wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh tế và Bảo hiểm xã hội

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Tiền bộ xã hội.

b)

Mức sống bình dân.

c)

Cơ cấu dân tộc.

d)

Tăng trưởng dân số.

2.

Cụm từ GNP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân bình quân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

3.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

4.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

5.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

6.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, về tất cả các cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

toàn cầu.

b)

song phương.

c)

khu vực.

d)

châu lục.

7.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng thị trường.

b)

mở rộng chủ quyền.

c)

mở rộng lãnh thổ.

d)

mở mang trí tuệ.

8.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động đặc biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

9.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ổn định được nguồn tài chính.

b)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

10.

Xét về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần

a)

ổn định và tăng thu ngân sách.

b)

tạo ra nhiều việc làm.

c)

giảm tỷ lệ thất nghiệp, đói nghèo.

d)

đảm bảo an toàn cho cuộc sống.

11.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

Nhà nước thực hiện.

b)

đoàn thể thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

12.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm thân thể

d)

bảo hiểm tài sản.

13.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm xã hội.

14.

Khi đi khám chữa bệnh tại bệnh viện, bạn G được cơ quan bảo hiểm thanh toán 80% chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn G đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

15.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

16.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

17.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

bảo vệ người lao động.

18.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

A. rủi ro.

b)

B. phạm tội.

c)

C. quyền lợi.

d)

D. lợi nhuận.

19.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cảm và tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

20.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

21.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

22.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu nguồn tài nguyên.

d)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

23.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Được hỗ trợ miễn phí trong đời.

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Hưởng thu nhập vô điều kiện.

d)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

24.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

b)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

25.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

b)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách về bảo hiểm.

26.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

vi phạm dân quyền.

d)

tiến bộ xã hội.

27.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

4 lines
28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp thai sản.

b)

Trợ cấp ốm đau.

c)

Trợ cấp tai nạn lao động.

d)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

29.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp việc làm.

b)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách hỗ trợ y tế.

30.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách giải quyết việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước.

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố.

c)

Đảm bảo cuộc sống người dân.

d)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

32.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính phi lợi nhuận.

c)

tính xã hội.

d)

tính sáng tạo.

33.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

chiến lược đàm phán.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược kinh doanh.

d)

kế hoạch sản xuất.

34.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

35.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

chiến lược kinh doanh.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

kế hoạch sản xuất.

36.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố:

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Đối thủ và lợi nhuận.

c)

Tài chính và nhân sự.

d)

Tài chính và lợi nhuận.

37.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn chưa có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn hiện có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

38.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

B. Điểm yếu của sản phẩm.

c)

C. Tính năng sản phẩm.

d)

D. Điểm mạnh của sản phẩm.

39.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

40.

Trong quá trình lập kế hoạch mở rộng kinh doanh, Anh An xem xét kỹ lưỡng yếu tố nào sau đây để đảm bảo sự bền vững?

a)

Đánh giá cơ hội và rủi ro.

b)

Chọn một địa điểm mới với chi phí thuê rẻ hơn.

c)

Tăng cường quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội.

d)

Thiết kế lại menu để thu hút khách hàng.

41.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Thống nhất cá nhân làm chủ.

b)

B. Xác định phương thức thực hiện.

c)

C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

D. Huy động nguồn lực tham gia.

42.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tài chính.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Sản phẩm.

d)

D. Đối tác.

43.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

b)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

44.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thị trường.

b)

Khách hàng.

c)

Tài chính.

d)

Sản phẩm.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

b)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

c)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

d)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

46.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Thu nhập hàng tháng.

b)

Mong muốn khách hàng.

c)

Giới tính khách hàng.

d)

Địa điểm làm việc.

47.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được

a)

mục tiêu kinh doanh.

b)

mục tiêu xã hội.

c)

trách nhiệm xã hội.

d)

trách nhiệm kinh tế.

48.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

49.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giá để thu lợi ích.

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

d)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

50.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

d)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

51.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dùng.

c)

Tránh rủi ro và khủng hoảng.

d)

Bảo vệ môi trường sống.

52.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào đối với sự phát triển bền vững?

a)

Thống nhất cá nhân làm chủ.

b)

Xác định phương thức thực hiện.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

53.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Cam kết chất lượng sản phẩm.

b)

Từ chối thực hiện nghĩa vụ thuế.

c)

Sản xuất hàng kém chất lượng.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

54.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

xã hội.

b)

gia đình.

c)

cá nhân.

d)

địa phương.

55.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp H đã tích cực ủng hộ Quỹ vắcxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

56.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

A. Pháp lý.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Nhân văn.

d)

D. Đạo đức.

57.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên.

b)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

c)

tham gia xây nhà tình nghĩa.

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp.

58.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

59.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

60.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

A. Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

B. Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

C. Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

d)

D. Giảm nguồn thu ngân sách.

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Cam kết chất lượng sản phẩm.

b)

Từ chối thực hiện nghĩa vụ thuế.

c)

Sản xuất hàng kém chất lượng.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

62.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

c)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

63.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

c)

lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

d)

thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

64.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

b)

thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

c)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

65.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm từ thiện.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

66.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

67.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

b)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

68.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển.

c)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

d)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.

69.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế.

b)

Pháp lý.

c)

Nhân văn.

d)

Đạo đức.

70.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chú động

a)

thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

b)

cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

c)

lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

d)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

71.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính

a)

vô hạn.

b)

trung hạn.

c)

ngắn hạn.

d)

dài hạn.

72.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tôi ưu hóa sử dụng khoản thu của bản thân.

b)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

c)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

d)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

73.

Phát biểu nào dưới đây là sai về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.

c)

Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.

d)

Chủ động loại bỏ các thói quen chi tiêu không hợp lý.

74.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

b)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tôi ưu hóa sử dụng khoản thu của bản thân.

75.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Thói quen chi tiêu dùng hoang phí.

b)

Thói quen chi tiêu tích cực.

c)

Thói quen chi tiêu không tích cực.

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm.

76.

Việc quản lý thu, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được

a)

kế hoạch tài chính gia đình.

b)

các khoản nhà nước hỗ trợ.

c)

các khoản thu nhập ngoài.

d)

các khoản rủi ro khi chi tiêu.

77.

Để biết được tình hình tài chính hiện tại từ đó có cơ sở để xây dựng kế hoạch tài chính, mỗi gia đình cần xác định được

a)

các nguồn thu nhập của gia đình.

b)

các vấn đề sẽ phát sinh sau hôn nhân.

c)

các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.

d)

các mối quan hệ trong và ngoài gia đình.

78.

Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?

a)

Trung hạn.

b)

Dài hạn.

c)

Không thời hạn.

d)

Ngắn hạn.

79.

Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu

a)

không thiết yếu.

b)

đặc biệt.

c)

thiết yếu.

d)

quá xa xỉ.

80.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

b)

Quản lí thu, chi nội bộ.

c)

Quản lí thu, chi đối nội.

d)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

81.

Việc làm nào dưới đây thể hiện thói quen chi tiêu hợp lý trong gia đình?

a)

Thiết lập mục tiêu tài chính.

b)

Chi tiêu quá mức thu nhập.

c)

Không xây dựng quỹ dự phòng.

d)

Chi tiêu không có kế hoạch.

82.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Giúp cân bằng tài chính.

b)

Hạn chế quan hệ gia đình.

c)

Kiểm soát thu chi hiệu quả.

d)

Vượt qua rủi ro tài chính.

83.

Khi xác định các nguồn thu nhập trong gia đình để xây dựng kế hoạch thu chi, các chủ thể không cần xác định nguồn thu nhập nào dưới đây?

a)

Lợi tức từ kinh doanh.

b)

Tiền trúng thưởng số xố.

c)

Tiền nộp thuế kinh doanh.

d)

Thu nhập từ kinh doanh.

84.

Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động

a)

tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.

b)

tự do chi tiêu theo sở thích.

c)

chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.

d)

ứng phó các tình huống rủi ro.

85.

Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm được những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoản 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Xác định các nguồn thu nhập.

b)

Xác định nguồn thu thiết yếu.

c)

Xác định mục tiêu tài chính.

d)

Xác định khoản chi thiết yếu.

86.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, các chủ thể chủ động xác định và thiết lập các mục tiêu tài chính cụ thể mà gia đình mong muốn đạt được trong tương lai là thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu tài chính.

b)

Thống nhất tỷ lệ thu chi.

c)

Phân chia các khoản thu chi.

d)

Xác định các nguồn thu nhập.

87.

Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu

a)

không thiết yếu.

b)

đặc biệt.

c)

thiết yếu.

d)

quá xa xỉ.

88.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

b)

Lập kế hoạch chi tiêu hàng tháng.

c)

Ghi chép khoản thu hàng tháng.

d)

Phân bổ các khoản thu và chi vào các mục đích cụ thể.

89.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quản lí thu, chi là ........ để thực hiện các mục tiêu tài chính của mỗi gia đình, giúp duy trì và nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

kỹ năng sống cần thiết.

b)

phần xa cơ bản.

c)

hoạt động cơ bản.

d)

yếu tố cần thiết.

90.

Việc quản lí thu, chi hiệu quả để giải quyết những vấn đề cơ bản về tài chính như cân đối thu - chi, thực hành tiết kiệm, gia tăng thu nhập giúp mỗi gia đình duy trì điều gì?

a)

Phát triển và đủ đầy.

b)

Ổn định, phát triển và hạnh phúc.

c)

Ấm no và hạnh phúc.

d)

Phát triển và hạnh phúc.