wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 11 - Cuối học Kỳ I

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

IBM

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Apple

2.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Android

b)

Linux

c)

WindowsmacOS

3.

Hệ điều hành macOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

IBM

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Apple

4.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

5.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

6.

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng chủ yếu trong việc phát triển hệ điều hành Android?

a)

PHP

b)

Java

c)

C#

d)

Swift

7.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành phổ biến nhất trên các thiết bị di động?

a)

BlackBerry

b)

Android

c)

Windows Phone

d)

iOS

8.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple cho các thiết bị iPhone và iPad?

a)

Symbian

b)

Android

c)

Windows Phone

d)

iOS

9.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:

a)

Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

b)

Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

c)

Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

d)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

10.

Một phần cứng không thể hoạt động mà không có:

a)

Các ứng dụng

b)

Trình duyệt web

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm điều khiển phần cứng

11.

Hệ điều hành làm nhiệm vụ gì trong một hệ thống máy tính?

a)

Điều khiển và điều phối hoạt động của phần cứng

b)

Xử lý dữ liệu và tính toán

c)

Tạo và quản lý ứng dụng

d)

Quản lý phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng

12.

Mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là:

a)

Phần cứng và hệ điều hành là các thành phần của phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là hai khía cạnh riêng biệt của hệ điều hành.

d)

Phần cứng là nền tảng, hệ điều hành là giao diện, và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên giao diện đó

13.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm công cụ

d)

Phần mềm hệ thống

14.

Hệ điều hành thông dụng nhất trên máy tính cá nhân là

a)

Linux

b)

Apple

c)

Android

d)

Windows và macOS

15.

Chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành

a)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

b)

Quản lí tệp và thư mục

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

d)

Soạn thảo văn bản

16.

Hệ điều hành nào trên dòng máy MAC

a)

Android

b)

Linux

c)

macOS

d)

Windows

17.

Hệ điều hành macOS được phát triển bởi công ty nào

a)

IBM

b)

Microsoft

c)

Google

d)

Apple

18.

Để tạo một thư mục mới với tên THUCHANH trong đĩa D:\ trên máy tính cá nhân ta thực hiện

a)

Nháy đúp chuột trái/ New/Folder/gõ tên thư mục là THUCHANH

b)

Nháy đúp chuột trái/ New/Folder/gõ tên thư mục là THUCHANH

c)

Click chuột trái/New/Folder/gõ tên thư mục là THUCHANH

d)

Click chuột phải/New/Folder/gõ tên thư mục là THUCHANH

19.

Chức năng "đa nhiệm" trong hệ điều hành máy tính là gì

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Tự động nhận biết thiết bị ngoại vi

c)

Tạo ra các đối tượng đồ họa

d)

Cho phép chạy nhiều chương trình đồng thời

20.

“...là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy”. Chọ từ thích hợp điền vào chỗ trống?

a)

Phần mềm tự do

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm chạy trên Internet

21.

Đâu là yếu tố chi phí của phần mềm thương mại nguồn đóng

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

b)

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

c)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

d)

Mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao

22.

Đâu là yếu tố chi phí của phần mềm nguồn mở

a)

chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

d)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

23.

Dựa vào cách thức chuyển giao sử dụng, có mấy loại phần mềm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hãy chọn phương án ghép đúng cho phát biểu sau: “Phần mềm thương mại…”

a)

dùng để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng. Hầu hết được bán ở dạng mã máy, gọi là phần mềm nguồn đóng

b)

Là phần mềm nguồn đóng

c)

hầu hết được bán ở dạng mã máy

d)

dùng để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng

25.

….là phần mềm được cung cấp cả mã nguồn mà người dùng có quyền sử dụng, thay đổi và phân phối lại theo các “giấy phép” thích hợp”. Hãy chọn phương án ghép đúng?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Phần mềm đặt hàng

d)

Phần mềm tự do

26.

phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng?

a)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác

b)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

d)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

27.

Bộ phận đảm nhận việc thực hiện các chương trình của máy tính là

a)

CPU

b)

RAM

c)

đĩa cứng

d)

mainboard

28.

Bộ phận nào trong máy tính đảm nhận nhiệm vụ điều khiển và quản lí các hoạt động của toàn bộ hệ thống

a)

CPU

b)

RAM

c)

Card màn hình

d)

mainboard

29.

Tất cả các thiết bị bên trong thân máy được gắn với một thiết bị gọi là

a)

mainboard

b)

cổng kết nối

c)

cáp nối

d)

RAM

30.

Tần số xung nhịp của đồng hồ xung trên CPU được tính theo đơn vị gì

a)

Hz

b)

MHz

c)

GHz

d)

THz

31.

