wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC GDCD

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện trên thị trường không có mua bán chịu thì khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

a)

hàng hoá mà người tiêu dùng cần mua

b)

chính đáng

c)

có khả năng thanh toán

d)

nói chung

2.

Cung cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây ?

a)

Người sản xuất

b)

Giá cả

c)

Hàng hoá

d)

tiền tệ

3.

Thông thường trên thị trường, khi cầu giảm xuống, sản xuất kinh doanh thu hẹp sẽ làm cho lượng cung hàng hoá

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

đứng im

d)

ổn định

4.

:  Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Cung, cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

b)

.  Cung, cầu độc lập với nhau.

c)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

d)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung, cầu.

5.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh ?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực         

d)

Kích thích lực lượng sản xuất

6.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Nông thôn hóa

b)

Tự động hóa

c)

Hiện đại hóa                                

d)

Công nghiệp hóa                         

7.

Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào dưới đây?

a)

Kinh tế thị trường.

b)

Kinh tế tri thức.

c)

Kinh tế nông nghiệp.

d)

Kinh tế hiện đại.

8.

Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế

c)

xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

phát huy nguồn nhân lực

9.

:  Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế

a)

  A.  thị trường                                                                

b)

  B.  hiện đại

c)

  C.  tri thức                                                                    

d)

  D.  nông nghiệp

10.

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của

a)

  A. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

b)

  B. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

  C. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

d)

  D. Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.

11.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá có tác dụng

a)

  A.  tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

b)

  B.  đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

c)

  C.  nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

d)

  D.  tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

12.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

  A.  Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất, kinh doanh

b)

  B.  Đầu tư nhiều vốn cho sản xuất, kinh doanh

c)

  C.  Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao giá thành hàng hoá

d)

  D.  Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

13.

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây ?

a)

            A.  Cung tăng, cầu giảm

b)

B.  Cung giảm, cầu giảm

c)

C.  Cung tăng, cầu tăng

d)

D.  Cung giảm, cầu tăng

14.

Ý nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh ?

a)

  A.  Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

b)

  B.  Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

c)

  C.  Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

d)

  D.  Cạnh tranh có 2 mặt: tích cực và tiêu cực

15.

Cung và giá cả có mối quan hệ nào sau đây ?

a)

  A.  Giá thấp thì cung tăng

b)

  B.  Giá cao thì cung tăng

c)

  C.  Giá biến động nhưng cung không biến động

d)

  D.  Giá cao thì cung giảm

16.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

A. Tái cơ cấu sản xuất

b)

B. Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

            C. Mở rộng sản xuất

d)

D. Thu hẹp sản xuất

17.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

A.  công nghiệp hoá

b)

B.  tự động hoá

c)

C.  công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

D.  hiện đại hoá

18.

Khi trên thị trường cung về gạo lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào dưới đây ?

a)

            A.  Giá gạo giữ nguyên

b)

B.  Giá cả bằng giá trị

c)

C.  Giá gạo giảm

d)

D.  Giá gạo tăng

19.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

A.  nhu cầu

b)

B.  cung

c)

C.  thị trường

d)

D.  cầu

20.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây ?

a)

A.  Giá cả bằng giá trị

b)

B.  Giá cả giảm

c)

C.  Giá cả tăng

d)

D.  Giá cả giữ nguyên

21.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thể hiện ở nội dung cơ bản nào dưới đây?

a)

  A.  Sử dụng phổ biến lao động thủ công.

b)

  B.  Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

  C.  Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.

d)

  D.  Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

22.

Thông thường, khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ

a)

A.  giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

B.  phá sản

c)

            C.  thu hẹp sản xuất

d)

D.  mở rộng sản xuất

23.

Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung- cầu bằng cách đưa ra quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất,  kinh doanh ?

a)

            A.  Nhà nước

b)

B.  Người sản xuất, kinh doanh

c)

C.  Người tiêu dùng

d)

D.  Nhân dân

24.

Do cung vượt quá cầu, giá dưa hấu giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người trồng dưa gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nông dân và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy nhà nước đã

a)

  A. vận dụng  không tốt qui luật cạnh tranh

b)

  B.  vận dụng tốt qui luật cung, cầu

c)

  C.  vận dụng không tốt qui luật cung, cầu

d)

  D.  vận dụng tốt qui luật cạnh tranh

25.

:  Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

A.  mọi thời đại kinh tế

b)

B.  nền sản xuất tự nhiên

c)

C.  nền sản xuất hàng hoá

d)

D.  nền sản xuất tự cấp tự túc

26.

Hiện nay các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của các nước khác. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần

a)

            A.  bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường

b)

B.  hạ giá thành sản phẩm

c)

C.  đổi mới công nghệ

d)

D.  cắt giảm  nhân công

27.

:  Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

  A.  phục vụ lợi ích xã hội

b)

  B.  giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

c)

  C.  gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

  D.  giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

28.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành đồng thời những hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Tự động hoá.

b)

B. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

c)

C. Công  nghiệp hoá.

d)

D. Hiện đại hoá.

29.

Cung là khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với

a)

  A.  mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định

b)

  B.  nhu cầu của người tiêu dùng về hàng hoá, dịch vụ đó

c)

  C.  năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

  D.  lượng cầu về khối lượng hàng hoá, dịch vụ đó

30.

Mục đích của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

.  tạo ra một thị trường sôi động

b)

tạo ra năng suất lao động cao hơn

c)

.  xây dựng một cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

tạo ra nhiều cơ hội cho người lao động

31.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội là

a)

A.  cơ khí hoá

b)

B.  công nghiệp hoá

c)

C.  tự động hoá

d)

D.  hiện đại hoá.

32.

Thành tựu của cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực nào dưới đây?

a)

            A.  Kinh doanh

b)

B.  Dịch vụ

c)

C.  Sản xuất

d)

D.  Nông nghiệp

33.

:  Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?

a)

  A.  Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu.

b)

  B.  Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH.

c)

  C.  Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp.

d)

  D.  Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp.

34.

Hành vi nào dưới đây thể hiện cạnh tranh lành mạnh?

a)

  A.  Quảng bá sản phẩm trên các phương tiện truyền thông

b)

  B.  Sử dụng hóa chất để bảo quản hàng hóa vượt quá qui định cho phép

c)

  C.  Làm hàng giả, hàng nhái kém chất lượng

d)

  D.  Tích trữ hàng hóa để nâng cao giá thành sản phẩm

35.

Trong lịch sử, cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn liền với sự ra đời lao động có tính chất

a)

A.  tiên tiến

b)

B.  thủ công

c)

C.  cơ khí hoá

d)

D.  tự động hoá

36.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào dưới đây không biểu hiện mối quan hệ cung  - cầu?

a)

  A. Cung, cầu độc lập với nhau.

b)

  B. Cung, cầu tác động lẫn nhau.

c)

  C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung, cầu.

d)

  D. Cung, cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

37.

Trong điều kiện trên thị trường không có mua bán chịu thì khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

a)

  A.  hàng hoá mà người tiêu dùng cần mua

b)

  B.  có khả năng thanh toán

c)

  C.  nói chung

d)

D.  chính đáng

38.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

            A.  nguồn nhiên liệu   

b)

B.  thị trường tiêu thụ

c)

C.lợinhuận                                              

d)

D.  ưu thế và KH&CN

39.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh ?

a)

A.  Làm cho môi trường bị suy thoái

b)

B.  Kích thích lực lượng sản xuất

c)

C.  Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

D.  Khai thác tối đa mọi nguồn lực

40.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động tát nước vào đồng ruộng sang xây dựng hệ thống thuỷ lợi tưới tiêu hiện đại là thể hiện quá trình nào sau đây ở nước ta hiện nay ?

a)

A.  Nông thôn hoá     

b)

B.  Hiện đại hoá         

c)

C.  Công nghiệp hoá

d)

D.  Cơ khí hoá

41.

Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

            A.  sản xuất.

b)

B. đầu tư.

c)

C. cạnh tranh.

d)

D. tăng vốn.

42.

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào dưới đây?

a)

  A.  Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

  B.  Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.

c)

  C.  Sử dụng lao động thủ công.

d)

  D.  Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất.

43.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

A. Mục đích của cạnh tranh.

b)

B. Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

C. Mặt hạn chế của cạnh tranh

d)

D. Mặt tích cực của cạnh tranh.

44.

Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

A.  tự động hoá          

b)

B.  tiên tiến

c)

C.  cơ khí

d)

D.  thủ công

45.

:  “Cạnh tranh” dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá ?

           

a)

A. Cạnh tranh sản xuất

b)

B.  Cạnh tranh chính trị

c)

            C.  Cạnh tranh kinh tế

d)

D.  Cạnh tranh văn hoá

46.

Cầu và giá cả có mối quan hệ nào sau đây ?

a)

  A.  Giá cao thì cầu tăng

b)

  B.  Giá cao thì cầu giảm

c)

  C.  Giá thấp thì cầu giảm

d)

  D.  Giá biến động nhưng cầu không biến động

47.

Cạnh tranh giữ vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá ?

a)

  A.  Cơ sở của sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

  B.  Quyết định của nền kinh tế

c)

  C.  Nền tảng của nền kinh tế

d)

  D.  Một động lực kinh tế

48.

:  Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung ?

a)

  A.  Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

b)

  B.  Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

  C.  Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

  D.  Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn,  không bán

49.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây ?

a)

            A.  Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

B.  Quy luật cạnh tranh

c)

C.  Quy luật cung cầu

d)

D.  Quy luật giá trị

50.

Xét về mặt công nghệ thì việc ứng dụng công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào trong các lĩnh vực sản xuất là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

            A. Công nghiệp hóa

b)

B. Tự động hóa

c)

C. Tri thức hóa

d)

D. Hiện đại hóa

51.

:  Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hay cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào

a)

  A.  tính đạo đức, tính pháp luật

b)

  B.  tính truyền thống, tính pháp luật

c)

  C.  tính hiện đại, tính pháp luật

d)

  D.  tính đạo đức, tính hiện đại

52.

Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, cần

a)

            A.  thực hiện chính sách kinh tế mới

b)

B.  phát triển kinh tế thị trường

c)

            C.  thay đổi vùng kinh tế

d)

D.  chuyển dịch cơ cấu kinh tế

53.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay là

 

a)

A. bỏ qua chế độ Tư bản chủ nghĩa

b)

  B.  xây dựng CNXH

c)

  D.  công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

d)

  C.  xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN

54.

:  Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến

a)

            A.  việc tiêu dùng hàng hóa

b)

            B.  giá trị của hàng hóa

c)

C.  giá cả thị trường

55.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh ?

a)

A.  Áp dụng KHKT tiên tiến

b)

B.  Hạ giá thành sản phẩm

c)

            C.  Khuyến mãi để thu hút khách hàng           

d)

D.  Đầu cơ tích trữ

56.

:  Tác dụng của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

            A.  thiết thực và hiệu quả

b)

B.  to lớn và toàn diện

c)

C.  một số mặt của xã hội

d)

D.  toàn diện và hiệu quả

57.

:  Hành vi nào dưới đây không thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ?

a)

            A.  Kinh doanh hàng quốc cấm

b)

B.  Cải tiến mẫu mã hàng hoá

c)

            C.  Gian lận thương mại

d)

D.  Làm hàng giả

58.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây phản ánh mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

  A. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

b)

  B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

  C. Kích thích sức sản xuất.

d)

  D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

59.

Đối với đất nước ta hiện nay, tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây?

a)

  A. Xóa bỏ cơ chế thị trường.

b)

  B. Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

c)

  C. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

  D. Duy trì hiện tượng lạm phát.

60.

Quá trình chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu kém hiệu quả và bất hợp lý sang một cơ cấu hợp lý, hiện đại và hiệu quả được gọi là

a)

            A.  phát triển cơ cấu kinh tế

b)

B.  thay đổi cơ cấu kinh tế

c)

            C.  điều chỉnh cơ cấu kinh tế

d)

D.  chuyển dịch cơ cấu kinh tế

61.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta ?

a)

  A.  Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH

b)

  B.  Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

  C.  Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên CNXH

d)

  D.  Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

62.

Hành vi giành giật khách hàng, đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường chính là mặt hạn chế của

a)

A.  cạnh tranh

b)

B.  sản xuất hàng hoá

c)

C.  lưu thông hàng hoá

d)

D.  cung, cầu

63.

:  Thông thường, khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó giảm thì người sản xuất sẽ

a)

A.  thu hẹp sản xuất

b)

B.  giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

            C.  mở rộng sản xuất

d)

D.  phá sản

64.

Trong trường hợp thị trường bị rối loạn do nguyên nhân khách quan (bão, lũ lụt,…) chủ thể nào dưới đây đã thông qua pháp luật, chính sách để cân đối lại cung, cầu, ổn định giá cả ?

a)

A.  Công dân

b)

B.  Người tiêu dùng

c)

C.  Nhà nước

d)

D.  Người sản xuất

65.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

  A.  Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.

b)

  B.  Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

  C.  Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.

d)

  D.  Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

66.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất phát từ

a)

A.  nguồn lao động dồi dào

b)

B.  sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

c)

C.  sự gia tăng sản xuất hàng hoá

d)

D.  sự thay đổi cung – cầu

67.

Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây ?

a)

            A.  Cung giảm, cầu giảm

b)

B.  Cung tăng, cầu giảm

c)

C.  Cung tăng, cầu tăng

d)

D.  Cung giảm, cầu tăng

68.

Thành tựu của cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai ứng dụng vào lĩnh vực nào sau đây ?

a)

  A.  Sản xuất, kinh doanh và quản lý kinh tế xã hội

b)

  B.  Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội

c)

  C.  Kinh doanh, quản lý kinh tế - xã hội

d)

  D.  Kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội

69.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hoá để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

A.  sản xuất

b)

B.  kinh doanh

c)

C.  thi đua

d)

D.  cạnh tranh

70.

Nội dung nào dưới đây không nói đến tác động to lớn và toàn diện của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ?

a)

  A.  Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất

b)

  B.  Góp phần củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

  C.  Tạo khoảng cách lớn giữa người giàu và người nghèo trong xã hội

d)

  D.  Tạo điều kiện thúc đẩy tăng  trưởng và phát triển kinh tế

71.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

  A. Tăng quy mô quảng cáo .

b)

  B. Giảm thiểu chi phí sản xuất.

c)

  C. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

d)

  D. Bán hàng giả gây rối loạn thị trường.

72.

Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?

a)

A. người sản xuất.

b)

B. người tiêu dùng.

c)

C. người kinh doanh.

d)

D. nhà nước.

73.

Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung-cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung-cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp ?

a)

A.  Nhân dân

b)

B.  Người sản xuất

c)

C.  Người tiêu dùng

d)

D.  Nhà nước

74.

Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây ?

a)

A.  Công nghiệp hoá

b)

B.  Hiện đại hoá

c)

C.  Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

D.  Tự động hoá

75.

Để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây ?

a)

  A.  Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

  B.  Hoạt động chính trị, xã hội

c)

  C.  Hoạt động kinh tế và quản lý kinh tế xã hội

d)

  D.  Hoạt động văn hoá xã hội

76.

Việc giảm mua một hàng hoá nào đó khi cung nhỏ hơn cầu là sự lựa chọn hợp lý của chủ thể nào dưới đây ?

a)

            A.  Nhà nước

b)

B.  Người tiêu dùng

c)

C.  Người sản xuất

d)

D.  Người bán

77.

:  Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, cần phải

a)

  A.  phát triển thể chất cho người lao động

b)

  B.  phát triển kinh tế thị trường

c)

  C.  phát triển kinh tế tri thức

d)

  D.  tăng số lượng người lao động

78.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh ?

a)

  A.  Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

  B.  Sử dụng những thủ đoạn phi pháp bất lương

c)

  C.  Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

d)

  D.  Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

79.

Thực chất của quan hệ cung-cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây ?

a)

  A.  Người kinh doanh với nhà nước

b)

  B.  Doanh nghiệp với doanh nghiệp

c)

  C.  Nhà nước với doanh nghiệp

d)

  D.  Người sản xuất với người tiêu dùng

80.

Khi trên thị trường cầu lớn hơn cung thì xảy ra trường hợp nào sau đây ?

a)

            A.  Giá cả tăng

b)

B.  Giá cả giữ nguyên

c)

C.  Giá cả bằng giá trị

d)

D.  Giá cả giảm

81.

Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng

a)

A. giống nhau.                                              

b)

B. khác nhau.

c)

C. thấp hơn.                                                   

d)

vD. cao hơn.

82.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

C. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

d)

D.Tăng năng suất lao động.

83.

Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị?

a)

A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.

d)

D. Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất.

84.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

C. Tăng năng suất lao động.

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

85.

: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

A. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất .

b)

B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường.

c)

C.  Điều tiết tiền công lao động.

d)

D.  Kích thích tiêu dùng tăng lên.

86.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

B.  Điều tiết dòng vốn trên thị trường.

c)

C. Điều tiết tiền công lao động.

d)

D. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

87.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

A. tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

B. tổng thời gian lao động tập thể.

c)

C. tổng thời gian lao động xã hội.

d)

D. tổng thời gian lao động cá nhân.

88.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

A. tổng thời gian lao động tập thể.

b)

B. tổng thời gian lao động xã hội.

c)

C. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

D. tổng thời gian lao động cá nhân.

89.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?

a)

A. Nền sản xuất hàng hoá.

b)

B. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

c)

C. Mọi nền sản xuất hàng hoá.

d)

D. Nền sản xuất tự cung tự cấp.

90.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào ?

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

c)

C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa