wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì II môn Sinh Học.

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cảm ứng là:
a)
A. Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.
b)
B. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài.
c)
C. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vaatj đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.
d)
D. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vaatj đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật.
2.
Câu 2: Đặc điểm cảm ứng của thực vật
a)
A. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.
b)
B. Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.
c)
C. Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử dộng dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.
d)
D. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ.
3.
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây không phải là tính cảm ứng ở thực vật?
a)
A. ngọn cây hướng về ánh sáng.
b)
B. Rễ cây hướng về nguồn nước.
c)
C. Cây ra hoa và tạo quả.
d)
D. Hoa mười giờ thưởng nở khi có ánh sáng.
4.
Câu 4. Cơ chế cảm ứng ở sinh vật trải qua các giai đoạn
a)
A. tiếp nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích.
b)
B. tiếp nhận kích thích → dẫn truyền thông tin kích thích → nhân đôi thông tin → đáp ứng.
c)
C. tiếp nhận kích thích → dẫn truyền thông tin kích thích → xử lý thông tin → đáp ứng.
d)
D. tiếp nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lí thông tin → trả lời kích thích.
5.
Câu 5. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Lá trinh nữ cụp lại khi có va chạm.
b)
B. Lá xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
c)
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
d)
D. Cây nắp ấm bắt mồi
6.
Câu 6. Cảm ứng ở động vật có đặc điểm
a)
A. diễn ra nhanh, đa dạng.
b)
B. diễn ra nhanh, ít đa dạng
c)
C. diễn ra chậm, đa dạng.
d)
D. diễn ra chậm, ít đa dạng.
7.
Câu 7. Đặc điểm không thuộc cảm ứng của thực vật
a)
A. diễn ra chậm.
b)
B. khó nhận thấy
c)
C. thông qua hệ thần kinh.
d)
D. biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng.
8.
Câu 8. Cảm ứng có vai trò
a)
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động.
c)
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng.
d)
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.
9.
Câu 9. Điền vào chỗ trống. Cảm ứng là ... và ... của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.
a)
A. sự tiếp nhận - phản ứng.
b)
B. sự kích thích - phản ứng.
c)
C. sự điều tiết - phản ứng.
d)
D. sự bài tiết - phản ứng.
10.
Câu 10. Điền vào chỗ trống Cảm ứng ở thực vật thể hiện qua các ... hoặc ... của cây.
a)
A. cử động dinh dưỡng - sinh trưởng.
b)
B. phản xạ dinh dưỡng - sinh trưởng.
c)
C. cử động không liên quan đến dinh dưỡng - sinh trưởng.
d)
D. phản xạ không liên quan đến dinh dưỡng - sinh trưởng.
11.
Câu 11. Điền vào chỗ trồng. Cảm ứng là đặc điểm ... với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho ... tồn tại và phát triển.
a)
A. thích nghi - động vật.
b)
B thích nghi - sinh vật.
c)
C. thích nghi - thực vật.
d)
D. thích nghi - cây cối.
12.
Câu 12. Điền vào chỗ trống. Ở động vật có ..., cảm ứng được thực hiện thông qua cung phản xạ để tạo ra các ... phù hợp.
a)
A. hệ thần kinh - đáp ứng.
b)
B. hệ nội tiết - đáp ứng.
c)
C. hệ thần kinh - cử động dinh dưỡng.
d)
D. hệ nội tiết - cử động dinh dưỡng
13.
Câu 13. Cảm ứng ở thực vật là
a)
A sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.
b)
B. sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường
c)
C.sự thay đổi xu hướng phát triển của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.
d)
D. sự vận động của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.
14.
Câu 14. Điền vào chỗ trống. Cảm ứng biểu hiện bằng . .. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.
a)
A. sự phát triển.
b)
B. sự biến đổi.
c)
C. sự sinh trưởng.
d)
D. sự vận động.
15.
Câu 15. Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Hormone.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Trọng lực.
16.
Câu 16. Cảm ứng thường diễn ra....(1).... và ......(2)..... nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
A. (1) nhanh, (2) dễ.
b)
B. (1) chậm, (2) dễ.
c)
C. (1) chậm, (2) khó.
d)
D. (1) nhanh, (2) khó.
17.
Câu 17. Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận đc với các tác nhân kích thích
a)
A. từ một hướng xác định.
b)
B. không định hướng.
c)
C. di động.
d)
D. từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định.
18.
Câu 18. Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là
a)
A. hướng động thích nghi.
b)
B. hướng động tích cực.
c)
C.hướng động dương.
d)
D. hướng động âm.
19.
Câu 19. Đâu là một ví dụ về phản ứng hướng sáng của thực vật?
a)
A. Ngọn cây phát triển hướng về phía có ánh sáng.
b)
B. Đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ngược với trọng lực.
c)
C. Phản ứng leo giàn của thực vật.
d)
D. Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.
20.
Câu 20: Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về
a)
A. hướng nước.
b)
B, hướng trọng lực.
c)
C. hướng tiếp xúc.
d)
D. hướng sáng.
21.
Câu 21. Ứng động là
a)
A. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.
b)
B. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.
c)
C. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng hoặc không định hướng.
d)
D. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.
22.
Câu 22. Ứng động không sinh trưởng là những.....(1).....do sự biến đổi sức trương nước của cơ quan, bộ phận đáp ứng hoặc do xuất hiện.....(2)..... trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng các tác nhân cơ học, hóa học. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống:
a)
A. (1) vận động thuận chiều, (2) sự đáp ứng kích thích.
b)
B. (1) vận động thuận chiều, (2) sự lan truyền kích thích.
c)
C, (1) vận động thuận nghịch, (2) sự đáp ứng kích thích.
d)
D. (1) vận động thuận nghịch, (2) sự lan truyền kích thích.
23.
Câu 23. Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về
a)
A. ứng động sinh trưởng
b)
B. ứng động không sinh trưởng.
c)
C. hướng sáng dương.
d)
D. hướng sáng âm.
24.
Câu 24. Vào mùa đông, khi nhiệt độ xuống thấp, ánh sáng yếu, thời gian chiếu sáng ngắn dẫn đến chồi cây bàng ngủ (không sinh trưởng). Đây là một ví dụ về
a)
A. hướng sáng dương.
b)
B. hướng sáng âm.
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D. ứng động không sinh trưởng.
25.
Câu 25. Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở
a)
A. động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
b)
B. động vật có xương sống.
c)
C. các ngành giun như Giun đẹp, Giun tròn.
d)
D. động vật chân khớp, côn trùng.
26.
Câu 26. Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự........đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống:
a)
A. chuyển động của từng cơ quan.
b)
B. chuyển động của một phần cơ thể.
c)
C. chuyển động cục bộ.
d)
D. chuyển động của cả cơ thể.
27.
Câu 27: Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố.....(1)...... và ....(2).... với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống:
a)
A. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác.
b)
C. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết.
c)
B. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết.
d)
D. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác.
28.
Câu 28. Hệ thần kinh ống gặp ở
a)
A. động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
b)
C. các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
c)
động vật có xương sống.
d)
D. động vật chân khớp, côn trùng.
29.
Câu 29. Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc
a)
A. Phản xạ.
b)
B. Cảm ứng.
c)
C. dẫn truyền.
d)
D. đáp ứng xung thần kinh.
30.
Câu 30. Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ........(1)...... về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo......(2)...... đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ưng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là :
a)
A. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác.
b)
B. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động.
c)
C. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động.
d)
D. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác.
31.
Câu 31. Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là
a)
A. synapse.
b)
B. hạch thần kinh.
c)
C. tủy
d)
D. neuron.
32.
Câu 32. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ
a)
A. ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.
b)
C. ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.
c)
B. ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.
d)
D. ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.
33.
Câu 34. Sợi trục của neuron có chức năng truyền kích thích ra khắp cơ thể.
a)
A. truyền kích thích ra khắp cơ thể.
b)
B. truyền kích thích đến tế bào khác.
c)
C. truyền xung thần kinh đến tế bào khác.
d)
D. truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.
34.
Câu 35. Chức năng của neuron là
a)
A. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.
b)
B. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế khác.
c)
C. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.
d)
D. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.
35.
Câu 36. Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:
a)
A. synapse.
b)
B. chùy synapse.
c)
C. sợi nhánh.
d)
D. Ranvier.
36.
Câu 37. Synapse là
a)
A. vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh, hay giữa tế bào thần kinh với loại tế bào khác.
b)
B. vị trí tiếp xúc giữa sợi trục của neuron này với sợi nhánh của neuron khác.
c)
C. vị trí tiếp xúc giữa các neuron với nhâu.
d)
D. vị trí tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.
37.
Câu 38. Synapse được cấu tạo gồm các bộ phận sau đây
a)
A. chùy synapse, khe synapse, màng trước synapse.
b)
B. khe synapse, chất trung gian hóa học, màng synapse.
c)
C chùy synapse, khe synapse, phần sau synapse.
d)
D. màng sau, màng giữa và màng trước synapse.
38.
Câu 39. Trong synapse, chất trung gian hóa học nằm ở
a)
A. màng trước synapse.
b)
B. chùy synapse.
c)
C. màng sau synapse.
d)
D. khe synapse.
39.
Câu 40: Quá trình truyền tin qua synapse hóa học diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Khe synapse → màng trước synapse → chùy synapse → phần sau synapse.
b)
B. Phần sau synapse → khe synapse → chùy synapse → màng trước synapse.
c)
C. Chùy synapse → màng trước synapse → khe synapse → phần sau synapse.
d)
D. màng trước synapse → chùy synapse → khe synapse → màng sau synapse.
40.
Câu 41. Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm
a)
A. tai ngoài, tai giữa và tai trong.
b)
B. tai ngoài, tai giữa và ốc tai.
c)
C. tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.
d)
D. tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.
41.
Câu 42. Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ
a)
A. cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.
b)
B. cơ quan tiền đình nằm trong hành não.
c)
C. cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.
d)
D. cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.
42.
Câu 43. Bộ phận của não phát triển nhất là:
a)
A. não trung gian.
b)
B. bán cầu đại não.
c)
C. não giữa.
d)
D. tiểu não và hành não.
43.
Câu 44. Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do
a)
A. một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiên.
b)
B. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.
c)
C. một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển
d)
D. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.
44.
Câu 45. Loại synapse phổ biến ở động vật là
a)
A. synapse xung thần kinh.
b)
B. synapse sinh học.
c)
C. synapse hóa học
d)
D. synapse điện.
45.
Câu 46. Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là
a)
A. dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.
b)
B. dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.
c)
C. dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.
d)
D. dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.
46.
Câu 47. Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?
a)
A. nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới.
b)
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
c)
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.
d)
D. hít phải bụi ta "hắc xì hơi".
47.
Câu 48. Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?
a)
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy tủy sống- sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
b)
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.
c)
C. Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động củ hần kinh tủy → các cơ ngón tay.
d)
D. Thụ quan đau ở da - tủy sống - sợi vận động của dây thần kinh tủy→ các cơ ngón tay.
48.
Câu 49: Tập tính là gì
a)
A. những động tác của động vật trủ lời lại các kích thích.
b)
B. những hành động của động vật trủ lời lại các kích thích.
c)
C. những suy nghĩ của động vật tá lời lại các kích thích.
d)
D. những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích.
49.
Câu 50. Vai trò không thuộc về tập tính của động vật
a)
A. tăng khả năng sinh tồn.
b)
B. giảm khả năng điều tiết cơ thể.
c)
C. tăng sự thành công sinh san.
d)
D. là một cơ chế để cân bằng nội môi.
50.
Câu 51. Tập tính bẩm sinh là
a)
A, sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
b)
B. sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
c)
C. sinh ra đã cố, không đi truyến từ bồ mẹ, không đặc trưng cho loài.
d)
D. là tập tính học được từ bố mẹ.
51.
Câu 52. Một ví dụ không thuộc về tập tính bẩm sinh
a)
A. nhên thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới.
b)
B. tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ.
c)
C. chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi.
d)
D. gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất.
52.
Câu 53. Tập tính học được là
a)
A. sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ.
b)
B. hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
C. Không phải là một hành động hay chuỗi hành động dược quyết định bởi quá trình điều kiện hóa.
d)
D. luôn có thể phân biệt rạch rồi được với tập tính bẩm sinh.
53.
Câu 54. Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ
a)
A. Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.
b)
B. từ trường trái đất.
c)
C. thành phần hóa học của nước.
d)
D. hướng dòng nước chảy.
54.
Câu 55. Tập tính không bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:
a)
A. tìm kiếm bạn tình.
b)
B. làm tổ và ấp trứng.
c)
C. kiếm ăn.
d)
D. chăm sóc và bảo vệ con non.
55.
Câu 56. Pheromone là
a)
A. chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài.
b)
B. mang thông tin chung của các loại do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới.
c)
C. được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài.
d)
D. chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
56.
Câu 57. Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật
a)
A. in vết.
b)
B. học liên hệ.
c)
C. học cách nhận biết không gian.
d)
D. quen nhờn.
57.
Câu 58: Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó trong tiết nước bọt là ví dụ về
a)
A. điều kiện lí đáp ứng.
b)
C. điều kiện hóa hành động.
c)
B. điều kiện lí hành động.
d)
D. điều kiện hóa đáp ứng.
58.
Câu 59: Ngửi thấy mùi hôi của hổ, các con hươu chạy trốn. Những con thỏ kiếm ăn gần đó thấy thế cũng lập tức bỏ chạy. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở thỏ là
a)
A. mùi hôi của hổ.
b)
B. tiếng gầm của hổ.
c)
C. hình ảnh bỏ chạy của đàn hươu.
d)
D. mùi đặc trưng của hươu.
59.
Câu 60; Tập tính nào sau đây không phải là tập tính hỗn hợp ở động vật?
a)
A. Hổ săn mồi.
b)
B. Mèo bắt chuột.
c)
C. Tập tính xây tổ của chim.
d)
D. Thú con bú sữa mẹ.
60.
Câu 1: Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tập tính học được hình thành nhờ quá trình học tập và rút kinh nghiệm
b)
B. Tập tính học được có thể thay đổi và rất đa dạng
c)
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện
d)
D. Số lượng tập tính học được không hạn chế
61.
Câu 2: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch dực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
a)
A. học được
b)
B. bấm sinh
c)
C. hỗn hợp
d)
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp
62.
Câu 3: Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
b)
B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
c)
C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
d)
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
63.
Câu 4: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
a)
A. số lượng các xynapse trong cung phản xạ tăng lên
b)
B. kích thích của môi trường kéo dài
c)
C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
d)
D. kích thích của môi trường mạnh mẽ
64.
Câu 5: Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:
a)
A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp
b)
B. bẩm sinh, học được
c)
C. bấm sinh, hỗn hợp
d)
D. học được, hỗn hợp
65.
Câu 6: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
a)
A. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
b)
B. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.
c)
C. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.
d)
D. Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.
66.
Câu 7: Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?
a)
A. Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.
b)
B. Nhện chăng tơ.
c)
C. Thú con bú sữa mẹ.
d)
D. Hổ săn mồi.
67.
Câu 8: Tập tính động vật là
a)
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
b)
B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
c)
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
d)
D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
68.
Câu 9: Trong các rạp xiếc, người ta đã huấn luyện các động vật làm các trò biểu diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú. Đây là ứng dụng của việc biến đổi?
a)
A. Các điều kiện hình thành phản xạ
b)
B. Tập tính bẩm sinh thành tập tính học được
c)
C. Tập tính bẩm sinh
d)
D. Tập tính học được
69.
Câu 10: Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là:
a)
A. Tập tính thứ sinh
b)
B. Tập tính bẩm sinh.
c)
C. Bản năng
d)
D. Cả B và C.
70.
Câu 11: Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là
a)
A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động
b)
B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động
c)
C. kích thích → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động
d)
D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động
71.
Câu 12: Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm: 1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi. 2. Mang tính bản năng. 3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống. 4. Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).
a)
A. 4
b)
B. 1,2
c)
C. 3
d)
D. 3,4.
72.
Câu 13: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
a)
A. số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên
b)
B. kích thích của môi trường kéo dài
c)
C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
d)
D. kích thích của môi trường mạnh mẽ
73.
Câu 14: Cho các tập tính sau ở động vật: 1/ Sự di cư của cá hồi 2/ Báo săn mồi 3/ Nhện giăng tơ 4/ Vẹt nói được tiếng người 5/ Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn 6/ Ếch đực kêu vào mùa sinh sản 7/ Xiếc chó làm toán 8/ Ve kêu vào mùa hè Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?
a)
A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)
b)
B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)
c)
C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)
d)
D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)
74.
Cầu 15: Trong các nguyên nhân sau đây, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến tập tính di cư của động vật: 1/ Thức ăn. 2/ Hoạt động sinh sản. 3/ Hướng nước chảy. 4/ Thời tiết không thuận lợi.
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
75.
Câu 16: Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:
a)
A. in vết
b)
B. quen nhờn
c)
C. điều kiện hóa
d)
D. học ngầm
76.
Câu 17: Xét các tập tính sau : 1/ Người thấy đèn đỏ thì dừng lại 2/ Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu 3/ Ve kêu vào mùa hè 4/ Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc 5/ Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
a)
A. (2) và (5)
b)
B. (3) và (5)
c)
C. (3) và (4)
d)
D. (4) và (5)
77.
Câu 18: Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất?
a)
A. Tập tính kiếm ăn
b)
B. Tập tính di cư
c)
C. Tập tính bảo vệ lãnh thổ
d)
D. Tập tính sinh sản
78.
Câu 19: Xét các phát biểu sau đây : 1/ Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên 2/ Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững 3/ Hầu hết tập tính học được đều bền vững 4/ Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh 5/ Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết 6/ Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
С. 4
d)
D. 5
79.
Câu 20: Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sinh ra đã có
b)
B. Mang tính bản năng
c)
C. Dễ thay đối
d)
D. Được quy định trong kiểu gen
80.
Câu 21: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
A. sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm
b)
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
c)
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
d)
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
81.
Câu 22: Vì sao ở động vật không xương sống có rất ít tập tính học được? 1/ Chúng sống trong môi trường sống đơn giản 2/ Ching co tuoi tho ngan 3/ Chúng không thể hình thành mối liên kết giữa các nơron 4/ Chúng có hệ thần kinh kém phát triền ý đúng là:
a)
A. 1. 1, 2, 4
b)
B. 2,4
c)
С: 1, 2, 3, 4
d)
D. 2, 3,4
82.
Câu 23: Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:
a)
A. in vết
b)
B. quen nhờn
c)
C. học ngầm
d)
D. điều kiện hóa
83.
Câu 24: Xét các đặc điểm sau: 1/ Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể 2/ Rất bền vững và không thay đổi 3/ Là tập hợp các phản xạ không điều kiện 4/ Do kiểu gen quy định 5/ Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (2) và (3)
c)
C. (2), (3) và (4)
d)
D. (1), (2) và (4)
84.
Câu 25: Xét các trường hợp sau : 1/ Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính 2/ Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính 3/ Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính 4/ Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4