wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 13.

d)

D. 14.

2.

Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận cực.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Cận nhiệt.

d)

D. Ôn đới lục địa.

3.

Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A. rừng taiga./ lá kim

b)

B. rừng lá cứng.

c)

C. rừng lá rộng.

d)

D. thường xanh.

4.

Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

A. sông Vonga.

b)

B. sông Ô bi.

c)

C. núi Capcat.

d)

D. dãy Uran.

5.

Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

A. dãy núi Uran.

b)

B. sông Ê-nit-xây.

c)

C. sông Ôbi.

d)

D. sông Lê-na.

6.

Câu 6: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

A. Vôn - ga.

b)

B. Lê - na.

c)

C. Ô - bi.

d)

D. Ê-nit- xây.

7.

Câu 7: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Sông Lê-na.

c)

C. Sông Von-ga.

d)

D. Sông Ê-nit-xây.

8.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

9.

Câu 9: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

10.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có trữ năng thủy điện lớn.

11.

Câu 11: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

C.  cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

12.

Câu 12: Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

13.

Câu 13: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

A. núi và sơn nguyên.

b)

B. đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. bán bình nguyên và vùng trũng.

d)

D. đồng bằng và bán bình nguyên.

14.

Câu 14: Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

A. Của các sông ở LB Nga.

b)

B. Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.

c)

C. Đường bờ biển của LB Nga.

d)

D. Đường biên giới của LB Nga.

15.

Câu 15: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?

a)

   A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc.

c)

   C. Tây và tây nam.

d)

D. Nam và đông nam.

16.

Câu 16: Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

A. Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

B. Là đồng bằng.

c)

C. Là cao nguyên.

d)

D. Là đầm lầy.

17.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

18.

Câu 18: Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. Chế biến gỗ và dệt may.

c)

C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.

d)

D. Khai khoáng và chế tạo máy.

19.

Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

D. Tư tưởng không muốn sinh con.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?

a)

A. Ở giữa là dãy núi già U - ran.

b)

B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao.

c)

C. Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

d)

D. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp

21.

Câu 21: Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

A. phần lãnh thổ phía Tây.

b)

B. vùng núi U-ran.

c)

C.  phần lãnh thổ phía Đông.

d)

D. Đồng bằng Tây Xi bia.

22.

Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

a)

A. Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.

b)

B. Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.

c)

C. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

D. Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.

23.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

24.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

b)

B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.

c)

C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

d)

D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

25.

Câu 25: Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

C. Phần phía Tây.

d)

D. Phần phía Đông.

26.

Câu 27: Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

B. thành phần dân tộc đa dạng.

c)

C. dân cư phân bố không đều.

d)

D. tình trạng chảy máu chất xám.

27.

Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

28.

Câu 2: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

29.

Câu 3: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

30.

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

31.

Câu 5: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

A. bão.

b)

B. vòi rồng.

c)

C. sóng thần.

d)

D. động đất, núi lửa.

32.

Câu 6: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số già.

b)

B. quy mô không lớn.

c)

C. tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

D. tốc độ gia tăng dân số cao.

33.

Câu 7: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

34.

Câu 8: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

A. hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

B. hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

C. ôn đới và cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

35.

Câu 9: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

A. gió mùa.

b)

B. lục địa.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. hải dương.

36.

Câu 10: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

A. Nhật Bản là một quần đảo.

b)

B. Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.

37.

Câu 11: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

38.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

B. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

C. Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

D. Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

39.

Câu 13: Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

40.

Câu 17: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Á.

41.

Câu 14: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. quy mô không lớn.

b)

B. dân số trẻ

c)

C. gia tăng dân số cao.

d)

D. dân số già.

42.

Câu 15: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

D.  có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

43.

Câu 16: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

A. Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

B. Tốc độ gia tăng dân số cao.

c)

C.  Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

d)

D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

44.

Câu 17: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

A. không độc lập suy nghĩ.

b)

B. làm việc chưa tích cực.

c)

C. không làm việc tăng ca.

d)

D.  làm việc tích cực, trách nhiệm.

45.

Câu 18: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

c)

C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

46.

