Font size
WorksheetsHóa
Total questions: 86
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?
A. Chỉ có liên kết đôi.
B. Chỉ có liên kết đơn.
C. Có ít nhất một vòng no
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
Câu 2. Ankan là các hiđrocacbon
A. no, mạch vòng.
B. no, mạch hở
C. không no, mạch hở.
D. không no, mạch vòng
Câu 3. Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
Câu 4. Các ankan như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?
A. đồng đẳng của axetilen.
B. đồng phân của metan
C. đồng đẳng của metan.
D. đồng phân của ankan
Câu 5. Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan gọi là ankyl, có công thức chung là
A. CnH2n-1 (n ≥ 1).
B. CnH2n+1 (n ≥ 1).
C. CnH2n+1 (n ≥ 2).
D. CnH2n-1 (n ≥ 2).
Câu 6. Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
A. metyl.
B. etyl.
C. propyl.
D. butyl.
Câu 7. Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là
A. metyl.
B. etyl.
C. propyl.
D. butyl.
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 13: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. n-butan.
Câu 14. Trong công nghiệp, metan được điều chế từ
A. khí thiên nhiên và dầu mỏ.
B. natri axetat.
C. nhôm cacbua.
D. canxi cacbua.
Câu 15. Bậc của nguyên tử cacbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là
A. bậc I.
B. bậc II.
C. bậc III.
D. bậc IV.
Câu 16. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo:
A. 2,3-đimetylpentan.
B. 2,4-đimetylbutan.
C. 2,4-đimetylpentan.
D. 2,4-metylpentan.
Câu 20. Khi nung natri axetat (CH3COONa) với vôi tôi xút (NaOH/CaO), thu được sản phẩm hữu cơ X. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H4.
D. C2H2.
Câu 21. Khi cho nhôm cacbua vào nước thì thu được một sản phẩm hữu cơ dạng khí X. Tên gọi của X là
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. butan.
Câu 23. Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
A. CH4.
B. C2H4.
C. C2H2.
D. C6H6.
Câu 24. Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. Cl2.
B. CH4.
C. CO2.
D. N2 .
Câu 26. Khi đốt cháy một hiđrocacbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hiđrocacbon đó là ankan?
A. a > b.
B. a < b.
C. a = b.
D. a ≥ b.
Câu 27. Cho etan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 28. Khi cho 2,2-đimetylpropan phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 29. Khi cho propan phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
A. 4.
B. 5.
C. 2
D. 6.
Câu 30: Ankan X có phân tử khối là 30. Công thức phân tử của X là:
A. CH4
B. C3H8
C. C2H6
D. C4H10
Câu 31: Ankan X có tỉ khối so với hiđro là 29. Công thức phân tử của X là:
A. CH4
B. C3H8
C. C2H6
D. C4H10
Câu 1. Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D. no, mạch vòng.
Câu 2. Anken là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 3. Các hiđrocacbon C2H4, C3H6, C4H8, … có công thức chung là CnH2n và hợp thành dãy đồng đẳng của
A. metan.
B. etilen.
C. axetilen.
D. xiclopropan.
Câu 4. Trong anken, mạch chính là
A. mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
B. mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
C. mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
D. mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Câu 5. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chếbiến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là
A. C2H4
B.C2H6
C.CH4
D.C2H2
Câu 6: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Anken CH3-CH=CH-CH3 có tên là
A. 2-metylprop-2-en.
B. but-2-en.
C. but-1-en.
D. but-3-en.
Câu 12. Nhóm CH2=CH– có tên là
A. etyl.
B. vinyl.
C. anlyl.
D. phenyl.
Câu 13. Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, anken cộng hiđro vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
A. ankan.
B. xicloankan.
C. ankin.
D. anken lớn hơn.
Câu 14. Phản ứng hiđro hóa anken thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
A. phản ứng thế.
B. phản ứng tách.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 15. Anken không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. Br2.
B. Cl2.
C. NaCl.
D. H2.
Câu 16. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào anken?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2O.
D. H2SO4.
Câu 18: Phản ứng đặc trưng của anken là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 19: Sản phẩm tạo thành khi cho propen tác dụng với H2 (Ni, to) là
A. propyl.
B. propan.
C. pentan.
D. butan.
Câu 20: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A. etan.
B. propan.
C. butan.
D. etilen.
Câu 21: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. benzen.
B. etilen.
C. metan.
D. butan.
Câu 22: Trùng hợp etilen (CH2=CH2), sản phẩm thu được có cấu tạo là
A.-(-CH2=CH2-)n-
B. -(- CH2-CH2-)n-
C.-(-CH=CH-)n-
D.-(-CH3-CH3-)-
Câu 23. Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở Z thu được sản phẩm có thì Z là
A. ankan.
B. Ankin
C. anken.
D. Ankadien
Câu 27. Theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp, trong phản ứng cộng nước hoặc axit (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của anken thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon có đặc điểm nào?
A. nguyên tử cacbon liên kết với nhóm metyl.
B. nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử hiđro hơn.
C. nguyên tử cacbon liên kết với ít nguyên tử hiđro hơn.
D. nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử cacbon khác hơn.
Câu 28. Etilen (CH2=CH2), cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 29. Propen (CH2=CH–CH3)cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 30. Anken nào sau đây có tính đối xứng qua liên kết đôi?
A. CH3-CH=CH2.
B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH2=CH2.
D. CH2=C(CH3)2.
Câu 31. Hóa chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt propan và propen: brom (1); KMnO4 (2); nước (3); dầu mỡ (4)?
A. Chỉ 1.
B. Chỉ 2.
C. 3 và 4.
D. 1 và 2.
Câu 1. Hiđrocacbon mà trong phân tử có hai liên kết đôi C=C được gọi là
A. ankan.
B. anken.
C. ankađien.
D. xicloankan.
Câu 2. Ankađien liên hợp là các đien có đặc điểm là
A. hai liên kết đôi liền nhau.
B. hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
C. hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi.
D. hai liên kết đôi cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.
Câu 3. Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
A. CH2=C=CH2.
B. CH3-CH=CH-CH3.
C. CH2=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Câu 4. Công thức cấu tạo thu gọn của buta-1,3-đien là
A. CH2=C=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 6. Ankađien có thể cộng hợp với hiđro theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra chất nào dưới đây?
A. ankan.
B. anken.
C. xicloankan.
D. ankin.
Câu 7. Ankađien có thể cộng hợp với hiđro theo tỉ lệ mol 1:2 tạo ra chất nào dưới đây?
A. ankan.
B. anken.
C. xicloankan.
D. ankin.
Câu 8. Trùng hợp CH2=CH-CH=CH2, thu được chất nào dưới đây?
A. poliisopren.
B. poli(vinyl clorua).
C. polibutađien.
D. polietilen.
Câu 9. Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A. 2-metylbuta-1,3-đien.
B. Penta-1,3-đien.
C. But-2-en.
D. Buta-1,3-đien.
Câu 14. Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng (80 oC) là
A. CH2Br-CH=CH-CH2Br.
B. CH2Br-CHBr-CH=CH2.
C. CHBr2-CH2-CH=CH2.
D. CH3-CBr2-CH=CH2.
Câu 15. Sản phẩm chính tạo thành khi cộng brom vào ankađien liên hợp (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp là
A. sản phẩm cộng 1,4.
B. sản phẩm cộng 2,3.
C. sản phẩm cộng 3,4.
D. sản phẩm cộng 1,2.
Câu 16. Sản phẩm chính tạo thành phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ cao (khoảng 40 oC) là
A. CH2Br-CH=CH-CH2Br.
B. CH2Br-CHBr-CH=CH2.
C. CHBr2-CH2-CH=CH2.
D. CH3-CBr2-CH=CH2.
Câu 17. Sản phẩm chính tạo thành khi cộng brom vào ankađien liên hợp (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ cao là
A. sản phẩm cộng 1,4.
B. sản phẩm cộng 2,3.
C. sản phẩm cộng 3,4.
D. sản phẩm cộng 1,2.
Câu 1. Ankin là
A. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
B. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
C. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.
D. những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Câu 2. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2(n≥1).
B. CnH2n(n≥2).
C. CnH2n-2(n≥2).
D. CnH2n-6(n≥6).
Câu 3. Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
A. but-1-in.
B. but-2-in.
C. metylpropin.
D. meylbut-1-in.
Câu 4. Ankin dưới đây có tên gọi là
CH3-C☰C-CH(CH3)-CH2-CH3
A. 3-metylpent-2-in.
B. 2-metylhex-4-in.
C. 4-metylhex-2-in.
D. 3-metylhex-4-in.
Câu 5. Ankin dưới đây có tên gọi là
A. 3,3-đimetylpent-2-in.
B. 4,4-đimetylpent-3-in.
C. 4,4-đimetylhex-2-in.
D. 3,3-đimetylpent-4-in.
Câu 6. Ankin nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3-C≡C-CH3.
B. CH3CH2-C≡C-CH2CH3.
C. CH≡CH.
D. Không ankin nào có đồng phân hình học.
Câu 7. Phương trình phản ứng cháy của ankin là
A.CnH2n-2 + 23n−1 O2--) nCO2 + (n-1)H2O
B.CnH2n-2 + 23n+1 O2--) nCO2 + (n-1)H2O
C.CnH2n-2 + 23n O2--) nCO2 + nH2O
D.CnH2n-2 + 23n−1 O2--) nCO2 + (n+1)H2O
Câu 8. Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành etilen thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
A. H2SO4 đặc.
B. Pd/PbCO3.
C. Ni/to.
D. HCl loãng.
Câu 9. Phản ứng hiđro hóa ankin thành ankan được viết dưới dạng tổng quát là
A. CnH2n-2 + H2-> CnH2n
B. CnH2n + H2-> CnH2n+2
C.CnH2n-2+2H2->
CnH2n+2
D. CnH2n-6 + 4H2 -> CnH2n+2
A. CH3-CHBr2
B. CH2Br-CH2Br.
C. CHBr2-CHBr2.
D. CH2=CH-Br.
Câu 11. Cho phản ứng: HC≡CH + H2O --(HgSO4,H2SO4, 80 độ)--> .Sản phẩm của phản ứng trên là
A. CH2=CH-OH.
B. CH3-CH=O.
C. CH2=CH2.
D. CH3-O-CH3.
Câu 12. Cho phản ứng: 2HC≡CH --(NH4Cl,CuCl, t )--> Sản phẩm của phản ứng trên là
A. buta-1,3-đien.
B. vinylaxetilen.
C. but-2-en.
D. butan._x000D_
Câu 13. Cho phản ứng: 3HC≡CH --(than hoạt tính, 600 độ)-->Sản phẩm của phản ứng trên là
A. C4H6.
B. C4H4.
C. C6H12.
D. C6H6.
Câu 14. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. Etilen
B. Metan
C. Benzen
D. Propin
Câu 15. Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
A. vàng nhạt.
B. trắng.
C. đen.
D. xanh.
Câu 16. Khi cho axetilen (HC≡CH) phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
A. HC≡CH.
B. HC≡CAg.
C. AgC≡CAg.
D. CH2=CH2.
Câu 17. Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
A. but-2-in.
B. propin.
C. axetilen.
D. but-1-in.
Câu 18. Số đồng phân cấu tạo, mạch hở của ankin có công thức phân tử C5H8?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19. Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
A. 3.
B. 2.
D. 1.
C.4
Câu 20. Số đồng phân cấu tạo, mạch hở của ankin ứng với công thức phân tử C4H6 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 21. Công thức cấu tạo của pent-1-in là
A. (CH3)2CH-C≡CH.
B. CH3CH2CH2-C≡CH.
C. CH3-C≡C-CH2CH3.
D. CH3CH2-C≡C-CH3.
Câu 22. Khi cho but-2-in phản ứng với brom dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là
A. CH3CBr2-CBr2CH3.
B. CH3CHBr-CHBrCH3.
C. CH3CH2CHBr-CBr3.
D. CHBr2-CBr2CH2CH3.
Câu 23. Cho phản ứng: CH3-C≡CH + H2O --(HgSO4, H2SO4, 80 độ)--> Sp pứ trên là:
A. CH3CH2-CH=O.
B. CH3-CO-CH3.
C. CH2=C(CH3)-OH.
D. HO-CH=CH-CH3.
Câu 24. Có thể phân biệt axetilen, etilen và metan bằng hóa chất nào sau đây?
A.KMnO4 và NaOH.
B. KMnO4 và quỳ tím.
C. AgNO3/NH3.
D. Br2 và AgNO3/NH3.
Câu 25. Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in bằng hóa chất nào sau đây?
A. KMnO4.
B. Br2.
C. AgNO3/NH3.
D. Quỳ tím.
Câu 26. Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?
A. AgNO3/NH3.
B. Br2 và quỳ tím.
C. KMnO4 và AgNO3/NH3.
D. HBr và Br2.
Câu 27. Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X
A. C4H4.
B. C3H4.
C. C4H6.
D. C2H2.
