Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập GHK1 KTPL 11(b)
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá
a)
A. tăng.
b)
B. giữ nguyên.
c)
C. giảm.
d)
D. ổn định.
2.
Câu 2. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp tạm thời.
3.
Câu 3. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. độc quyền.
b)
B. cung
c)
C. cầu.
d)
D. sản xuất
4.
Câu 4. Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong
a)
A. chất lượng môi trường đầu tư.
b)
B. cơ cấu các ngành kinh tế.
c)
C. một khoảng thời gian xác định.
d)
D. năng lực tiếp nhận.
5.
Câu 5. Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là
a)
A. lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
b)
B. gia tăng số lượng lao động giản đơn.
c)
C. ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn.
d)
D. tập trung phát triển nguồn lao động giản đơn.
6.
Câu 6. Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến
a)
A. cầu về lao động ở khu vực đó tăng.
b)
B. nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm.
c)
C. cầu về lao động ở khu vực đó giảm.
d)
D. thất nghiệp gia tăng.
7.
Câu 7. Cùng sản xuất nước mắm gia truyền tại huyện đảo X, giám đốc doanh nghiệp K vì muốn cạnh tranh với doanh nghiệp H đã cho nhân viên sản xuất một số mặt hàng giống nhãn hiệu của doanh nghiệp H đã đăng ký và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc doanh nghiệp K biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ
b)
B. Giành giật khách hàng
c)
C. Làm hàng giả.
d)
D. Gian lận thuế.
8.
Câu 8. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể tham gia thị trường nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất là nội dung khái niệm
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. đấu tranh.
c)
C. lợi tức.
d)
D. tranh giành.
9.
Câu 9. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá
a)
A. tăng.
b)
B. giữ nguyên.
c)
C. giảm.
d)
D. ổn định.
10.
Câu 10. Đâu không phải là kĩ năng mềm của người lao động hiện nay?
a)
A. Kỹ năng ngoại ngữ.
b)
B. Kỹ năng nói trước đám đông.
c)
C. Kỹ năng học tập, nghiên cứu.
d)
D. Kỹ năng giao tiếp.
11.
Câu 11. Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là
a)
A. thị trường lao động.
b)
B. việc làm.
c)
C. lao động.
d)
D. tuyển dụng.
12.
Câu 12. Khi Nhà nước quy định tăng mức lương cơ bản cho người lao động thì cung – cầu về lao động sẽ diễn biến như thế nào?
a)
A. Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ không đổi.
b)
B. Mức cung và cầu về lao động sẽ không thay đổi.
c)
C. Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ tăng lên.
d)
D. Mức cung về lao động sẽ tăng lên, mức cầu về lao động sẽ giảm đi.
13.
Câu 13. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, con nên mua hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung ít, giá tăng.
b)
B. cung = cầu, giá tăng.
c)
C. cung < cầu, giá tăng.
d)
D. cung > cầu, giá giảm.
14.
Câu 14. Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần
a)
A. gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
b)
B. giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
c)
C. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
d)
D. gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
15.
Câu 15. Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?
a)
A. Nông nghiệp, dịch vụ du lịch.
b)
B. Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
c)
C. Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ.
d)
D. Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật.
16.
Câu 16. Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của cạnh tranh?
a)
A. Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
b)
B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
c)
C. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
D. Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.
17.
Câu 17. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. sa thải.
c)
C. giải nghệ.
d)
D. bỏ việc.
18.
Câu 18. Trong nền kinh tế thị trường, tính chất của cạnh tranh là gì?
a)
A. Ganh đua, đấu tranh
b)
B. Thu được nhiều lợi nhuận
c)
B. Giành giật khách hàng
d)
D. Giành quyền lợi về mình
19.
Câu 19. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường
a)
A. thu hẹp quy mô sản xuất.
b)
B. đồng loạt tăng giá sản phẩm.
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất.
d)
D. đồng loạt tuyển dụng công nhân.
20.
Câu 20. Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống là nội dung của khái niệm
a)
A. việc làm.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. nghề nghiệp.
21.
Câu 21. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. sa thải.
c)
C. giải nghệ.
d)
D. bỏ việc.
22.
Câu 22. Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. Thị trường bất động
d)
D. thị trường chứng khoán.
23.
Câu 23. Trong nền kinh tế thị trường, vai trò của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế để giành được lợi nhuận tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. đổi mới quản lý sản xuất.
b)
B. kích thích đầu cơ găm hàng.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. hủy hoại môi trường.
24.
Câu 24. Khi lực lượng lao động tăng nhanh, Chính phủ ban hành những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất, số lượng việc làm tăng lên. Điều này thể hiện mối quan hệ giữa
a)
A. Nhà nước và người lao động.
b)
B. Nhà nước và các doanh nghiệp.
c)
C. người lao động và người sử dụng lao động.
d)
D. thị trường lao động và thị trường việc làm.
25.
Câu 25. Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
26.
Câu 26. Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa
a)
A. người bán sức lao động và người mua sức lao động.
b)
B. người bán và người mua.
c)
C. người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. người lao động làm thuê và người bán sức lao động.
27.
Câu 27. Sau khi tốt nghiệp T dự định xin việc ở các công ty tư nhân, công ty nước ngoài có danh tiếng để làm việc vừa học hỏi thêm kinh nghiệm lại vừa có mức thu nhập tương đối cao. Tuy nhiên ông Đ bố T không đồng ý vì ông đã xin cho T một vị trí việc làm ở cơ quan Nhà nước X nhờ vào sự quen biết của mình. Ông Đ cho rằng vào nhà nước mới coi là có việc làm, không bị thất nghiệp và có cơ hội thăng tiến sau này. Bà K mẹ T cũng đồng ý với quan điểm của ông Đ. Riêng chú S là chú ruột của T ủng hộ dự định của cháu mình, khuyên cháu nên học hỏi thêm nhiều kinh nghiệm và kiến thức ở các công ty doanh nghiệp lớn có danh tiếng, và nếu có điều kiện có thể tiếp tục học thêm để phát triển bản thân chứ không nhất thiết phải xin việc phụ thuộc vào quan hệ quen biết. Theo em quan điểm của ai chưa đúng theo xu hướng của thị trường lao động hiện nay?
a)
A. Ông Đ và T.
b)
B. Ông Đ và chú S.
c)
C. Chú S và T.
d)
D. Ông Đ và bà K.
28.
Câu 28. Tình trạng khủng hoảng kinh tế xảy ra khi nào?
a)
A. Khi giá cả không tăng lên đáng kể
b)
B. Khi cung vượt cầu
c)
C. Khi giá cả của các mặt hàng, dịch vụ ổn định
d)
D. Khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã
29.
Câu 29. Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi là một trong những nguyên nhân dẫn đến
a)
A. sản xuất.
b)
B. tăng vốn.
c)
C. đầu tư.
d)
D. cạnh tranh.
30.
Câu 30. Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Lạm phát.
b)
B. Khủng hoảng.
c)
C. Suy thoái.
d)
D. Tăng trưởng.
31.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Tăng quy mô quảng cáo .
b)
B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
c)
C. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
d)
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
32.
Câu 32. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
b)
B. Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
c)
C. Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
d)
D. Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
33.
Câu 33. Trong nền kinh tế thị trường, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. làm giả thương hiệu.
b)
B. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
c)
C. hủy hoại môi trường tự nhiên.
d)
D. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
34.
Câu 34. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. lạm phát nghiêm trọng.
b)
B. lạm phát vừa phải.
c)
C. lạm phát phi mã.
d)
D. siêu lạm phát.
35.
Câu 35. Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. độc quyền.
b)
B. cung
c)
C. cầu.
d)
D. sản xuất
36.
Câu 36. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là
a)
A. thất nghiệp chu kì.
b)
B. thất nghiệp tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp tạm thời.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
37.
Câu 37. Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. Thị trường bất động
d)
D. thị trường chứng khoán.
38.
Câu 38. Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là
a)
A. ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn.
b)
B. giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ.
c)
C. chuyển dịch nghề nghiệp gắn với các kĩ năng mềm
d)
D. người lao động chỉ cần tập trung vào những kĩ năng cứng được đào tạo bài bản.
39.
Câu 39. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp tạm thời.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
40.
Câu 40. Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng trong mùa đông tới sẽ tăng cao. Và khuyến nghị các cơ sở sản xuất cần đẩy mạnh sản xuất trước nhiều tháng. Tuy nhiên khi bước vào mùa đông, do sự biến đổi của thời tiết, nhiệt độ tăng cao, cả mùa đông chỉ có một vài đợt rét nhỏ nên nhu cầu về sản phẩm rất hạn chế, hàng tồn kho nhiều, các nhà sản xuất phải hạ giá bán. Vì vậy gia đình bác A đã mua được một số sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, giá cả hợp lí. Gia đình bác A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
a)
A. Cung lớn hơn cầu, giá giảm.
b)
B. Cung lớn hơn cầu, giá tăng.
c)
C. Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.
d)
D. Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.
