wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 15p

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của một hệ ở trạng thái và điều kiện xác định gọi là:

a)

Enthalpy

b)

Năng lượng tự do Gibbs

c)

entropy

d)

năng lượng hoạt hóa

2.

Khi so sánh entropy của cùng một chất ở ba trạng thái khác nhau, cùng điều kiện, kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

S (khí) < S (rắn) < S (lỏng)

b)

S (rắn) < S (lỏng) < S (Khí)

c)

S (lỏng) < S (rắn) < S (khí).

d)

S (khí) < S (lỏng) < S (rắn).

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Entropy càng lớn thì hệ càng ổn định

b)

Khi tăng nhiệt độ thì entropy của các chất tăng

c)

Một phản ứng có ΔH < 0 thì ΔS > 0

d)

Entropy của chất lỏng lớn hơn entropy của chất khí.

4.

Quá trình nào sau đây có biến thiên entropy âm?

a)

Quá trình ngưng tụ hơi nước thành nước mưa

b)

Quá trình nấu chảy sắt thép phế liệu

c)

Nước đá tan ra ở nhiệt độ thường

d)

Quá trình tiêu hóa thức ăn ở dạ dày.

5.

Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn

a)

CO2 (g) < CO2 (l) < CO2 (s)

b)

CO2 (s) < CO2 (g) < CO2 (l).

c)

CO2 (s) < CO2 (l) < CO2 (g)

d)

CO2 (g) < CO2 (s) < CO2 (l).

6.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?

a)

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)

b)

N2O4 (g) → 2NO2 (g)

c)

2CO (g) --> C (S) + CO2 (g)

d)

2HCl (aq) + Fe (s) → FeCl2 (aq) + H2 (g)

7.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?

a)

Ag (aq) + Br (aq) → AgBr (s)

b)

2H2O (l) --> 2H2O (l) + O2 (g)

8.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị âm?

a)

C (s) + CO2 (g) → 2CO (g)

b)

Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g).

c)

CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g)

d)

2H2 (g) + O2 (g) --> 2H2O

9.

Cho phản ứng có dạng: A → 2B + C. Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

S0(A) -S0(B) -S0(C)

b)

S0(B) +S0(C) -S0(A)

c)

S0(A) - 2S0(B) -S0(C)

d)

2SO(B) +SO(C) -SO(A)

10.

Đại lượng nào sau đây được dùng để dự đoán hoặc giải thích chiều của một phản ứng phù hợp nhất ở điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi?

a)

Biến thiên entropy.

b)

Enthalpy

c)

Biến thiên năng lượng GIbbs

11.

Biến thiên năng lượng tự do Gibbs được tính theo biểu thức nào dưới đây?

a)

ΔG = TΔH – ΔS.

b)

ΔG = ΔS – TΔH.

c)

ΔG = ΔH - TΔH.

d)

ΔG = TΔS –ΔH.

12.

Một phản ứng hóa học ΔH < 0, ΔS > 0 và ΔG < 0. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng trên tự xảy ra ở điều kiện đã cho

b)

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt

c)

Độ mất trật tự của hệ phản ứng giảm xuống

d)

Phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng.

13.

Trường hợp nào sau đây có entropy lớn nhất? A.

B. C. 01 mol C2H6 (g) ở 25℃.

D.

a)

01 mol C (s) ở 25℃.

b)

01 mol CH3Cl (l) ở 25℃.

c)

01 mol C2H6 (g) ở 25℃.

d)

01 mol C6H6 (l) ở 25℃.

14.

Một phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra ở một điều kiện xác định. Ở điều kiện đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

ΔS > 0.

b)

ΔH > 0

c)

ΔG = 0

d)

ΔS < 0.

15.

Cho phản ứng hóa học sau: Cu (s) + ½ O2 (g) → CuO (s). Biết rằng entropy chuẩn của các chất ở 298K như sau: S0 298(Cu,s) = 33,15 J/mol·K; S0 298(O2,g) = 205,14 J/mol·K; S0 298 (CuO,s) = 42,63J/mol·K. Biến thiên entropy của phản ứng trên là:

a)

195,66 J/K.

b)

93,09 J/K.

c)

-195,66 J/K

d)

- 93,09 J/K

16.

Một phản ứng hóa học có ΔH = 119 kJ và ΔS = 263 J/K. Ở nhiệt độ nào sau đây thì phản ứng trên tự xảy ra?

a)

500K

b)

382K

c)

363K

d)

200K

17.

Cho phản ứng hóa học sau xảy ra ở 25℃: SnCl4 (l) + 2H2O (l) → SnO2 (s) + 4HCl (g) có DH298 = 133,0 kJ; DS0 298 = 401,5 J/K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs (DG0 298 ) của phản ứng trên là:

a)

-252,6 kJ

b)

-13.4 kJ

c)

13,4 kJ

d)

252,6 kJ

18.

Dinitrogen tetraoxide (N2O4) phân hủy tạo thành nitrogen dioxide (NO2). Cho biết DH0=58,02 kJ/mol; DS0 = 176,1 J/mol·K. Ở nhiệt độ nào sau đây thì phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng?

a)

329,5℃

b)

56,5℃

c)

25.0℃

d)

98,5℃

19.

Hydrochloric acid (HCl) phản ứng với sodium hydroxide (NaOH) tạo thành sodium chloride (NaCl) và nước. Biết rằng DH0= 56,13 kJ/mol; DS0= 79,11 J/mol·K. Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt. (2) Ở 20℃, phản ứng trên có DG0 = -79,31 kJ/mol. (3) Phản ứng trên tự xảy ra ở 25℃. Những phát biểu đúng là: A. . B.

D. Chỉ (1)

a)

Cả (1), (2) và (3)

b)

Chỉ (1) và (3).

c)

Chỉ (1)

20.

. Dựa vào đại lượng nào để dự đoán phản ứng hóa học có thể xảy ra được hay không?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Biến thiên năng lượng tự do Gibbs

d)

Năng lượng hoạt hóa

21.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?

a)

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)

b)

N2O4(g) → 2NO2(g)

c)

2CO(g) --> C(s) + CO2(g)

d)

2HCl(aq) + Fe(s) → FeCl2(aq) + H2(g).

22.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?

a)

Ag+ (aq) + Br-(aq) → AgBr(s).

b)

2C2H6(g) + 3O2(g) → 4CO2(g) + 6H2O(l)

c)

N2(g) + 2H2(g) → N2H4(g)

d)

2H2O(l) --> 2H2O(l) + O2(g)

23.

Ý nghĩa của Entropy:

a)

Là đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của hệ ở một trạng thái và điều kiện xác định

b)

Là một thuộc tính của hệ nhiệt động, định nghĩa là tổng của nội năng (U) với tích của áp suất (p) và thể tích (V) của hệ, tức là H = U + pV.

24.

Tính biến thiên entropy chuẩn cho p ứng sau : ZnCO3(s) ZnO(s)+Co2(g). Biến thiên Entropy của các chất ZnCO3, ZnO, CO2 lần lượt là: 82.4; 43.7; 213.8

a)

175,1

b)

-175.1

c)

214908

d)

38438,4

25.

Khả năng (a)   của 1 phản ứng H phụ thuộc vào các yếu tố : nhiệt độ T, biến thiên enthalpy và biến thiên entropy của p ứng tại nhiệt độ tương ứng:

26.

Entropy của 1 chất ở đk chuẩn là

a)

25C, 1 bar

b)

200C, 1 bar

c)

-25C,2 bar

d)

1 bar

27.

Kí hiệu của entropy là gì?

a)

S

b)

rH

c)

fH

d)

rG

28.

Trường hợp sau đây là nổ vật lý?

a)

Nổ nồi áp suất khi đun nấu

b)

Nổ khoang tàu chứa dầu đã hút cạn dầu

c)

Nổ pháo

d)

Nổ mìn khai thác đá vôi

29.

Điều kiện đủ để phản ứng cháy xảy ra?

a)

Nồng độ oxygen trong không khí phải lớn hơn 14% thể tích (ngoại trừ đối với một số chất dễ cháy, gây nổ mạnh)

b)

.Nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn bắt cháy của chất cháy

c)

Thời gian tiếp xúc của 3 điều kiện cần phải đủ lâu để xuất hiện sự cháy

d)

cả 3 ý trên

30.

Các đám cháy có khả năng gây hại đường hô hấp gồm những khí nào sau đây

a)

CO2

b)

NO2

c)

SO2

d)

cả 3 đáp án trên

31.

Ngũ giác nổ bụi gồm bao nhiêu tiêu chí :

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

32.

Nổ bong bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ gì?

a)

vật lý

b)

hóa học

c)

hạt nhân

d)

sinh học

33.

Biết rằng khói chứa hydrogen cyanide(HCN) rất độc hay, được sinh ra khi có chất nào làm vật liệu cháy sau đây ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

đ cái nào đúng hết

34.

. Câu nào sau đây đúng?

a)

Xăng dễ bắt cháy hơn dầu, dầu khó bắt cháy hơn than

b)

Xăng dễ bắt cháy hơn dầu, khó bắt cháy hơn than

c)

Xăng dễ bắt cháy hơn dầu, dầu dễ bắt cháy hơn than

35.

Chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 37,8°C được gọi là?

a)

chất lỏng khó cháy

b)

chất lỏng dễ cháy

c)

chất lỏng có thể gây cháy

d)

cả 3

36.

. Chất lỏng có điểm chớp cháy lớn hơn 37,8°C được gọi là?

a)

chất lỏng có thể gây cháy

b)

chất lỏng khó cháy

c)

chất lỏng dễ cháy

d)

chất lỏng bth

37.

Vì sao xăng cần được bảo quản tốt hơn dầu hỏa ở nhiệt độ phòng?

a)

vì điểm chớp cháy của xăng thấp hơn dầu hỏa

b)

vì dầu hỏa có điểm chớp cháy cao hơn xăng

c)

vì ở nhiệt độ phòng xăng rất dễ bắt cháy

d)

a và c

38.

Trong các quá trình sau đâu đâu là phản ứng nổ

a)

chai nc bị nắng chói vào

b)

bánh xe bị bơm hơi quá căng

c)

đt đg sạc

d)

vật nặng rơi xuống đất

39.

Trong các quá trình sau đây đâu là phản ứng nổ

a)

dùng than củi để nung nấu

b)

đèn điện phát ra ánh sáng

c)

quả bóng bay được bơm căng tác động với vật nhọn

d)

xăng dầu trong đk đc bảo quản

40.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử diễn ra với tốc độ phản ứng nhanh ?

a)

phản ứng tạo gỉ sắt

b)

phản ứng oxi hóa làm ố vàng sách báo

c)

phản ứng đốt cháy than củi

d)

phản ứng oxi hóa của các chất hữu cơ trong cơ thể con người

41.

Điểm chớp cháy của xăng là ?

a)

-43C

b)

13C

c)

38C

d)

160C

42.

Để phản ứng cháy xảy ra phải thoả mãn các điều kiện nào sau đây

a)

chất cháy

b)

chất oxi hóa

c)

nguồn nhiệt khơi mào

d)

cả 3

43.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng cháy nổ?

a)

đốt than, đốt củi để sưởi ấm

b)

khí gas cháy để đun náu

c)

đốt vàng mã

d)

A,B và C

44.

Có mấy yếu tố để hình thành nổ bụi ?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

45.

Nhiệt độ tự bốc cháy của da làm túi sách là?

a)

200-212

b)

247-280

c)

426

d)

218-246

46.

. Nổ vật lí là quá trình gì

a)

là quá trình gây ra bởi sự giãn nở rất nhanh về thể tích mà không kèm theo phản ứng hóa học

b)

Là quá trình nổ gây ra bởi phản ứng hoá học diễn ra với tốc độ rất nhanh, toả nhiều nhiệt nên gây sự tăng thể tích đột ngột

c)

Là quá trình gây ra bởi các hạt bụi rắn, có kích thước nhỏ, có khả năng tác dụng với oxygen

d)

all

47.

Để xảy ra phản ứng cháy cần mấy điều kiện?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

48.

Đâu là hỗn hợp tạo ra chất nổ mạnh ?

a)

H-C

b)

H-O

c)

O-P

d)

Na-C

49.

Đâu là phản ứng nổ vật lý ?

a)

nổ bình gas

b)

nổ lốp xe

c)

nố súng, bom

d)

nổ pháo hoa

50.

Có thể thay hydrogen bằng khí nào khác trong việc bơm bóng bay?

a)

CO2

b)

O2

c)

He

d)

all

51.

Đâu là phản ứng hoá học?

a)

nổ ruột phích nước

b)

nổ nồi áp suất

c)

nổ khoang tàu chứ dầu đã hút cạn dầu

d)

all

52.

Điểm chớp cháy là gì

a)

Là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một chất lỏng hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi tiếp xúc với ngọn lửa

b)

.là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn lửa tại điều kiện áp suất khí quyển

c)

là nhiệt độ cao nhất có thể tạo ra bởi phản ứng cháy của chất cháy ở áp suất khí quyển

d)

không ý nào đúng

53.

Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng là gì?

a)

200-212

b)

247-280

c)

218-246

d)

ko

54.

. Tam giác lửa có các thành phần nào?

a)

O2, nhiên liệu, nhiệt khơi mào

b)

H2, nhiên liệu, nhiệt khơi mào

c)

nhiên liệu, n2o, nhiệt khơi mào

d)

nhiệt khơi mào, cl2, nhiên liệu

55.

Đâu là công thức cấu tạo thuốc nổ TNT?

a)

C3H5N6O3

b)

C7H6N4O3

c)

C7H5N3O6

d)

C5H7N6O0

56.

. Dấu hiệu nào gây nổ bụi ?

a)

Nồng độ bụi cao

b)

Nhiên liệu sắp xếp trật tự

c)

Môi trường thoáng khí

d)

xung quanh luôn ở nhiệt độ phòng (25 độ C)

57.

ý nghĩa

a)

vòi chữa cháy

b)

vòi cứu hỏa

c)

hộp cứu hỏa

58.

Các phản ứng cháy nổ đều là phản ứng tỏa nhiều nhiệt , biến thiên thể hiện điều đó là :

a)

ΔrHo298=0

b)

ΔrHo298<0

c)

ΔrHo298>0

59.

Tốc độ phản ứng hóa học phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Một trong những yếu tố đó là

    

a)

Nồng độ sản phẩm

b)

Nồng độ chất tham gia

c)

cả 2

60.

Các phân tử hemoglobin trong tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen từ phổi tới các cơ quan và vận chuyển carborn dioxide từ các cơ quan về phổi . Phản ứng quan trọng nhất của quá trình hô hấp là :

a)

Hb + O2 -> HbO2

b)

H2 + O2 -> 2H20

c)

4HI + O2 -> 2H20 + I22

d)

cả 3

61.

Dựa vào dấu và giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng cháy ta có thể đánh giá được :

a)

chất tham gia trước phản ứng

b)

Mức độ mãnh liệt của phản ứng

c)

chất sản phẩm sau phản ứng

d)

hàm lượng oxygen

62.

Hít thở trong khu vực kín có đám cháy sẽ :

a)

Ngộ độc và tử vong

b)

thở dốc

c)

nghẹt mũi

d)

all

63.

Khi trộn chất oxi hóa với nhiên liệu theo 1 tỉ lệ nhất định thì sẽ tạo ra :

a)

kết tủa

b)

sủi bọt khí

c)

sinh ra khí độc

d)

hồn hợp gây nổ

64.

Tại sao diêm lại bốc cháy khi chúng ta quẹt que diêm vào thành của hộp diêm?

a)

Vì khi ma sát chúng ta tạo nên 1 lượng nhiệt không nhỏ nên đã khiến cây diêm làm bằng gỗ phải bốc cháy

b)

Vì thành hộp diêm có photpho đỏ, ma sát sẽ tạo ra photpho trắng tự bốc cháy khi tiếp xúc với oxygen và làm cháy que diêm

c)

all

65.

Nếu hàm lượng oxy trong không khí giảm xuống 16% sẽ xảy ra hiện tượng :

  

a)

Nhức đầu, buồn nôn

b)

Đau bụng

c)

Tay chân tê dại

d)

Trào ngược da dạy

66.

Melamine có nhiệt độ bốc cháy :

   

a)

dưới 500 độ C

b)

trên 1000 độ C

c)

trên 500 độ C

d)

dưới 300 độ C

67.

Có bao nhiêu cách tính enthalpy của  phản ứng

   

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

68.

Cho phản ứng C3H6N6 + 9/2 O2 -> 3CO2 + 3H2o + 3N Cho ΔfHo298 Của các chất sau C3H6N6 = -64,3KJ/mol ; H20 = -241,86 KJ/mol ; CO2 = -393,5KJ/mol

a)

-1841,6 KJ

b)

1841,6 KJ

c)

90,2 KJ

d)

362,4 KJ

69.

Các phản ứng cháy nổ là các phản ứng

   

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiều nhiệt

c)

Tỏa ít nhiệt

d)

Không tỏa nhiệt

70.

Cho phản ứng CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H20

Tính biến thiên của phản ứng , biết

C-H = 414   C=O =736

O2   = 498   O-H = 464

a)

-782 KJ

b)

-647,4 KJ

c)

-676 KJ

d)

345 KJ

71.

Phân tử Hemoglobin có trong máu đảm nhiệm nhiệm vụ gì

a)

Vận chuyển oxi

b)

điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

điều tiết mồ hôi

d)

lọc máu

72.

Chất hữu cơ làm từ vật liệu chống cháy có đặc điểm là

a)

dễ bốc cháy

b)

nhiệt lượng sinh ra cao

c)

có thể tự phát sinh ra nhiệt

d)

nhiệt lượng sinh ra nhỏ

73.

Lượng oxygen mà cơ thể thường được cung cấp là bao nhiêu

a)

80%

b)

20%

c)

75%

d)

25%

74.

Cho phản ứng sau:CH4(g)+o2(g)--->CO2(g)+H2O(g).Hãy cho biết khi đốt cháy hoàn toàn 4 gam CH4 thì sẽ tỏa ra bao nhiêu nhiệt lượng?(biết năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn của C-H=414 KJ mol-1  ;O2=498KJ mol-1;C=O=736KJ mol-1;O-H=464KJ mol-1                                                                                                          

a)

196 KJ

b)

-196 J mol

c)

-42,25 KJ

d)

169KJ

75.

Đốt cháy hoàn toàn 2 gam mỗi chất CCl4 và CHCl3 ở điều kiện chuẩn.Biết các sản phẩm thu được điều ở thể khí.So sánh mức độ mãnh liệt của phản ứng đốt cháy các chất trên.Ta có pthh:                         

(1)CCl4(g) + O2(g) → CO2(g) + 2Cl2(g). ΔrH0298=-104(KJ)                                                                                                                  (2)2C2H2(g) + 5O2(g) → 4CO2(g) + 2H2O(g)   ΔrH0298=-1300,2(KJ)

a)

CCl4>C2H2

b)

CCl4=C2H2

c)

CCl4<C2H2

d)

another

76.

Hỗn hợp bột Al và NH4ClO4 được dùng làm nhiên liệu rắn cho tên lửa. Hỗn hợp bột Al và Fe2O3 được dùng để hàn kim loại. Phản ứng xảy ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam mỗi  hỗn hợp bột này như sau:

 

3Al(s) + NH4ClO4(s) → Al2O3(s) + AlCl3(s) + 3NO(g) + 6H2O(g) (1)ΔrH0298=-2670.9KJ

 

2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(l)         (2)  ΔrH0298=-825.24KJ                                                                                                           

Đáp án nào sau đây đúng:                                                                                                                                                 

a)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 gam hỗn hợp Al(s) và NH4ClO4(s) là lớn hơn nhiệt lượng của hỗn hợp Al và Fe2O3

b)

nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 gam hỗn hợp Al(s) và NH4ClO4(s) là lớn hơn nhiệt lượng của hỗn hợp Al và Fe2O3  

c)

Phản ứng 2 mạnh mẽ hơn

d)

A cà C đều đúng

77.