Câu 19: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

c)

C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

d)

D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

47.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

x

a)

A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

c)

C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.

d)

C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.

48.

Câu 21: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

A. các thành phố ven biển.

b)

B. khu vực ven biển phía tây.

c)

C. vùng nông thôn đảo Hôn - su.

d)

D. vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.

49.

Câu 22: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

A. Thiếu lao động bổ sung.

b)

B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

50.

Câu 23: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

A. đường bờ biển quá dài

b)

B. khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

C. nghèo tài nguyên khoáng sản.

d)

D. các đảo nằm cách xa nhau.

51.

Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

A. Là quốc gia quần đảo.

b)

B. Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

C. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

D. Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.

52.

Câu 25: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

53.

Câu 26: Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

54.

Câu 27: Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

B. kéo dài, lạnh và có tuyết.

c)

C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

D. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

55.

Câu 28: Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. nóng ẩm quanh năm.

b)

B. mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.

c)

C. khô nóng quanh năm.

d)

D. mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.

56.

Câu 29: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

B. chính sách thu hút nhân tài.

c)

C. chất lượng cuộc sống tốt.

d)

D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.

57.

Câu 30: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?

a)

A. Vùng biển có diện tích rộng lớn.

b)

B. Vùng biển nóng ấm quanh năm.

c)

C. Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

d)

D. Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.

58.

Câu 31: Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

A. Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

B. Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.

c)

C. Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

D. Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

59.

Câu 32: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản

a)

A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

C. thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

60.

Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. núi cao và hoang mạc.

b)

B. núi thấp và đồng bằng.

c)

C. đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. núi thấp và hoang mạc.

61.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

62.

Câu 3: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.

d)

D. cao dần từ tây sang đông.

63.

Câu 4: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

64.

Câu 5: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Các thành phố lớn.

b)

B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi cao phía tây.

d)

D. Dọc biên giới phía nam.

65.

Câu 6: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

A. Hán.

b)

B. Choang.

c)

C. Tạng.

d)

D. Hồi.

66.

Câu 7: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

B. ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

67.

Câu 8: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

68.

Câu 9: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

69.

Câu 10: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

A. La bàn.

b)

B. Giấy.

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

D. Chữ la tinh.

70.

Câu 11: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Australlia.

c)

C. Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

71.

Câu 12: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

c)

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

72.

Câu 13: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

73.

Câu 14: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. sản lượng lương thực thấp.

b)

B. diện tích đất canh tác rất ít.

c)

C. dân số đông nhất thế giới.

d)

D. năng suất cây lương thực thấp.

74.

Câu 15: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. giảm quy mô dân số của cả nước.

75.

Câu 16: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

76.

Câu 17: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa.

77.

Câu 18: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

78.

Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

A. Tỉ lệ xuất cư cao.

b)

B. Tỉ lệ kết hôn thấp.

c)

C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.

d)

D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

79.

Câu 20: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

80.

Câu 22: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. diện tích.

d)

D. Sông ngòi.

81.

Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

c)

C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

d)

D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

82.

Câu 24: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

83.

Câu 26: Đâu là quốc hoa của Trung Quốc?

 

   

a)

 A. Hoa Mẫu đơn.

b)

   B. Hoa Cúc.

c)

C. Hoa Anh đào.

d)

  D. Hoa Sen.

84.

Câu 27: Tại sao đàn ông Trung Quốc thường hay qua Việt Nam tìm vợ?

   

    

  

a)

 A. Do phụ nữ Việt Nam đẹp hơn Trung Quốc.

b)

    B. Do chênh lệch giới tính trong dân cư.

c)

C. Do phụ nữ Việt Nam muốn lấy chồng Trung Quốc.

d)

  D. Do phụ nữ ở Việt Nam nhiều hơn ở Trung Quốc.

85.

Câu 28: Đâu là 2 đặc khu hành chính của Trung Quốc?

a)

  A. Hồng Công và Ma Cao. 

b)

    B. Bắc Kinh và Thượng Hải.

c)

  C. Đài Loan và Hải Nam.

d)

 D. Thiên Tân và Trùng Khánh.