vụ.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. năng lực trách nhiệm pháp lí.
b)
B. trạng thái sức khỏe tâm thần.
c)
C. thành phần và địa vị xã hội.
d)
D. tâm lí và yếu tố thể chất.
6.
Câu 6: Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải
a)
A. chia đều nguồn ngân sách quốc gia.
b)
B. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.
c)
C. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
d)
D. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.
7.
Câu 7: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều
a)
A. bình đẳng về quyền lợi.
b)
B. bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. bình đẳng trước pháp luật.
d)
D. bình đẳng trước Nhà nước.
8.
Câu 8: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về
a)
A. lời khai nhân chứng cung cấp.
b)
B. dấu hiệu nghi ngờ phạm tội.
c)
C. tiến trình phục dựng hiện trường.
d)
D. hành vi vi phạm của mình.
9.
Câu 9: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. tập tục.
c)
C. quyền.
d)
D. trách nhiệm.
10.
Câu 10: Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
b)
B. Xây dựng nguồn quỹ xã hội.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. Thay đổi địa bàn cư trú.
11.
Câu 11: Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là
a)
A. công dân bình đẳng về kinh tế.
b)
B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
d)
D. công dân bình đẳng về chính trị.
12.
Câu 12: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được
a)
A. tìm kiếm việc làm theo quy định.
b)
B. miễn, giảm mọi loại thuế.
c)
C. ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
d)
D. công khai danh tính người tố cáo.
13.
Câu 13: Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thức hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
b)
B. Giữ gìn an ninh trật tự.
c)
C. Từ chối công khai danh tính người tố cáo.
d)
D. Thao gia bảo vệ an ninh quốc gia.
14.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền?
a)
A. Hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
b)
B. Tiến hành cấp đổi căn cước.
c)
C. Lựa chọn giao dịch dân sự.
d)
D. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
15.
Câu 15: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về thành phần xã hội
b)
B. Bình đẳng dân tộc.
c)
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
d)
D. Bình đẳng tôn giáo.
16.
Câu 16: Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định
b)
B. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
c)
C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.
d)
D. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
17.
Câu 17: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được đăng kí và cấp giấy phép kinh doanh là thể hiện bình đẳng về
a)
A. tập tục.
b)
B. trách nhiệm
c)
C. nghĩa vụ.
d)
D. quyền.
18.
Câu 18: Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo qui định của pháp luật đều được bình đẳng về hưởng quyền và phải
a)
A. ủy quyền lập di chúc thừa kế.
b)
B. thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước.
c)
C. truyền bá các nghi lễ tôn giáo.
d)
D. chia đều các nguồn thu nhập.
19.
Câu 19: Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm pháp lí .
b)
B. quyền trong kinh doanh.
c)
C. nghĩa vụ pháp lí.
d)
D. nghĩa vụ trong kinh doanh.
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không
a)
A. liên quan với nhau.
b)
B. tác động nhau.
c)
C. ảnh hưởng đến nhau.
d)
D. tách rời nhau.
21.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
b)
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.
c)
C. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.
d)
D. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.
22.
Câu 2: Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là nội dung của khái niệm
a)
A. phúc lợi xã hội.
b)
B. an sinh xã hội.
c)
C. bảo hiểm xã hội.
d)
D. bình đăng giới.
23.
Câu 3: Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm – là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Giáo dục.
d)
D. Lao động.
24.
Câu 4: Ở nước ta hiện nay, nam nữ bình đẳng trong về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lý, lãnh đạo của cơ quan tổ chức là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. văn hóa. .
c)
C. kinh tế.
d)
D. gia đình.
25.
Câu 5: Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Đăng ký học nâng cao trình độ.
b)
B. Góp ý dự thảo Luật đất đai sửa đổi.
c)
C. Hưởng trợ cấp tai nạn lao động
d)
. D. Đăng ký thành lập doanh nghiệp.
26.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động thể hiện ở việc, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội
a)
A. thôn tính thị trường.
b)
B. duy trì lạm phát.
c)
C. cân bằng giới tính
d)
. D. tiếp cận việc làm.
27.
Câu 7: Theo quy định của Luật bình đẳng giới, hành vi cản trở, xúi giục người khác không tham gia các hoạt động giáo dục sức khoẻ vì định kiến giới là hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Y tế.
c)
C. Giáo dục và đào tạo.
d)
D. Hôn nhân và gia đình.
28.
Câu 8: Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia
a)
A. quản lý gia đình.
b)
B. quản lý nhà nước.
c)
C. quản lý doanh nghiệp.
d)
D. quản lý kinh tế.
29.
Câu 9: Một trong những tác dụng to lớn của bình đẳng giới không thể hiện ở việc tạo điều kiện để nam và nữ
a)
A. đóng góp vào sự phát triển của xã hội.
b)
B. hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình.
c)
C. phát huy năng lực của mình.
d)
D. ngày càng chênh lệch về trình độ.
30.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?
a)
A. Nam nữ được đối xử bình đẳng về bảo hiểm xã hội.
b)
B. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận vốn vay.
c)
C. Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận điều kiện lao động.
d)
D. Nam nữ bình đẳng về tiền công, tiền thưởng.
31.
Câu 11: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tiếp cận các cơ hội việc làm
b)
B. lựa chọn ngành nghề học tập.
c)
C. tham gia các hoạt động xã hội.
d)
D. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
32.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, việc nam nữ bình đẳng trong tham gia hoạt động xã hội là nội dung cơ bản về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. văn hóa.
b)
B. gia đình
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
33.
Câu 13: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc
a)
A. tham gia các hoạt động xã hội
b)
B. tiếp cận nguồn vốn đầu tư.
c)
C. lựa chọn ngành nghề học tập.
d)
D. tiếp cận các cơ hội việc làm.
34.
Câu 14: Để đảm bảo bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị, nội dung nào dưới đây phù hợp với quy định của pháp luật về tỉ lệ nữ tham gia làm đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
A. Tỉ lệ nữ phải bằng với tỉ lệ nam.
b)
B. Cần đảm bảo tỉ lệ thích đáng nữ đại biểu.
c)
C. Nữ chỉ cần có một người đại diện.
d)
D. Tỉ lệ nữ nhất định phải nhiều hơn nam.
35.
Câu 15: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. che giấu hành vi bạo lực.
b)
B. chiếm hữu tài sản công cộng.
c)
C. tôn trọng danh dự của nhau.
d)
D. áp đặt quan điểm cá nhân.
36.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, việc nam nữ đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là nội dung cơ bản về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. gia đình.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hóa.
37.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục là việc quy định phải đảm bảo tỷ lệ nam nữ trong việc
a)
A. ứng cử đại biểu Quốc hội.
b)
B. quản lý doanh nghiệp.
c)
C. tham gia học tập, đào tạo.
d)
D. bổ nhiệm các chức danh quản lý.
38.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Quy định tỷ lệ nam nữ khi tuyển dụng.
b)
B. Bảo đảm tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội.
c)
C. Ưu đãi thuế với doanh nghiệp nhiều lao động nữ.
d)
D. Quy định điều kiện an toàn đối với lao động nữ
39.
Câu 19: Nam, nữ bình đẳng trong tham gia xây dựng và thực hiện quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức là quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Lao động
c)
C. Kinh tế
d)
D. Chính trị
40.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, nam và nữ đều có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận thị trường vốn để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực
a)
A. tài sản.
b)
B. kinh tế.
c)
C. gia đình.
d)
D. văn hóa.
41.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng.
b)
B. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.
c)
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo nặc danh.
d)
D. Gửi giấy mời tham dự cuộc họp thôn.
42.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được
a)
A. bầu cử đại biểu quốc hội.
b)
B. bảo tồn chữ viết của dân tộc mình.
c)
C. ứng cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
43.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền
a)
A. tham gia phát triển du lịch cộng đồng
b)
B. hỗ trợ chi phí học tập đại học.
c)
C. khám chữa bệnh theo quy định
d)
D. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
44.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?
a)
A. Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc.
b)
B. Làm sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc .
c)
C. Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú.
d)
D. Từ chối tiếp nhận sinh viên dân tộc cử tuyển
45.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực văn hóa?
a)
A. Phủ sóng truyền hình quốc gia
b)
B. Khôi phục lễ hội truyền thống.
c)
C. Phát triển văn hóa cộng đồng.
d)
D. Xây dựng trường dân tộc nội trú.
46.
Câu 6: Thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để thực hiện tốt việc đoàn kết
a)
A. với giai cấp nông dân.
b)
B. với giai cấp công nhân
c)
C. giữa các dân tộc.
d)
D. cộng đồng quốc tế.
47.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được
a)
A. đóng góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp
b)
B. phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.
c)
C. bảo tồn trang phục dân tộc
d)
D. tổ chức lễ hội truyền thống.
48.
Câu 8: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển là thể hiện quyền bình đẳng giữa các
a)
A. tín ngưỡng.
b)
B. dân tộc.
c)
C. tổ chức.
d)
D. tôn giáo.
49.
Câu 9: Những chính sách phát triển kinh tế- xã hội mà Nhà nước ban hành cho vùng đồng bào dân tộc và miền núi, vùng sâu vùng xa là góp phần thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa, giáo dục.
c)
C. chính trị.
d)
D. xã hội
50.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng.
b)
B. Tuyên truyền chống phá nhà nước.
c)
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm.
d)
D. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.
51.
Câu 11: Nhà nước quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. truyền thông.
d)
D. tôn giáo.
52.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền?
a)
A. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
c)
C. Đầu tư kinh doanh làm giàu hợp pháp.
d)
D. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
53.
Câu 13: Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. xã hội.
b)
B. văn hóa, giáo dục.
c)
C. kinh tế
d)
D. chính trị.
54.
Câu 14: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
a)
A. tôn giáo.
b)
B. văn hóa.
c)
C. giáo dục.
d)
D. tín ngưỡng.
55.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
c)
C. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội
d)
D. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
56.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền?
a)
A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
b)
B. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
c)
C. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
d)
D. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
57.
Câu 17: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền
a)
A. bình đẳng
b)
B. phân biệt.
c)
C. đặc lợi.
d)
D. ưu tiên.
58.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
A. Đoàn kết các dân tộc.
b)
B. Đoàn kết toàn dân.
c)
C. Tạo cơ hội phát triển
d)
D. Chia mọi lợi ích dân tộc.
59.
Câu 19: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ quyền bình đẳng của công dân
a)
A. trong lao động.
b)
B. trước nhà nước.
c)
C. trong gia đình.
d)
D. trước pháp luật.
60.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực chính trị?
a)
A. Tìm hiểu dịch vụ công trực tuyến
b)
B. Ứng cử hội đồng nhân dân
c)
. Phát triển văn hóa truyền thống
d)
D. Mở rộng dịch Homstay.
61.
Câu 1: Ông A không đồng ý cho M kết hôn với K vì do hai người không cùng tôn giáo. Ông A đã không thực hiện quyền bình đẳng giữa
a)
A. tín ngưỡng.
b)
B. các dân tộc
c)
C. các tôn giáo.
d)
D. các vùng,miền.
62.
Câu 2: Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lí tổ chức của tôn giáo là
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. cơ sở tôn giáo.
d)
D. tín ngưỡng.
63.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia các hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?
a)
A. Ủng hộ các hoạt động tôn giáo.
b)
B. Kỳ thị vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Tuyên truyền văn hóa đạo Phật.
d)
D. Cải tạo công trình tôn giáo hợp pháp.
64.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được
a)
A. tổ chức ngân hàng riêng.
b)
B. tổ chức quân đội riêng.
c)
C. tổ chức sinh hoạt tôn giáo.
d)
D. tổ chức chống phá nhà nước.
65.
Câu 5: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là
a)
A. các cơ sở truyền đạo.
b)
B. các cơ sở vui chơi.
c)
C. các cơ sở họp hành tôn giáo.
d)
D. các cơ sở tôn giáo.
66.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, các cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo hợp pháp được nhà nước
a)
A. thiết kế và đầu tư.
b)
B. xây dựng và vận hành.
c)
C. thu hồi và quản lý.
d)
D. tôn trọng và bảo hộ.
67.
Câu 7: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tôn giáo của các tôn giáo khác nhau đều có nghĩa vụ
a)
A. tuân thủ Hiến pháp, pháp luật.
b)
B. nói lời hay, làm việc thiện.
c)
C. bớt sân si, thôi tranh giành.
d)
D. làm việc tốt, có lòng thiện.
68.
Câu 8: Đâu không phải là công trình tôn giáo?
a)
A. Tòa thánh Tây Ninh.
b)
B. Nhà thờ Đức Bà.
c)
C. Văn miếu Quốc Tử Giám.
d)
D. Chùa Một Cột.
69.
Câu 9: Các tổ chức tôn giáo, cũng như người theo các tôn giáo khác nhau dù ở bất kì cương vị nào nếu vi phạm pháp luật
a)
A. được quyền phủ nhận lời khai nhân chứng.
b)
B. phải tham gia lao động công ích.
c)
C. phải từ bỏ sở hữu mọi tài sản.
d)
D. bị xử lí theo quy định của pháp luật.
70.
Câu 10: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền, hành vi này là biểu hiện của việc
a)
A. mê tín dị đoan.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. lợi dụng tôn giáo.
d)
D. hoạt động tín ngưỡng.
71.
Câu 11: Quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân thể hiện ở việc, mọi công dân đều có quyền
a)
A. xây dựng cơ sở tôn giáo.
b)
B. thành lập tổ chức tôn giáo.
c)
C. lợi dụng tôn giáo để vi phạm.
d)
D. theo hoặc không theo tôn giáo.
72.
Câu 12: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Xâm phạm đạo đức xã hội.
b)
B. Tổ chức sinh hoạt tôn giáo.
c)
C. Từ bỏ hủ tục lạc hậu.
d)
D. Cứu trợ, ủng hộ kinh phí.
73.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, tài sản hợp pháp của các cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo được nhà nước
a)
A. đầu tư.
b)
B. quản lý.
c)
C. tịch thu.
d)
D. bảo hộ.
74.
Câu 14: Trong lĩnh vực tôn giáo, theo quy định của pháp luật, mọi tôn giáo hợp pháp đều được nhà nước và pháp luật
a)
A. cấp đất để xây dựng trụ sở.
b)
B. miễn các loại thuế và phí.
c)
C. tôn trọng và bảo hộ.
d)
D. cấp ngân sách để hoạt động.
75.
Câu 15: Bình đẳng về quyền giữa các tôn giáo không thể hiện ở việc, nhà nước
a)
A. xóa bỏ tôn giáo bất hợp pháp.
b)
B. bảo vệ cơ sở thờ tự.
c)
C. tôn vinh người có Đạo tiêu biểu.
d)
D. tôn trọng quyền tín ngưỡng.
76.
Câu 16: A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa
a)
A. các giáo hội.
b)
B. các địa phương.
c)
C. các gia đình.
d)
D. các tôn giáo.
77.
Câu 17: Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật nội dung quyền bình đẳng giữa các
a)
A. cơ sở tôn giáo.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. tôn giáo.
d)
D. tín ngưỡng.
78.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được ban hành
a)
A. loại tiền tệ riêng.
b)
B. luật pháp riêng.
c)
C. điều lệ hoạt động.
d)
D. quốc hiệu riêng.
79.
Câu 19: Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các Chức sắc trong quá trình thực hiện các sinh hoạt tôn giáo phải thực hiện đúng
a)
A. mọi lợi ích của tôn giáo,
b)
B. việc chi trả kinh phí.
c)
C. quy định của pháp luật.
d)
D. chế độ cho các thành viên.
80.
Câu 20: Hành vi nào dưới đây của công dân không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trong hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?
a)
A. Đạo pháp dân tộc.
b)
B. Tốt đời đẹp đạo.
c)
C. Buôn thần bán thánh.
d)
D. Kính chúa yêu nước.