Cho phản ứng đốt cháy hoàn toàn khí Methanol:

 

2CH3OH(g)+ 3O2(g) → 2CO2(g) + 4H2O(g)                                                                                                                       Tốc độ của phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ oxygen trong không khí giảm từ 30% xuống 15% (theo thể tích)? Các yếu tố khác coi như không đổi.                                                                             

 

a)

tốc độ phản ứng giảm 0,19 lần

b)

độ phản ứng giảm 0.125 lần

c)

tốc độ phản ứng tắng 0,125 lần

d)

tốc độ phản ứng tắng 0,19 lần

78.

Tính enthalpy của phản ứng

CCl4 + O2 -> CO2 + Cl2

C-CL = 339    C=O = 736

O2 =498         Cl-Cl = 243

a)

-104KJ

b)

104 KJ

79.

Vì sao ở những nơi có điều kiện , người ta thường bơm nitrogen vào bánh xe thay oxygen

a)

rẻ

b)

giảm hao mòn

c)

all

80.

tính ∆rHo298 của phản ứng sau:

3 O2 (g) ---> 2O3 

O2 = 498    O-O = 204

a)

90 KJ

b)

180 KJ

81.

Cho nhiệt phân  hoàn toàn 2 gam muối KNO3 sẽ tỏa ra lượng nhiệt lượng là bao nhiêu?                            

 Phương trình hóa học: 2KNO(s)---->2KNO2(s)+O2(g)                                                                                           (Biết enthalpy tạo thành ở điều kiện chuẩn của KNO3 =-494,6KJ mol-1;KNO2=-369,8 KJ mol-1:O2=0KJ mol-1)                                                                                                                                                                                        

a)

227,6KJ

b)

249,6 KJ

82.

. Cho phản ứng C6Cl6 + 6O2 à 6CO2 + 3Cl

Biết C6Cl = -127,6KJ/mol

        Co2= -393,5KJ/mol

a)

-2233,4 KJ

b)

-2233,5KJ

83.

Nguyên tắc chung để phòng cháy, nổ là

A. Tách rời hai yếu tố chất cháy nổ và chất oxi hóa

B. Tách rời hai yếu tố chấy oxi hóa và mồi lửa

C. Tách rời ba yếu tố chất cháy nổ, chất oxi hóa và mồi lửa

D. Không cần tách rời yếu tố nào.

a)

12

b)

2

c)

Tách rời 3 yếu tố chất gây nổ, chất oxi hóa, mồi lửa

d)

0

84.

Có bao nhiêu phương pháp chữa cháy chung

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

85.

Hệ thống chữa cháy bằng bọt chữa cháy cực kì phù hợp với các đám cháy do xăng, dầu vì

a)

hạn chế nguồn oxygen

b)

do bọt nhẹ hơn xăng dầu nên tạo lớp ngăn cách đám cháy với nguồn oxygen

c)

làm chậm quá trình phản ứng của đám cháy

d)

giúp hạ nhiệt độ

86.

Để xử lí các đám cháy kim loại Magnesium không thể dùng bọt chữa cháy, vì sao? (Chọn câu đúng nhất)

a)

do pứ với nc

b)

vì chúng sẽ tiếp tục cháy do có phản ứng với không khí và nước

87.

Sử dụng lớp ngăn, tấm chắn, bờ chắn …để ngọn lửa không lan qua khu vực khác là phương pháp chữa cháy:

a)

cách li

b)

hạ nhiệt độ

c)

hạn chế nguồn oxygen

d)

B và C

88.

Bọt chữa cháy là gì?

a)

kk

b)

CO2

c)

H2O

d)

hồn hợp khí, nước và chất hoạt động bề mặt