41.
Câu 41. Trong nền kinh tế thị trường, mục đích cuối cùng của cạnh tranh là nhằm giành lấy
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. lợi nhuận cao nhất.
c)
C. thị trường.
d)
D. nhiên liệu.
42.
Câu 42. Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động
a)
A. có thu nhập ổn định.
b)
B. đạt được trạng thái cân bằng cung – cầu.
c)
C. tìm được người thích hợp.
d)
D. tìm được chỗ làm phù hợp.
43.
Câu 43. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, con không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Cung = cầu, giá tăng.
b)
B. Cung < cầu, giá tăng.
c)
C. Cung nhiều, giá tăng.
d)
D. Cung > cầu, giá giảm.
44.
Câu 44. Trong điều kiện lạm phát thấp, giá cả thay đổi chậm, không ảnh hưởng quá tiêu cực tới nền kinh tế và xã hội thì người ta gọi trường hợp đó nền kinh tế đang trong giai đoạn như thế nào?
a)
A. Nền kinh tế chậm phát triển
b)
B. Nền kinh tế phát triển
c)
C. Nền kinh tế ổn định
d)
D. Nền kinh tế bất ổn
45.
Câu 45. Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát?
a)
A. Vì số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ
b)
B. Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết
c)
C. Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa
d)
D. Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể
46.
Câu 46. Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất.
b)
B. Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
c)
C. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.
d)
D. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.
47.
Câu 47. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các doanh nghiệp thường
a)
A. mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. đồng loạt tuyển dụng công nhân.
c)
C. thu hẹp quy mô sản xuất.
d)
D. đồng loạt tăng giá sản phẩm.
48.
Câu 48. Sau khi tốt nghiệp THPT em L có nguyện vọng sẽ đăng kí xét tuyển vào ngành công nghệ thông tin vì từ nhỏ em đã rất giỏi về tin học và cho rằng đây là nghành nghề sẽ giúp em kiếm được nhiều tiền trong tương lai. Mẹ L là bà H rất ủng hộ quyết định của con gái mình. Riêng bố của L là ông T nhất quyết không đồng ý vì cho rằng công nghệ thông tin là ngành nghề của con trai học, L là con gái nên học ngành sư phạm để sau này trở thành một cô giáo thì phù hợp hơn. Anh trai của L là G giải thích cho bố hiểu xu hướng ngành nghề hiện nay và khuyên bố nên suy nghĩ lại. Những ai sau đây hiểu đúng xu hướng của thị trường lao động nước ta hiện nay trong việc định hướng nghề nghiệp của bản thân và những người xung quanh?
a)
A. Em L, bà H và anh G.
b)
B. Bà H, ông T và anh G.
c)
C. Em L và anh G.
d)
D. Em L, bà H và ông T.
49.
Câu 49. Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là
a)
A. gia tăng số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
b)
B. giảm số lượng lao động trong các lĩnh vực công nghệ.
c)
C. ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn.
d)
D. gia tăng số lượng lao động giản đơn.
50.
Câu 50. Lạm phát cao mang đến điều gì cho đời sống xã hội?
a)
A. Mang đến các lợi ích đặc biệt cho nền kinh tế thị trường
b)
B. Mang đến các tác động tiêu cực đến nền kinh tế và mọi mặt của xã hội
c)
C. Sự phồn thịnh, phát triển
d)
D. Tác động tích cực đến đời sống xã hội
51.
Câu 51. Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
52.
Câu 52. Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”
a)
A. những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên.
b)
B. những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động.
c)
C. những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo.
d)
D. những lao động làm việc không có hợp đồng lao động.
53.
Câu 53. Tình trạng lạm phát phi mã được xác định khi
a)
A. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
b)
B. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤ CPI < 1000%).
c)
C. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% ≤ CPI).
d)
D. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
54.
Câu 54. Những trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn?
a)
A. Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa.
b)
B. Chuyên viên dữ liệu và truyền thông.
c)
C. Bán hàng hóa trên đường phố.
d)
D. Phát triển phần mềm.
55.
Câu 55. Trong trường hợp lạm phát tăng nhanh nhà nước có thể làm gì để hỗ trợ người dân ứng phó với tình hình khó khăn trước mắt?
a)
A. Bỏ ngỏ thị trường
b)
B. Tăng các chi tiêu công
c)
C. Sử dụng nguồn dự trự quốc gia đề bình ổn cung – cầu
d)
D. Phát hành thêm tiền tệ
56.
Câu 56. Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của cạnh tranh?
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao.
b)
B. Kích thích lực lượng sản suất phát triển.
c)
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
d)
D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
57.
Câu 57: Quán cơm bình dân nhà anh M gần đây ít khách, thu nhập ít đi nên anh M kinh doanh thêm bán bún phở buổi sáng, vợ chồng anh đã đầu tư vào chất lượng món ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn, không lấy phí ship hàng trong thành phố… Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán thu được nhiều lợi nhuận hơn. Sau khi học xong bài 1: Cạnh tranh trong kinh tế thị trường, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức cạnh tranh nào?
a)
A. chiêu thức trong kinh doanh.
b)
B. cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. cạnh tranh tiêu cực.
58.
Câu 58: Ông Q, giám đốc công ty tư nhân chuyên sản xuất bánh đậu xanh X dạo gần đây nhận thấy dây chuyền sản xuất đã lỗi thời, hay hỏng hóc; công nhân thường nghỉ tự do, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, ông đã cho đầu tư máy móc mới, mở lớp tập huấn ngắn hạn, ngoài giờ để đào tạo công nhân, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi, doanh thu của công ty vượt lên gấp 3 lần. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên của ông Q là biểu hiện vai trò nào của cạnh tranh?
a)
A. Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh.
b)
B. Phục vụ làm giàu nhanh cho công ty.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh giúp tăng thu nhập.
d)
D. Giành được nhiều lợi nhuận nhất về
59.
Câu 59: Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng trong mùa đông tới sẽ tăng cao. Và khuyến nghị các cơ sở sản xuất cần đẩy mạnh sản xuất trước nhiều tháng. Tuy nhiên khi bước vào mùa đông, do sự biến đổi của thời tiết, nhiệt độ tăng cao, cả mùa đông chỉ có một vài đợt rét nhỏ nên nhu cầu về sản phẩm rất hạn chế, hàng tồn kho nhiều, các nhà sản xuất phải hạ giá bán. Vì vậy gia đình bác A đã mua được một số sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, giá cả hợp lí. Gia đình bác A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
a)
A. Cung lớn hơn cầu, giá giảm.
b)
B. Cung lớn hơn cầu, giá tăng.
c)
C. Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.
d)
D. Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.
60.
Câu 60. Sau khi tốt nghiệp THPT 3 học sinh T, H, K là bạn thân nhưng có 3 quyết định khác nhau về tương lai của mình. T cho rằng để có nghề nghiệp ổn định và có thu nhập cao thì bản thân cần phải tập trung vừa phải học tập thật tốt ngành nghề đã chọn vừa phải rèn luyện một số kĩ năng mềm cần thiết. H lại cho rằng chỉ cần tập trung học thật giỏi ngành nghề đã chọn là được. Riêng K thì nghĩ rằng học ngành nghề chi cho mất thời gian, chỉ cần tốt nghiệp xong là K sẽ đi làm kiếm tiền để dành sau này làm vốn kinh doanh. Theo em quan điểm của bạn học sinh nào phù hợp với xu hướng của thị trường lao động ở mước ta hiện nay?
a)
A. Học sinh T.
b)
B. Học sinh T và học sinh H.
c)
C. Học sinh H và học sinh K.
d)
D. Học sinh H.
61.
Câu 1A: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể tham gia thị trường nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất là nội dung khái niệm
a)
A. lợi tức.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
62.
Câu 2A: Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá
a)
A. tương đương.
b)
B. nhất định.
c)
C. mặc định.
d)
D. cố định.
63.
Câu 3A: Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong
a)
A. khoảng thời gian nhất định.
b)
B. khoảng thời gian xác định.
c)
C. thời gian xác định.
d)
D. không gian xác định.
64.
Câu 4A: Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cầu là
a)
A. thu nhập.
b)
B. sản xuất.
c)
C. kinh doanh.
d)
D. lạm phát.
65.
Câu 5A: Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. nhu cầu hàng hóa.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng.
c)
C. sản xuất.
d)
D. dịch vụ.
66.
Câu 6A: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
a)
A. giảm.
b)
B. đứng im.
c)
C. tăng.
d)
D. ổn định.
67.
Câu 7A: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. khai thác mọi nguồn lực.
b)
B. làm cho môi trường suy thoái.
c)
C. kích thích sức sản xuất.
d)
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
68.
Câu 8A: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
a)
A. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
c)
C.Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
d)
D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
69.
Câu 9A: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
A. Giữ nguyên quy mô sản xuất.
b)
B. Tái cơ cấu sản xuất.
c)
C. Mở rộng sản xuất.
d)
D. Thu hẹp sản xuất.
70.
Câu 10A: Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?
a)
A. Cạnh tranh.
b)
B. Giá cả
c)
C. Giá trị.
d)
D. Giá trị sử dụng.
71.
Câu 11A: Sự gia tăng mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là biểu hiện của
a)
A. lạm phát.
b)
B. tăng trưởng.
c)
C. tăng trưởng kinh tế.
d)
D. biến động kinh tế.
72.
Câu 12A: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát
a)
A. Chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. Cầu tăng cao.
c)
C. Phát hành thừa tiền.
d)
D. Hoạt động xuất khẩu tăng cao.
73.
Câu 13A: Khi người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm sẽ gây ra tình trạng
a)
A. mất việc làm.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. thiếu việc làm.
d)
D. lạm phát.
74.
Câu 14A: Căn cứ vào mức độ, lạm phát được chia thành
a)
A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
b)
B. Lạm phát an toàn, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
c)
C. Lạm phát ổn định, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát vừa phải, lạm phát thất nghiệp, siêu lạm phát.
75.
Câu 15A: Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát?
a)
A. Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết
b)
B. Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể.
c)
C. Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa.
d)
D. Vì số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ.
76.
Câu 16A: Khi lạm phát khiến các yếu tố đầu vào của quy trình sản xuất tăng cao thì dẫn đến
a)
A. giá cả của các hàng hóa sản sản xuất ra sẽ ở mức bình ổn.
b)
B. giá mặt hàng sản xuất ra cũng sẽ tăng giá theo.
c)
C. Mặt hàng được người tiêu dùng đón nhận nhiệt thành hơn.
d)
D. Hàng hóa được tạo ra với chất lượng thấp.
77.
Câu 17A: Theo em, nhà nước nên giữ cho mức lạm phát như thế nào là phù hợp?
a)
A. Lạm phát nên được giữ ở hai con số trở lên hằng năm.
b)
B. Lạm phát được giữ ở mức trên 10% .
c)
C. Lạm phát được mức một con số hằng năm .
d)
D. Lạm phát nên được giữ ở mức lớn hơn 1.000%.
78.
Câu 18A: Trong trường hợp giá cả của các mặt hàng, dịch vụ đời sống tăng cao thì cuộc sống của nhân dân sẽ
a)
A. ảnh hưởng trực tiếp đến những người có điều kiện.
b)
B. làm cho mức sống của người dân tăng trưởng.
c)
C. tạo ra phân cách giàu nghèo rõ rệt.
d)
D. làm cho nhiều người có việc làm.
79.
Câu 19A: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
a)
A. việc làm.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. thị trường.
80.
Câu 20A: Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm, có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống là nội dung của khái niệm
a)
A. việc làm.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. nghề nghiệp.
81.
Câu 21A: Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động thông qua các hình thức thỏa thuận về giá cả và các điều kiện làm việc khác trên cơ sở hợp đồng lao động là nội dung khái niệm
a)
A. lao động
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. việc làm.
d)
D. thị trường việc làm.
82.
Câu 22A : Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. Thị trường bất động
d)
D. thị trường chứng khoán.
83.
Câu 23A: Thị trường lao động được cấu thành bởi
a)
A. hai yếu tố.
b)
B. 3 yếu tố.
c)
C. 4 yếu tố.
d)
D. 5 yếu tố
84.
Câu 24A: Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa
a)
A. người bán sức lao động và người mua sức lao động.
b)
B. người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. người bán và người mua
d)
D. người sản xuất và người kinh doanh.
85.
Câu 25A: Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”
a)
A. những lao động làm việc không có hợp đồng lao động.
b)
B. những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên.
c)
C. những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động.
d)
D. những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo.
86.
Câu 26A: Khi Nhà nước quy định tăng mức lương cơ bản cho người lao động thì cung – cầu về lao động sẽ diễn biến như thế nào?
a)
A. Mức cung về lao động sẽ tăng lên, mức cầu về lao động sẽ giảm đi.
b)
B. Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ tăng lên.
c)
C. Mức cung và cầu về lao động sẽ không thay đổi.
d)
D. Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ không đổi.
87.
Câu 27A: Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?
a)
A. Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật.
b)
B. Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ.
c)
C. Nông nghiệp, dịch vụ du lịch.
d)
D. Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
88.
Câu 28A: Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến
a)
A. cầu về lao động ở khu vực đó tăng.
b)
B. cầu về lao động ở khu vực đó giảm.
c)
C. nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm.
d)
D. thất nghiệp gia tăng.
Reset