Máy tính của bạn An có CPU 4 nhân, tốc độ 4,6 GHz còn máy tính của bạn Long có CPU 8 nhân, tốc độ 2,4 GHz. Thông qua các thông số của hai máy thì em kết luận được điều gì

a)

Máy tính bạn Long có hiệu suất làm việc tốt hơn máy tính bạn An

b)

Máy tính bạn An có hiệu suất làm việc tốt hơn máy tính bạn Long

c)

CPU máy tính bạn An, bạn Long có tốc độ lần lượt là 8,4 GHz và 9.6 GHz

d)

CPU máy tính bạn An, bạn Long có tốc độ lần lượt là 4,6 GHz và 2,4 GHz

32.

Chọn cổng AND trong các cổng sau

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn cổng OR trong các cổng sau

a)

b)

c)

d)

34.

Đâu là thiết bị vào của máy tính

a)

Tai nghe blutooth

b)

Máy Chiếu

c)

Loa

d)

Bàn phím

35.

Cổng kết nối vật lý nào dưới đây là cổng kết nối phổ biến và được sử dụng nhiều nhất

a)

USB

b)

VGA

c)

HDMI

d)

DVI

36.

Đĩa cứng trong hình vẽ là loại thiết bị nào

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

37.

Modem trong hình vẽ là loại thiết bị nào

a)

Thiết bị vừa vào vừa ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị vào

38.

Tại mỗi thời điểm, máy tính có thể kết nối blutooth với bao nhiêu thiết bị khác nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet

a)

Dễ dàng tìm kiếm

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dung lượng lớn, bảo mật cao, dễ tìm kiếm và tùy chỉnh

d)

Dung lượng bộ nhớ lớn

40.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như

a)

iCloud và Dropbox 

b)

One Drive, iCloud và Dropbox 

c)

Google Drive, One Drive

d)

One Drive, iCloud, Dropbox, Google Drive

41.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng để….?

a)

Giải trí

b)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

c)

Lưu trữ và sử dụng

d)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

42.

Ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet

a)

Nhanh chóng, ít mất thời gian và mọi người đều có thể xem

b)

Nếu không có internet sẽ không chuyển được

c)

Mọi người đều có thể xem

d)

Nhanh chóng, ít mất thời gian

43.

Nhược điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Intemet

a)

Chậm

b)

Nếu không có internet sẽ không chuyển được

c)

Mọi người đều có thể xem

d)

Nhanh chóng, ít mất thời gian

44.

Nhóm em đang cùng nhau làm một bài tập nhóm. Em được giao lập kế hoạch và phân công công việc cho cả nhóm. Có những cách nào để chia sẻ văn bản này cho các thành viên trong nhóm

a)

Tạo thành tệp tin rồi chia sẻ vào nhóm hoặc chụp hình gửi vào nhóm

b)

Copy văn bản vào thẻ nhớ rồi đem đến nhà cho từng bạn

c)

Chụp hình gửi vào nhóm

d)

Tạo thành tệp tin rồi chia sẻ vào nhóm

45.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, thông thường sử dụng công cụ gì

a)

Thủ thuật

b)

Từ khóa

c)

Giọng nói

d)

Máy tìm kiếm

46.

Trong các công cụ sau, đâu không phải là công cụ tìm kiếm trên Internet

a)

Yandex

b)

Daibu

c)

Google

d)

Yahoo

47.

Khi muốn tìm kiếm bằng giọng nói, ta thao tác chọn vào nút công cụ nào trên giao diện máy tìm kiếm Google đã mở

a)

b)

c)

d)

48.

Trong khi nhập từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm, có cụm từ “filetype.pdf” nhằm mục đích gì

a)

Tìm kết quả tất cả tệp tin .pdf  trên internet

b)

Tìm kết quả không phải dạng tệp tin .pdf  trên internet

c)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf trên máy tính có nội dung cần xem

d)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf  trên internet có nội dung cần xem

49.

Trong dãy nút lệnh sau :  nút lệnh nào cho tìm kiếm bằng hình ảnh

a)

Nút lệnh 4

b)

Nút lệnh 3

c)

Nút lệnh 2

d)

Nút lệnh 1

50.

Logo  này của máy tìm kiếm nào

a)

Bing

b)

Duckduckgo

c)

Google

d)

Yahoo

51.

Trong danh sách logo máy tìm kiếm  sau, đâu là logo của máy tìm kiếm của hãng Microsoft

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

52.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet ở top 1 toàn cầu hiện nay là

a)

Google

b)

Microsoft Bing

c)

Yahoo

d)

Baidu

53.

Em cần thực hiện thao tác nào sau đây để bỏ đánh dấu quan trọng cho một thư trong hộp thoại Gmail

a)

b)

c)

d)

54.

Tên Fanpage có thể thay đổi được bao nhiêu lần

a)

Tùy từng Fanpage

b)

Không giới hạn

c)

Được hai lần

d)

Không được thay đổi

55.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Tên Fanpage có thể trùng nhau, tên người dùng cá nhân trên Facebook không được trùng nhau

b)

Tên Fanpage không được trùng nhau, tên người dùng cá nhân trên Facebook có thể trùng nhau

c)

Tên Fanpage, tên người dùng cá nhân trên Facebook không được trùng nhau

d)

Tên Fanpage, tên người dùng cá nhân trên Facebook có thể trùng nhau

56.

