wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTTX 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)
  1. Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

b)
  1. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

c)
  1. Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

d)
  1. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng thấp, có khả năng tái sử dụng

2.

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là?

a)
  1. Vật liệu nano

b)
  1. Vật liệu composite

c)
  1. Hợp kim nhớ hình

d)
  1. Vật liệu có cơ tính biến thiên

3.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)
  1. Vật liệu nano

b)
  1. Vật liệu có cơ tính biến thiên

c)
  1. Vật liệu composite

d)
  1. Hợp kim nhớ hình

4.

Loại hợp kim nhớ hình điển hình nhất là?

a)

Nitinol

b)
  1. Uranium

c)
  1. Titanium

d)
  1. Nickel

5.

Vật liệu nano dùng sản xuất các thiết bị xe hơi, máy bay nhờ đặc tính nào?

a)
  1. dẻo, đàn hồi tốt

b)
  1. Siêu nhẹ, siêu bền

c)
  1. Dẫn điện, truyền nhiệt tốt hơn

d)
  1. Phản xạ ánh sáng tốt hơn

6.

Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)
  1. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

b)
  1. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)
  1. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

d)
  1. Chi tiết của robot, cánh tay robot

7.

Trong chế tạo máy, vật liệu nano dùng để làm gì?

a)
  1. Chế tạo loại robot mini

b)
  1. Phủ lên các bề mặt để chống mài mòn, ăn mòn

c)
  1. Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền

d)
  1. Chế tạo vật liệu siêu dẻo

8.

Vật liệu nền trong vật liệu composite có tác dụng gì?

a)
  1. Tăng độ cứng cho vật liệu

b)
  1. Liên kết vật liệu cốt lại với nhau

c)
  1. Tăng độ bền cho vật liệu

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

9.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét là?

a)
  1. Hợp kim nhớ hình

b)
  1. Vật liệu composite

c)
  1. Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)
  1. Vật liệu nano

10.

Trong công nghiệp cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)
  1. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)
  1. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)
  1. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

d)
  1. Chi tiết robot, cánh tay

11.

Kính sẽ có khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào?

a)
  1. Vật liệu nano

b)
  1. Composite nền hữu cơ

c)
  1. Nhựa nhiệt rắn

d)
  1. Nhựa nhiệt dẻo

12.

Ứng dụng của hợp kim nhớ hình là?

a)

Bộ truyền động cho bàn tay giả

b)

Chuồn chuồn robot

c)
  1. Cánh máy bay thay đổi hình dạng bề mặt điều khiển

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

13.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình:

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

14.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)
  1. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đối hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)
  1. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)
  1. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)
  1. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

15.

Gia công bằng tia lửa điện là phương pháp gia công cơ khí:

a)
  1. làm thay đổi về hình dáng vật liệu

b)
  1. không phoi

c)
  1. đặc biệt

d)
  1. có phoi

16.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)
  1. Đúc

b)
  1. Rèn

c)
  1. Cán

d)
  1. Khoan

18.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ:

a)
  1. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí.

b)
  1. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)
  1. Sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)
  1. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào.

19.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Hàn

d)

Mài

20.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)
  1. Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)
  1. Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vảo

c)
  1. Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)
  1. Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

21.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu

tố nào?

a)
  1. Độ chính xác về kích thước

b)
  1. Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

c)
  1. Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

22.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là:

a)

sản phẩm hoàn thiện

b)

chi tiết ban đầu

c)

chi tiết đang gia công

d)

phôi

23.

Phương pháp gia công cắt gọt mà sử dụng tia nước có áp suất cao để bóc tách vật liệu là?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

24.

Gia công đúc là phương pháp:

a)
  1. Gia công cắt gọt

b)
  1. Gia công không phoi

c)
  1. Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

25.

Bản chất của phương pháp đúc là:

a)
  1. rót nhựa lỏng vào khuôn, sau khi nhựa lỏng nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

b)
  1. rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

c)
  1. rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại lỏng nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng của lòng khuôn

d)
  1. rót hợp kim lỏng vào khuôn, sau khi hợp kim nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng của lòng khuôn

26.

Phương pháp hàn là?

a)
  1. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình.

b)
  1. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện.

c)
  1. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

27.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc liên tục

28.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)
  1. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)
  1. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)
  1. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)
  1. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

29.

Sản phẩm đúc:

a)
  1. Có hình dạng giống khuôn

b)
  1. Có kích thước giống khuôn

c)
  1. Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)
  1. Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

30.

Phương pháp tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động nào?

a)
  1. Chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao

b)
  1. Chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

c)
  1. Chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao (hoặc phôi)

d)
  1. Chuyển động tịnh tiến của dao và tịnh tiến của phôi

31.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)
  1. Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)
  1. Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)
  1. Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)
  1. Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

32.

Phương pháp khoan là?

a)
  1. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội.

b)
  1. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  1. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy.

d)
  1. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

33.

Phương pháp đúc thường sử dụng để gia công?

