Font size
Worksheetstin học cuối kì 2
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet ?
A. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.
B. Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.
C. Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.
D. Tất cả các hành vi trên.
Câu 2. Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ ?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín
Câu 3. Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet ?
A. Những lời hẹn gặp để tặng quà của người lạ trên mạng.
B. Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.
C. Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...
D. Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
Câu 4. Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ: ?
A. Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.
B. Coi như không biết.
C. Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.
D. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.
Câu 5. Hành động nào sau đây là đúng ?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 6. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet ?
A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
B. Không mở email từ địa chỉ lạ.
C. Không truy cập trang web không lành mạnh.
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
Câu 7. Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng ?
A. Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.
B. Bạn bè tặng quà sinh nhật.
C. Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.
D. Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.
Câu 8. Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào ?
A. Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đỡ.
B. Không dám nói ra cho ai biết.
C. Tự một mình giải quyết.
D. Viết trong nhật kí riêng.
Câu 9. Điều gì có thể dẫn đến vi phạm pháp luật khi dùng Internet ?
A. Bắt nạt hoặc tiếp tay cho kẻ bắt nạt.
B. Lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.
C. Ăn cắp thông tin trên mạng (vi phạm bản quyền tác giả).
D. Tất cả các ý trên
Câu 10. Hệ thống đăng ký và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào ?
A. Hệ CSDL cá nhân
B. Hệ CSDL trung tâm
C. Hệ CSDL khách - chủ
D. Hệ CSDL phân tán
Câu 11. Công việc chính của nhà quản trị cơ sở dữ liệu ?
A. Nhập liệu cho cơ sở dữ liệu
B. Thêm, xóa, sửa dữ liệu cho cớ sở dữ liệu
C. Đảm bảo an toàn và xác thực quyền truy cập
D. Tất cả ý trên
Câu 12. Quản trị cơ sở dữ liệu là ?
A. Đảm bảo việc khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu phục vụ cho mọi hoạt động thường ngày của tổ chức, doanh nghiệp
B. Đảm bảo việc khai thác thông tin cá nhân có trong cơ sở dữ liệu phục vụ cho mọi hoạt động thường ngày của tổ chức, doanh nghiệp
C. Đảm bảo các thông tin cá nhân có trong cơ sở dữ liệu luôn được cập nhật
D. Đảm bảo cho cơ sở dữ liệu luôn mới
Câu 13. Đảm bảo an toàn cho dữ liệu là ?
A. Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ liệu
B. Cập nhật dữ liệu mới
C. Cài đặt phần mềm chống virus
D. Nhập liệu cho cơ sở dữ liệu
Câu 14. Công việc nào không phải của nhà quản trị cơ sở dữ liệu ?
A. Sao lưu, phục hồi và khắc phục khi có sự cố
B. Lập kế hoạch phát triển cơ sở dữ liệu
C. Giám sát hiệu suất và điều chỉnh cơ sở dữ liệu
D. Đảm bảo luôn cập nhật phần mềm cơ sở dữ liệu mới nhất
Câu 15. Chọn câu đúng nhất ?
A. Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn
B. Nhà quản trị CSDL cần biết thông thạo các phần mềm lập trình hiện nay
C. Nhà quản trị CSDL cần phải thông thạo ngoại ngữ
D. Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật
Câu 16. Chọn câu sai ?
A. Nhà quản trị CSDL nên hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình đang quản trị
B. Nhà quản trị CSDL cần có kỷ năng phân tích và giải quyết vấn đề
C. Nhà quản trị CSDL phải biết sử dụng thành thạo các phần mệm trong bộ Office
D. Nhà quản trị CSDL cần thành thạo ngôn ngữ truy vấn CSDL như SQL
Câu 17. Hệ điều hành trên máy tính cá nhân ?
A. Word
B. Chrome
C. Safari
D. Mac OS
Câu 18. Hệ điều hành mã nguồn mở ?
A. Linux
B. Windows
C. Excel
D. IOS
Câu 19: Phần mềm chỉnh sửa ảnh ?
A. Word
B. Gimp
c. Chrome
D. Windows
Câu 20: Trong GIMP để di chuyển toàn bộ ảnh ?
A. Nhấn giữ phím Ctrl và di chuyển chuột
B. Nhấn giữ phím Shifl và di chuyển chuột
C. Nhấn giữ phím Space và di chuyển chuột
D. Nhấn giữ phím Alt và di chuyển chuột
Câu 21: Công cụ Clone trong GIMP ?
A. Dùng để xóa ảnh.
B. Dùng để sao chép một phần hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích.
C. Dùng để hòa trọn ánh sáng, màu sắc giữa vùng mẫu với vùng đích.
D. Dùng để sao chép y nguyên hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích.
Câu 22. Công cụ Healing trong GIMP ? ?
A. Dùng để sao chép hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích
B. Cung cấp công cụ hổ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính
C. Dùng để hòa trộn màu sắc ảnh giữa vùng mẫu với vùng đích
D. Dùng để sao chép hòa trộn màu sắc và ánh sáng giữa vùng mẫu với vùng đích
Câu 23. Chọn câu sai. Trong phần mềm Gimp ?
A. Có thể thiết kế ảnh động từ các hiệu ứng có sẵn
B. Có thể xem trước và chỉnh sửa ảnh động khi xuất ảnh động dưới dạng GIF
C. Thời gian xuất hiện của từng khung hình không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của ảnh động
D. Thứ tự khung hình của ảnh động được sắp xếp tùy ý
Câu 24. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Gimp cung cấp một số hiệu ứng để tạo ảnh động
B. Ảnh động chỉ có 1 khung hình
C. Các hiệu ứng phải tự thiết kế, không có sẳn
D. Phải xóa các chi tiết của ảnh tỉnh trước khi tạo ảnh động
Câu 25. Ảnh động là ?
A. Một dãy các khung hình với thời gian xuất hiện theo kịch bản
B. Một khung hình với thời gian xuất hiện theo kịch bản
C. Một ảnh được cho xuất hiện nhiều lần theo kịch bản
D. Nhiều ảnh ghép lại với nhau
Câu 26. Chọn câu đúng ?
A. Các đối tượng trong video là hình ảnh
B. Tất cả các ảnh trong video xuất hiện trong cùng một thời gian
C. Các ảnh trong video xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp
D. Các đối tượng hình ảnh không thể xuất hiện trong cảnh mới
Câu 27. Phần mềm tạo video ?
A. Power Point
B. Animation Maker
C. Photoshop
D. Python
Câu 28. Câu nào dưới đây không phải công việc chỉnh sửa video ?
A. Xóa, thêm hình ảnh hoặc âm thanh
B. Tạo câu chuyện cho video
C. Xuất Video ra dạng MP4
D. Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc
Câu 29. Hành động nào không phải chỉnh sửa ảnh là ?
A. Thêm ảnh
B. Xóa ảnh
C. Thay đổi thứ tự ảnh
D. Lưu ảnh
Câu 30. Tạo cơ sở dữ liệu mới trong Access ?
A. File/Open
B. File/Database
C. File/Save
D. File/New
Câu 31: Trong Access để xóa một trường ta dùng nút lệnh ?
A. Delete Rows
B. Insert Rows
C. Delete Column
D. Insert Column
Câu 32. Trong Access chèn thêm trường mới ta dùng nút lệnh ?
A. Delete Rows
B. Insert Rows
C. Delete Column
D. Insert Column
Câu 33. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? d
a. cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu
b. cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c. cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
. cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Câu 34. Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?
A. Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường
B. Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format
C. Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái
D. Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên
Câu 35. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là ?
A. In dữ liệu
B. Tìm kiếm dữ liệu thỏa mản điều kiện
C. Cập nhật dữ liệu
D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 36. Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create\Query Design trong Access?
A. Hiển thị danh sách các bảng của CSDL.
B. Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn.
C. Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn.
D. Chọn tên truy vấn và lưu lại.
Câu 37. Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?
A. Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
B. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
C. Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.
D. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
Câu 38. Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay là:
A. SQL
B. Excel
C. Foxpro
D. Java
Câu 39. Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu ?
A. Duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
C. Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Câu 40. Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép
C. Khống chế số người sử dụng CSDL
D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Câu 41. Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Foreign Key, từ khoá On Update có nghĩa gì?
A. Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key
B. Là ràng buộc được phép xóa khoá Foreign Key
C. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Foreign Key
D. Là ràng buộc được phép cập nhật khóa Primary Key
Câu 42. Trong SQL lệnh LIKE được sử dụng cùng với lệnh nào?
A. Mệnh đề WHERE
B. Mệnh đề JOIN
C. Mệnh đề ORDER BY
D. Mệnh đề GROUP BY
Câu 43. Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?
A. Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.
B. Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.
C. Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.
D. Có, ngay khi đóng Access.
Câu 44. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
B. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
C. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
D. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
Câu 45. Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?. .
A. Nhập dữ liệu vào bảng.
B. Sửa đổi giá trị trường trong bảng
C. Quản lý cơ sở dữ liệu.
D. Chọn và hiển thị dữ liệu từ các bảng
Câu 46. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
B. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Câu 47. Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?
A. Vertical Tabs
B. Dropdown Menu
C. Slide-out Panel
D. Horizontal Tabs
Câu 48. Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?
A. Page Header
B. Detail
C. Form Header
D. Form Footer
Câu 49. Trường dữ liệu đầu tiên trong bảng Access có tên là gì?
A. Name
B. Field
C. AutoNumber
D. ID
Câu 50. Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?
A. Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
B. Nhập dữ liệu vào các trường.
C. Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.
D. Xem thông tin từ bảng nguồn.
Câu 51: Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?
A. Chọn Database -> New Table
B. Chọn Home -> New Table
C. Chọn Create -> Table Design
D. Chọn File -> New -> Table
Câu 52. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Câu 53. Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table)
D. Báo cáo (Report)
Câu 54. Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?
A. Forms
B. Multiples Items
C. Create
D. More Forms
Câu 55. Để chọn một trường trong truy vấn SELECT, ta cần làm gì? .
A. Nháy chuột kép lên tên trường trong hộp thể hiện bảng
B. Nháy chọn biểu tượng Run để hiển thị trường đó.
C. Nháy chuột phải và chọn tên trường từ danh sách.
D. Kéo đường viền đáy hộp để mở rộng trường đó.
Câu 56. Chế độ thiết kế thủ công trong Access có tên là
A. Create
B. Manual
C. Architecture
D. Design
Câu 57. Chế độ nhập dữ liệu vào bảng gọi là
A. Design View
B. Datasheet View
C. Cả A và B
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 58. Cột trong bảng của Access tương ứng với
A. Dữ liệu của bảng
B. Đối tượng lưu trữ
C. Thuộc tính của đối tượng
D. Giá trị của cơ sở dữ liệu
Câu 59. Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa gì ? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây
A. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key
B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key
C. Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key
D. Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key
Câu 60. Để tạo ràng buộc khóa ngoại, ta cần chọn
A. Linking Field Key
B. Forced Referencing Column
C. Ensure Linking Destination
D. Enforce Referential Integrity
Câu 61. Trong khung cửa sổ truy vấn để sắp xếp các dữ liệu ta sử dụng dòng
A. Field
B. Table
C. Criteria
D. Sort
Câu 62. Công cụ truy vấn trong Access tên là
A. Question
B. Query
C. Dialogue
D. Conversation
Câu 63. Trong khung cửa sổ truy vấn, điều kiện lọc được viết ở dòng
A. Field
B. Table
C. Criteria
D. Sort
Câu 64. Tùy chọn để quyết định cột có tham gia vào việc hiển thị kết quả truy vấn trong Access là
A. Choose
B. Select
C. Display
D. Show
Câu 65. Trong khung cửa sổ truy vấn, các cột được chọn xuất hiện ở dòng
A. Field
B. Table
C. Criteria
v
Câu 66. Tùy chỉnh nào chỉ có ở kiểu dữ liệu Short Text mà không có ở Number
A. Field Size
B. Validation Rule
C. Validation Text
D. Allow Zero Length
Câu 67. Để chỉnh giá trị mặc định cho một cột ta dùng tùy chỉnh
A. Pre valued Column
B. Input Text
C. Initial Data
D. Default Value
Câu 68. Kiểu dữ liệu lưu văn bản trong Access là
A. Data Text
B. Short Text
C. Textual
D. TxT
Câu 69. Kiểu dữ liệu số nguyên trong Access là
A. Number / Long Integer
B. Number / Id
C. Num / Long Integer
D. Num / Id
Câu 70. Kiểu dữ liệu đúng sai trong Access là
A. Boolean
B. Choices
C. True or False
D. Yes / No
Câu 71. Kiểu dữ liệu ngày tháng trong Access là
A. Date and Time
B. DT
C. DateTime
D. Date / Time
Câu 72. Khai báo cột điểm trung bình ta sử dụng kiểu dữ liệu?
A. Yes / No
B. Number / Longint
C. Number / Double
D. Short Text
Câu 73. Với mã số học sinh có giá trị FH89234, kiểu dữ liệu phù hợp là
A. Yes / No
B. Number / Longint
C. Number / Double
D. Short Text
Câu 74. Vấn đề nào dẫn đến khái niệm khóa
A. Dữ liệu lớn
B. Trùng lắp dữ liệu
C. Thiếu dữ liệu
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 75. Bảng có thể có mấy khóa chính
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 76. Khóa chính trong Access gọi là
A. Main Key
B. Primary Key
C. Central Key
D. Master Key
Câu 77. Để thể hiện mối liên hệ 1 - n, ta phải thêm cột ở bảng
A. Bảng 1
B. Bảng n
C. Cả bảng 1 và bảng n
D. Bảng trung gian
Câu 78. Tên của mối liên hệ 1 - n trong Access gọi là
A. 1 - n
B. One to many
C. One to infinity
D. One to n
Câu 79. Khi chúng ta không thể xóa được một dòng của bảng 1 trong mối liên hệ 1 - n thì nguyên nhân chính là
A. Ràng buộc kiểu dữ liệu
B. Ràng buộc khóa chính
C. Ràng buộc khóa lý tưởng
D. Ràng buộc khóa ngoại
Câu 80. Điều kiện cần để tạo được liên kết là?
A. Phải có ít nhất hai bảng
B. Phải có ít nhất một bảng và một truy vấn
C. Phải có một bảng có ít nhất hai cột
D. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
Câu 81. Công cụ liên kết bảng trong Access gọi là
A. Joining
B. Linking
C. Relationships
D. Glue
Câu 82. Cho bảng Hoc_Sinh và bảng Lop để lưu trữ thông tin học sinh và lớp học. Dựa vào thực tế trường trung học phổ thông, mối liên hệ học sinh học một lớp là
A. Hoc_Sinh(1)-Lop(n)
B. Hoc_Sinh(n)-Lop(1)
C. Hoc_Sinh(n)-Lop(n)
D. Hoc_Sinh(1)-Lop(1)
Câu 83. Kích thước được đề xuất cho trường khóa chính trong cơ sở dữ liệu là bao nhiêu?
A.Bằng kích thước của trường dữ liệu lớn nhất trong bảng
B. Đủ lớn để đáp ứng sự phát triển của bảng trong tương lai
C. Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống cơ sở dữ liệu
D. Càng nhỏ càng tốt để tiết kiệm không gian lưu trữ
Câu 84. Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
A. Mẫu hỏi
B. Bảng
C. Báo cáo
D. Biểu mẫu
Câu 85. Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
A. Mẫu hỏi
B. Mẫu hỏi và thiết kế
C. Trang dữ liệu và thiết kế
D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Câu 86. Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
D.Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Câu 87. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng,thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Câu 88. Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì? 12
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
C. Xác định các trường cần sắp xếp
D. Khai báo tên các trường được chọn
89.Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Câu 90. Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