Điều kiện để tạo được một Fanpage trên Facebook là gì

a)

Cần có một tài khoản cá nhân và một group trên Facebook

b)

Cần một group trên Facebook

c)

Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang

d)

Không cần bất kì điều kiện gì

57.

Group trên Facebook có mấy loại

a)

Có ba loại ( Nhóm kín, nhóm công khai, nhóm bí mật)

b)

Có hai loại ( nhóm kín và nhóm công khai)

c)

Có một loại (nhóm công khai)

d)

Có hai loại ( nhóm công khai và nhóm bí mật)

58.

Dấu hiệu   của mỗi thư điện tử thể hiện

a)

Thư điện tử là thư rác

b)

Thư điện tử chưa được đọc

c)

Thư điện tử đã được đọc

d)

Mức độ quan trọng/không quan trọng của thư đó

59.

Để gán Nhãn cho các thư trong hộp thư đến, ta thực hiện theo các bước:

a)

Chọn thư cần gán nhãn => Chọn nhãn muốn gán

b)

Chọn nhãn muốn gán => Chọn thư cần gán nhãn => Nháy chuột để mở danh sách nhãn

c)

Chọn thư cần gán nhãn => Nháy chuột để mở danh sách nhãn => Chọn nhãn muốn gán

d)

Chọn nhãn muốn gán => Chọn thư cần gán nhãn

60.

Fanpage là

a)

Phần mềm 

b)

Ứng dụng

c)

Chương trình

d)

Trang Web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm

61.

Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội

a)

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên

b)

Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy chỉ nên trò chuyện với người mình quen biết

c)

Tấc cả các website đều là mạng xã hội

d)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

62.

Trong các trang web dưới đây, trang web nào không phải là mạng xã hội?

63.

Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào

a)

Phần mềm 

b)

Ứng dụng

c)

Website

d)

Chương trình

64.

Khi có một yêu cầu thanh toán hoặc chuyển tiền, cung câp thông tin cá nhân ngay lập tức từ số điện thoại lạ chúng ta cần

a)

Cung cấp số tài khoản ngân hàng, mã OTP

b)

Cung cấp thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay

d)

Dừng lại, không gửi

65.

Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp

a)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước

b)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác

c)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích

d)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...)

66.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì

a)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

b)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

c)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

d)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

67.

Bộ qui tắc ứng xử trên mạng xã hội gồm có mấy qui tắc cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Qui tắc tuân thủ pháp luật là

a)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân

b)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

c)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

d)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam

69.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào không nên làm

a)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

b)

Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam

c)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa

d)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

70.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

lưu trữ dữ liệu

71.

Lưu trữ dữ liệu là ...

a)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

b)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

c)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

d)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

72.

Cập nhật dữ liệu là ...

a)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

b)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

c)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

d)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

73.

Truy xuất dữ liệu là ...

a)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

b)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

c)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

d)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

74.

Khai thác thông tin từ dữ liệu là ...

a)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

b)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

c)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

d)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

75.

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ thường được gọi là ...

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

lưu trữ dữ liệu

76.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ...

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

lưu trữ dữ liệu

77.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

lưu trữ dữ liệu

78.

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết thường được gọi là ...

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

lưu trữ dữ liệu

79.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào

a)

Anh chị em trong gia đình của học sinh

b)

SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh

c)

Địa chỉ của học sinh

d)

Họ và tên học sinh

80.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào

a)

Thông tin của phụ huynh

b)

Tính tình của học sinh

c)

Địa chỉ của học sinh

d)

Họ và tên học sinh

81.

Bài toán quản lí thư viện. Đối tượng nào KHÔNG cần quản lý

a)

Quản lí mượn/trả sách

b)

Sách

c)

Bạn đọc

d)

Người quản lí thư viện

82.

Nội dung: “Đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về” thể hiện thuộc tính cơ bản nào sau đây?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính không dư thừa

83.

Nội dung: “Tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin” thể hiện thuộc tính cơ bản nào sau đây

a)

Tính nhất quán

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính bảo mật và an toàn

84.

Nội dung: “Các mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu” thể hiện thuộc tính cơ bản nào sau đây

a)

Tính nhất quán

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính bảo mật và an toàn

85.

Nội dung: “Điểm đánh giá học tập phải là số nguyên (hay số thập phân) không âm và nhỏ hơn hoặc bằng 10” thể hiện thuộc tính cơ bản nào sau đây

a)

Tính nhất quán

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính bảo mật và an toàn

86.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là:

a)

CSDL không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết

b)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót

c)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng

d)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL

87.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL

a)

Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Các tệp chứa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính

d)

Tập hợp tệp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau

88.

Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế

a)

Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ

b)

Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL

c)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản

d)

Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành