wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd hk1 11b9

Total questions: 83

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

2.

anh Hạp đẹp trai như thế nào? :)

4 lines
3.

Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

4.

Một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Con người có điều kiện phát triển toàn diện

c)

Các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

d)

Tạo tiền đề thức đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế- xã hội

5.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nôi dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

6.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

7.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cầnChuyển dịch lao động

a)

Chuyển dịch lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

8.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

a)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

b)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

c)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

9.

Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Quyết định    

b)

Quốc sách hàng đầu

c)

Quan trọng   

d)

Cần thiết

10.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước

11.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển kinh tế tri thức

c)

Phát triển thể chất cho người lao động

d)

Tăng số lượng người lao động

12.

Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Thay đổi vùng kinh tế

b)

Thực hiện chính sách kinh tế mới

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

13.

Để tực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động văn hóa – xã hội

14.

Phương án nào dưới đây xác định đứng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước ?

a)

Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh

b)

Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất

c)

Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa

15.

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Một số mặt

b)

To lớn và toàn diện

c)

Thiết thực và hiệu quả

d)

Toàn diện

16.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

17.

Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

18.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Nông thôn hóa

c)

Công nghiệp hóa 

d)

Tự động hóa

19.

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa  

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hóa    

d)

Trí thức hóa

20.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

21.

Công nghiệp hóa là gì

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp

22.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yeu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

24.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

25.

Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất kinh doanh?

a)

Người sản xuất 

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước  

d)

Nhân dân

26.

Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu?

a)

Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng

b)

Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp

c)

Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất

d)

Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

27.

Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hẹ cung – cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp ?

a)

Người sản xuất 

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước   

d)

Nhân dân

28.

Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

29.

Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có them lợi nhuận?

a)

Mẹ H 

b)

Bố H

c)

Chị H  

d)

Mẹ H và chị H

30.

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh 

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng 

d)

Giá cả

31.

Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh với Nhà nước

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

32.

Phương án nào dưới đây là đúng?

a)

Giá cả tăng do cung < cầu

b)

Giá cả tăng do cung > cầu

c)

Giá cả tăng do cung = cầu

d)

Giá cả tăng do cung ≤ cầu

33.

Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Người sản xuất  

b)

Giá cả

c)

Hàng hóa

d)

Tiền tệ

34.

Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

35.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu    

d)

Cung ≤ cầu

36.

KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

37.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

38.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu  

d)

Cung ≤ cầu

39.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

40.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung = cầu

b)

Do cung > cầu

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

41.

Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm  

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

ổn định

42.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

43.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

b)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

44.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Nhu cầu   

d)

Thị trường

45.

Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

Đang lưu thông trên thị trường

b)

Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

c)

Đã có mặt trên thị trường

d)

Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

46.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

47.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

48.

Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

a)

Cạnh tranh ngày càng nhiều

b)

Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt

c)

Tăng cường quá trình hợp tác

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

49.

Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước

b)

Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức

d)

Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc

50.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

51.

Để phân biệt canh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả

b)

Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức

d)

Tính đạo đức và tính nhân văn

52.

Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa người bán và người mua

53.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

54.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó

55.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

56.

Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước

b)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

58.

Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

Không lành mạnh 

b)

Không bình đẳng

c)

Tự do 

d)

Không đẹp

59.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh 

b)

Tự do

c)

Hợp lí 

d)

Công bằng

60.

Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

62.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

63.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành hàng hóa tối về mình

b)

Giành hợp đồng tiêu thụ hàng hóa

c)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

d)

Giành thị trường tiêu thụ rộng lớn

64.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

Gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

Phuc vụ lợi ích xã hội

65.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hưu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

Sự thay đổi cung-cầu

66.

Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Giành giật khách hàng

b)

Giành quyền lợi về mình

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Ganh đua, đấu tranh

67.

Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Do nền kinh tế thị trường phát triển

b)

Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh

c)

Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển

d)

Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh

68.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

Cạnh tranh

b)

Thi đua

c)

Sản xuất 

d)

Kinh doanh

69.

Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?

a)

Anh A

b)

Anh B

c)

Anh C

d)

Anh A và anh B

70.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn

71.

Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta?

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào

72.

Điều tiết sản xuất là

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

73.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho

a)

Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng

74.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

75.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

76.

Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

Hai 

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

77.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

78.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

79.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

80.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa

b)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa

81.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Mọi nền sản xuất

82.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

83.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết