wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Trắc nghiệm Kinh tế

Total questions: 89

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Cơ sở.

b)

Triệu tiêu.

c)

Nền tảng.

d)

Động lực.

2.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

3.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

4.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

Tâm trạng của người mua hàng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

5.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hàng năm).

b)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

6.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát toàn diện.

7.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

8.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhànước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Nhànước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.

b)

Nhànước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.

c)

Nhànước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.

d)

Nhànước điều tiết để duy trì một tỷ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.

9.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động.

b)

cạnh tranh.

c)

thất nghiệp.

d)

cung cầu.

10.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.

11.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong

a)

hợp đồng lao động.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật lao động.

d)

Điều lệ công ty.

12.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận.

b)

có việc làm chính thức.

c)

việc làm bán thời gian.

d)

việc làm không ổn định.

13.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần trực tiếp vào việc phát triển thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường xuất khẩu hàng hóa.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất.

c)

Thị trường việc làm.

d)

Thị trường cạnh tranh.

14.

Học sinh tham gia ngày hội tư vấn hướng nghiệp là góp phần nâng cao nhận thức về vấn đề nào dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Dân số.

c)

Thu nhập.

d)

Văn hóa.

15.

Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường là giúp người lao động

a)

chú ý đến việc làm trên thị trường

b)

tìm việc làm trên thị trường

c)

theo dõi việc làm trên thị trường

d)

xử lý các quan hệ trên thị trường

16.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

17.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh

b)

Nhuc cầu tìm lợi nhuận

c)

Khẳng định bản thân

d)

Vì mục đích nhân đạo

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm

b)

Tính ổn định

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính trừu tượng

19.

Khi chủ doanh nghiệp luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo

b)

Năng lực sản xuất

c)

Năng lực thuyết trình

d)

Năng lực lãnh đạo

20.

Chị H là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị H?

a)

Điểm yếu

b)

Điểm mạnh

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

21.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

22.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính ràng buộc

b)

tính ổn định

c)

tính nhất thời

d)

tính phổ biến

23.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

24.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh

b)

Hồ sơ kinh doanh

c)

Phân khối của khách hàng

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm

25.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải của nền kinh tế

26.

Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có

a)

chi phí cao

b)

nguồn gốc tự nhiên

c)

nguồn gốc nước ngoài

d)

chi phí thấp

27.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính thời đại

b)

tính sáng tạo

c)

tính lãng phí

d)

tính khôn lỏi

28.

Việc ảnh hưởng tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời đại

c)

Tính hợp lý

d)

Tính quốc tế

29.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

30.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân của sự giàu nghèo

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

d)

tính chất của cạnh tranh

31.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

32.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tuyệt đối

33.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kỳ là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

nguyên nhân của thất nghiệp

34.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Áp dụng khoa học – kỹ thuật tiên tiến

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

d)

Bán hàng giả gây rối thị trường

35.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kỳ vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

36.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.

b)

Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản là mxuất hiện các tệ nạn xã hội.

c)

Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

d)

Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.

37.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

cung về sức lao động.

b)

cầu về sức lao động.

c)

giá cả sức lao động.

d)

tiền tệ sức lao động.

38.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

giá cả sức lao động.

b)

tỷ giá hối đoái tiền tệ.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường chứng khoán.

39.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính.

b)

thị trường kinh doanh.

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường thất nghiệp.

40.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công.

b)

Việc làm.

c)

Lương hưu.

d)

Tiền thưởng.

41.

Biện pháp nào dưới đây được nhà nước áp dụng để phát triển thị trường việc làm cho người lao động trong giai đoạn này?

a)

Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.

b)

Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối.

c)

Không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân.

d)

Kéo dài thời gian nghỉ hưu của người lao động.

42.

Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm?

a)

Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.

b)

Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân.

c)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập hợp pháp.

d)

Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên.

43.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng laođộng về nộidungnàodướiđây?

a)

Tiềncông

b)

Việclàm

c)

Lươnghưu

d)

Tiềnthưởng

44.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội

b)

Có tính mới mẻ ,độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

45.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo ,có tính khả thi,có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác

46.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê

b)

Sự cạnh tranh

c)

Kinh nghiệm bảnthân

d)

Thành phần gia đình

47.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê

b)

Kinh nghiệm

c)

Hiểu biết

d)

Vị trí địa lý

48.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinhdoanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm cư trú

c)

địa điểm kinhdoanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

49.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinhdoanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môitrường

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá

d)

Khai thác trái phép tài nguyên

50.

Hànhvinàodướiđâylàbiểuhiệncủađạođứckinhdoanh?

a)

Tìmmọicáchđểtriệthạđốithủcạnhtranh

b)

Đảmbảolợiíchchínhđángchongườilaođộng

c)

Sảnxuất,kinhdoanhhànggiả,kémchấtlượng

d)

Phânbiệtđốixửgiữacáclaođộngnamvànữ

51.

Mộttrongnhữngbiểuhiệncủađạođứckinhdoanhtrongmốiquanhệgiữachủ thểsảnxuấtvớingườilaođộnglà

a)

vừahợptácvừacạnhtranhlànhmạnh

b)

đốixửbìnhđẳng,côngbằngvớinhânviên

c)

tíchcựcthựchiệntrách

52.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

53.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

54.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh.

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cả nền kinh tế.

55.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc.

b)

truyền thống quốc tế.

c)

bản sắc thời đại.

d)

tính nhân loại.

56.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận.

d)

Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia.

57.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

58.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quanh hệ tài sản

59.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

60.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa

b)

Anh A khảosát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa

c)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm

d)

Công ty B thỏa kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm

61.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

62.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?

a)

Giảm mức cung tiền

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

d)

Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá

63.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư

b)

Giảm thuế

c)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

d)

Tăng thuế

64.

Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

không tạm thời

b)

cơ cấu

c)

truyền thống

d)

hiện đại

65.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

66.

tsinhdosựdịchchuyểnkhôngngừngcủangười laođộnggiữacácvùng,cácloạicôngviệchoặcgiữacácgiaiđoạnkhácnhautrongcuộc sốngđượcgọilà

a)

thấtnghiệpcơcấu

b)

thấtnghiệptạmthời

c)

thấtnghiệpchukỳ

d)

thấtnghiệptựnguyện

67.

Trongcácnguồngiúptạoýtưởngkinhdoanh,yếutốnàodướiđâykhôngthuộc vềcơhộibênngoàicủacácchủthểsảnxuấtkinhdoanh?

a)

Nhucầucủathịtrường

b)

Sựcạnhtranhgiữacácchủthể

c)

Khảnănghuyđộngcácnguồnlực

d)

Vịtrítriểnkhaihoạtđộngkinhdoanh

68.

Yếutốnàodướiđâykhôngphảilàtiêuchíđểđánhgiámộtcơhộikinhdoanh tốt?

a)

Hấpdẫn

b)

Ổnđịnh

c)

Khảthi

d)

Lỗithời

69.

Việcmởrộngquymôvàchấtlượngcáctrườngdạynghềlàsẽgópphầnnâng caochấtlượngnguồnnhânlựcvàtạoranguồnlaođộngdồidàođểpháttriển

a)

thịtrườngviệclàm

b)

xuấtkhẩuhànghóa

c)

tăngthungânsách

d)

dulịchgiárẻ

70.

Đểpháttriểnthịtrườnglaođộngvàthịtrườngviệclàm,Nhànướckhuyến khíchvàtạođiềukiệnđểmọingườidânnếuđủđiềukiệnđềuđược

a)

pháttriểnsảnxuấtvàdịchvụ

b)

xóabỏđịnhkiếnvềgiới

c)

chiađềulợinhuậnkhuvực

d)

hưởngchếđộphụcấpkhuvực

71.

Theoquyđịnhcủaphápluật,chủthểnàodướiđâyđóngvaitròlàngườilao động

a)

Ngườilàmviệcchongườisửdụnglaođộngtheothoảthuận

b)

Ngườinôngdânlàmviệctrồngtrọttrongtrangtrạicủamình

c)

Ngườilàmthuêtheotừngvụviệchằngngàyvàđượctrảtiềnngaytheocôngviệc

d)

Anhemtronggiađìnhgiúpnhauthuhoạchmùa

72.

Trongmốiquanhệgiữathịtrườngviệclàmvàthịtrườnglaođộngthìkhikhả năngtạoviệclàmlớnhơnkhảnăngcungứnglaođộngsẽdẫnđếnhiệntượngnàotrong xãhộigiatăng?

a)

Thấtnghiệp

b)

Thiếulaođộng

c)

Thiếuviệclàm

d)

Lạmphát

73.

Trongbốicảnhnềnkinhtếnướctahiệnnay,xuhướngtuyểndụnglaođộngcủa cácdoan

4 lines
74.

clàmlớnhơnkhảnăngcungứnglaođộngsẽdẫnđếnhiệntượngnàotrong xãhộigiatăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thiếu lao động.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Lạm phát.

75.

Trongbốicảnhnềnkinhtếnướctahiệnnay,xuhướngtuyểndụnglaođộngcủacácdoanhnghiệpcónhiềuthayđổi,trongđólaođộngcóđặctrưngnàodướiđâychiếmưuthếtrongtuyểndụng?

a)

Lao động được đào tạo.

b)

Lao động không qua đào tạo.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động có trình độ thấp.

76.

Biếtđánhgiácơhộikinhdoanh,lựachọnvàchớpcơhộikinhdoanh-đólàbiểuhiệnchonănglựcnàocủangườikinhdoanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

77.

Việchìnhthànhýtưởngkinhdoanhsẽcóvaitrònhưthếnàođốivớicáchoạt độngkinhdoanhnóichung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

78.

Nộidungnàosauđâykhôngphảnánhđúngnhữngcơhộibênngoàigiúphình thànhýtưởngkinhdoanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhucầusảnphẩmtrênthịtrường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đammê,hiểubiếtcủachủthểkinhdoanh.

79.

Trongcácyếutốdướiđây,yếutốnàogópphầnhìnhthànhnênđạođứckinhdoanhcủacácchủthể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lý khách hàng.

80.

Đểđánhgiánănglựckinhdoanhcủamộtngười,ngườitakhôngdựavàoyếutố nàodướiđây?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

Nhân thân.

81.

Đốivớikháchhàng,mộttrongnhữngphẩmchấtđạođứccầncókhitiếnhành kinhdoanhđólàcácchủthểdoanhnghiệpphải

a)

giữ chữ tín.

b)

giữ quyền uy.

c)

đối xử bất công.

d)

dĩ công tư.

82.

Trongmốiquanhệvớikháchhàng,việclàmnàodướiđâylàphùhợpvớiđạo đứckinhdoanhcủadoanhn

4 lines
83.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Trung thực và trách nhiệm.

d)

Thưởng phạt rõ ràng.

84.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng.

b)

Tạo lập niềm tin.

c)

Xây dựng uy tín.

d)

Duy trì độc quyền.

85.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh doanh khi

a)

từ chối việc bán hàng giả.

b)

từ chối việc gian lận thuế.

c)

cố ý trì hoãn việc nộp thuế.

d)

cố ý duy trì việc khuyến mại.

86.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đòn bẩy của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

87.

Về ảnh hưởng tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính thời đại.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính quốc tế.

88.

Văn hóa tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

thủ đoạn phi pháp.

c)

đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

89.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.

d)

Tạo được ấn tượng với khách hàng.