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung

b)
  1. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)
  1. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)
  1. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

34.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

35.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)
  1. Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)
  1. Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)
  1. Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)
  1. Là phương pháp có từ lâu

36.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)
  1. Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)
  1. Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại

c)
  1. Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

37.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công:

a)

1 - 2 - 3

b)

1- 3 - 2

c)

2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 2

38.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công:

a)
  1. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)
  1. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)
  1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)
  1. Tất cả các đáp án

39.

Quy trình công nghệ gia công gồm bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Chế độ gia công (chế độ cắt) bao gồm?

a)

Chiều sâu gia công

b)

Lượng tiến dao

c)

Vận tốc cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phú hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phủ hợp nhằm đàm bảo chất lượng, năng suất.

c)
  1. Đề có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)
  1. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

42.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)
  1. Phay

c)
  1. Khoan

d)
  1. Hàn

43.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

44.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

45.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc.

b)

Thay đổi chế độ cắt.

c)

Thay đổi dụng cụ cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

46.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)
  1. Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)
  1. Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)
  1. Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

47.

Để đảm bảo thời gian gia công và đảm bảo đủ lượng dư gia công cho chi tiết Trục bậc (có kích thước lớn nhất là 045 x 60), phôi được lựa chọn có kích thước nào sau đây là phù hợp?

a)

050 x 60 mm

b)

054 x 62 mm

c)

060 x 70 mm

d)

048 x 62 mm

48.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)
  1. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)
  1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

49.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

50.

Quy trình sản xuất cơ khí nảo là đúng?

a)

Chế tạo phối - Lắp ráp sản phẩm → Xứ lí cơ tính bề mặt chỉ tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)
  1. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm - Xứ lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)
  1. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi - Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)
  1. Gia công tạo hình sản phẩm → Xứ lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

51.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)
  1. Đúc

b)
  1. Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

52.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

53.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt,...

b)
  1. Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết.

c)
  1. Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)
  1. Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa

54.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang bước nào?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

55.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi rưởng gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)
  1. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)
  1. Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)
  1. Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

59.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

60.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)
  1. Panme

b)
  1. Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Cả 3 đáp án trên

61.
  1. Cao su chịu dầu được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế tạo máy.

a)

Đúng

b)

Sai

62.
  1. Sợi thủy tinh được sử dụng làm vật liệu xây dựng do có độ cứng cao hơn nhựa.

a)

Đúng

b)

Sai

63.
  1. Nhựa PVC được sử dụng làm ống dẫn nước vì có tính chịu nhiệt cao.

a)

Đúng

b)

Sai

64.
  1. Cao su không phù hợp để làm dây cáp điện do không có tính cách điện.

a)

Đúng

b)

Sai

65.
  1. Thép là vật liệu chính trong ngành xây dựng và chế tạo máy.

a)

Đúng

b)

Sai

66.
  1. Hợp kim nhôm được sử dụng nhiều trong ngành hàng không và vũ trụ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.
  1. Đồng được sử dụng để chế tạo các chi tiết yêu cầu độ dẫn điện cao.

a)

Đúng

b)

Sai

68.
  1. Hợp kim đồng không có tính dẫn điện tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

69.
  1. Vật liệu nano được ứng dụng để tạo ra các vật liệu siêu nhẹ và siêu bền trong công nghiệp hàng không vũ trụ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.
  1. Vật liệu composite có độ cứng, độ bên cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Vật liệu có cơ tính biến thiên là vật liệu được thiết kế có sự thay đổi liên tục các tính chất cha vật liệu trong không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

72.
  1. Vật liệu mới không có ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành cơ khí.

a)

Đúng

b)

Sai

73.
  1. Vật liệu composite ngày càng được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp chế tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

74.
  1. Vật liệu sinh học không thể thay thế vật liệu kim loại trong cơ khí.

a)

Đúng

b)

Sai

75.
  1. Việc sử dụng vật liệu tái chế có thể giúp giảm chi phí sản xuất và bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Loại hợp kim nhớ hình điển hình nhất là Uranium.

a)

Đúng

b)

Sai

77.
  1. Gia công đúc là phương pháp gia công không phoi.

a)

Đúng

b)

Sai

78.
  1. Tiện là phương pháp gia công cơ khí không phoi.

a)

Đúng

b)

Sai

79.
  1. Sản phẩm của phương pháp đúc có hình dạng và kích thước giống lòng khuôn.

a)

Đúng

b)

Sai

80.
  1. Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là đúc trong khuôn kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

81.
  1. Nên dùng vật liệu composite sợi carbon để chế tạo khung xe vì nó nhẹ và bền hơn thép.

a)

Đúng

b)

Sai

82.
  1. Composite sợi carbon dẫn điện tốt hơn nhôm, nên sẽ tiết kiệm năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.
  1. Nhược điểm của composite là giá thành cao và khó tái chế.

a)

Đúng

b)

Sai

84.
  1. Việc sử dụng vật liệu này không góp phần tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai