wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lực lượng vũ trang Việt Nam

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.1. Cho thông tin sau: "Bạn Q có mẹ là sĩ quan Bộ Tư lệnh bộ đội Biên phòng Việt Nam, bố là cán bộ Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng và anh trai là chiến sĩ Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh". Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Bố, Mẹ, Anh trai bạn Q thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Mẹ bạn Q thuộc Dân quân tự vệ.

c)

Bố bạn Q thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

d)

Anh trai bạn Q thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

2.

Câu 1.2. Cho thông tin sau: "Thầy H là Hiệu trưởng trường trung học phổ thông. Thầy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trước khi về trường công tác. Hiện nay, thầy là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ của nhà trường". Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự, thầy H thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự, thầy H thuộc Dân quân tự vệ.

c)

Thầy H là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ của nhà trường nên thầy H thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Thầy H là Chỉ huy trưởng đội dân quân tự vệ của nhà trường nên thầy H thuộc Công an nhân dân Việt Nam.

3.

Câu 1.3. Lực lượng vũ trang Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

c)

Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

4.

Câu 1.4. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập ngày

a)

22-12-1930.

b)

22-12-1944.

c)

22-12-1945.

d)

22-12-1954.

5.

Câu 1.5. Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có

a)

33 người.

b)

34 người.

c)

35 người.

d)

36 người.

6.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

ngày 30-4 hằng năm.

b)

ngày 07-5 hằng năm.

c)

ngày 19-8 hằng năm.

d)

ngày 22-12 hằng năm.

7.

Chiến công đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là

a)

hạ đồn Phay Khắt và đồn Nà Ngần.

b)

hạ đồn Phay Khắt.

c)

hạ đồn Nà Ngần.

d)

bắn chìm tàu chiến của thực dân Pháp trên sông Lô.

8.

Cho thông tin sau: "Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc; đặt dưới (.......) của Đảng Cộng sản Việt Nam". Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

sự lãnh đạo

b)

sự lãnh đạo trực tiếp

c)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp

d)

sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

9.

Ý nào dưới đây là đúng nhất "Nét cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ là ….."

a)

Là kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh của nhiều lực lượng tạo sức mạnh tổng hợp; kết hợp chiến đấu tại chỗ với cơ động; thực hiện đánh tiêu hao rộng khắp, đánh bằng mưu, thế, thời, hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch.

b)

Là đánh bằng mưu, kể, thế, thời, hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch; kết hợp chiến đấu tại chỗ với cơ động.

c)

Là kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh của nhiều lực lượng tạo sức mạnh tổng hợp; thực hiện đánh tiêu hao rộng khắp, đánh bằng mưu, thế, thời, hạn chế chỗ mạnh.

d)

Là kết hợp chiến đấu tại chỗ với cơ động, thực hiện đánh tiêu hao rộng khắp, đánh tiêu diệt có trọng điểm, hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch.

10.

Công an nhân dân Việt Nam ra đời vào ngày

a)

19-8-1943

b)

19-8-1944

c)

19-8-1945

d)

19-8-1946

11.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ki Sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phóng toàn quốc thành Việt Nam Công an vụ vào ngày

a)

21-02-1946

b)

21-02-1947

c)

21-02-1948

d)

21-02-1949

12.

Từ năm 1948 đến 1953, bộ máy tổ chức của Công an nhân dân có sự điều chỉnh:

a)

Nha Công an Trung ương đổi tên thành Thứ bộ Công an, sau đó thành Bộ Công an.

b)

Thứ bộ Công an đổi tên thành Nha Công an Trung ương, sau đó thành Bộ Công an.

c)

Nha Công an Trung ương đổi tên thành Bộ Công an, sau đó thành Thứ bộ Công an.

d)

Thứ bộ Công an đổi tên thành Bộ Công an, sau đó thành Nha Công an Trung ương.

13.

Bộ Nội vụ đổi tên thành Bộ Công an vào năm

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

14.

Cho thông tin sau: "Một trong những truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam là tuyệt đối trung thành (.......); chiến đấu anh dũng không ngại hi sinh vì nền độc lập, tự do, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, vì an ninh Tổ quốc". Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam, với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhân dân Việt Nam

c)

với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam và nhân dân Việt Nam

d)

với Tổ quốc, với Đảng Cộng sản Việt Nam, với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhân dân Việt Nam, với hàng xóm láng riềng

15.

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là

a)

ngày 29-3 hằng năm.

b)

ngày 28-3 hằng năm.

c)

ngày 19-8 hằng năm.

d)

ngày 22-12 hằng năm.

16.

Cho thông tin sau " Truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là luôn trung thành với Tổ quốc, nhân dân và sự nghiệp cách mạng của Đảng; chiến đấu (..….); lao động, học tập và công tác sáng tạo, hiệu quả. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

kiên cường, mưu trí, dũng cảm

b)

bí mật, mưu trí, dũng cảm

c)

cương quyết, kiên cường, dũng cảm

d)

khôn khéo, mưu trí, dũng cảm

17.

Người chỉ huy cao nhất của lực lượng dân quân tự vệ là ai?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

18.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân lúc thành lập được biên chế bao nhiêu tiểu đội ?

a)

02

b)

05

c)

03

d)

06

19.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập ở tỉnh nào ?

a)

Tỉnh Lào Cai

b)

Tỉnh Lạng Sơn

c)

Tỉnh Lai Châu

d)

Tỉnh Cao Bằng

20.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân lúc thành lập có bao nhiêu nữ ?

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

21.

Đảng lãnh đạp Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam heo nguyên tắc nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối toàn diện về mọi mặt

c)

Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối trực tiếp toàn diện về mọi mặt

22.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Quan hệ của quân với dân như cá với nước

b)

Luôn công tác cùng nhân dân

c)

Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí (cá với nước)

d)

Hòa nhã với dân, kiên quyết với địch

23.

Ngày 28/3/1935 Đại hội lần thứ nhất của Đảng đã thông qua văn kiện nào dưới đây ?

a)

"Nghị quyết về đội tự vệ"

b)

"Toàn dân kháng chiến".

c)

"Cương lĩnh chính trị".

d)

"Đề cương văn hóa Việt Nam".

24.

Cách đánh truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam là

a)

tác chiến bằng các binh đoàn chủ lực

b)

đánh hiệp đồng binh chủng.

c)

đánh du kích.

d)

đánh nhanh, thắng nhanh.

25.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm bao nhiêu chương, điều

a)

6 chương, 47 điều

b)

7 chương, 47 điều

c)

8 chương, 47 điều

d)

9 chương, 47 điều

26.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 01-01-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014

b)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014

c)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2014

d)

Thông qua ngày 19-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19-7-2014

27.

Giáo dục quốc phòng và an ninh là môn học chính khoá trong các cơ sở giáo dục nào?

a)

Trường trung học phổ thông, trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề; trường cao đẳng nghề; cơ sở giáo dục đại học; trường của cơ quan chính trị - xã hội

b)

Chỉ ở trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông

c)

Chỉ trong cơ sở giáo dục đại học và trường của cơ quan chính trị - xã hội

d)

Chỉ ở trường trung học phổ thông và trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề

28.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào? Sửa đổi, bổ sung năm nào?

a)

Thông qua ngày 01-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008;2014; và năm 2022

b)

Thông qua ngày 11-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008; 2014; và năm 2023

c)

Thông qua ngày 21-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008; 2014; và năm 2024

d)

Thông qua ngày 31-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008; 2013; và năm 2024

29.

Cho thông tin sau: "Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (gọi chung là sĩ quan) là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm (......)". Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng

b)

cấp Tá, cấp Tướng

c)

cấp Tướng

d)

cấp Uý, cấp Tá

30.

" Sĩ quan là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội, đảm nhiệm các chức vụ (.......), bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao".Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí

b)

Lãnh đạo, chỉ huy hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

c)

lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

d)

cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng

31.

cho thông tin sau "Qui định về nghĩa vụ của sĩ quan có một nội dung là sẵn sàng chiến đấu, hi sinh bảo vệ (.......), bảo vệ Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tham gia xây dựng đất nước, bảo vệ tài sản và lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức; bảo vệ tính mạng, tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân".Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

Chủ quyền của Tổ quốc

b)

Toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

Độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Tổ quốc, nhân dân

32.

Luật Công an nhân dân gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

7 chương, 46 điều

b)

8 chương, 46 điều

c)

7 chương, 48 điều

d)

9 chương, 48 điều

33.

Luật Công an nhân dân được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 20-11-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2019

b)

Thông qua ngày 20-12-2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-2019

c)

Thông qua ngày 20-11-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20-12-2019

d)

Thông qua ngày 20-12-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2020

34.

Công an nhân dân (......) bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (.......) trong câu trên để hoàn thiện nội dung quy định về vị trí Công an nhân dân tại Luật Công an nhân dân:

a)

là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

b)

làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ

c)

là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

d)

là lực lượng vũ trang nhân dân

35.

Công an nhân dân được ưu tiên tuyển chọn sinh viên, học sinh xuất sắc tốt nghiệp (.......) có đủ tiêu chuẩn để đào tạo, bổ sung vào Công an nhân dân. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ (.......) trong câu trên:

a)

Ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp

b)

Ở các cơ sở giáo dục đại học

c)

Ở cơ sở giáo dục phổ thông

d)

Ở cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp

36.

Hằng năm, Công an nhân dân được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ vào phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

36 tháng.

37.

Trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu; đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu nạn, cứu hộ, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định kéo dài thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ nhưng không quá

a)

3 tháng

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng

38.

dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?

a)

Học sinh cấp trung học phổ thông.

b)

Học sinh ở các trường trung cấp chuyên nghiệp.

c)

Học sinh ở các trường trung cấp nghề

d)

Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở.

39.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

a)

Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước.

b)

Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.

c)

Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.

d)

Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm.

40.

Bộ luật nào dưới đây quy định: những nguyên tắc, chính sách, hoạt động cơ bản về quốc phòng; tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, thiết quân luật; giới nghiêm?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia (2014).

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

41.

Bộ luật nào dưới đây quy định về: chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia (2014).

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

42.

Quyền và trách nhiệm của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.

b)

Học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh.

c)

Tuyên truyền đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng và nhà nước.

d)

Học tập, nghiên cứu để hiểu được vị trí, chức năng của sĩ quan công an.

43.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tuyên truyền đúng đường lối, quan điểm của Đảng.

c)

Tuyên truyền đúng chính sách, pháp luật của nhà nước.

d)

Cản trở thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh.

44.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có nghĩa vụ

a)

phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

b)

lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác.

c)

đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.

d)

gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của nhà nước.

45.

Luật Phòng, chống ma tuý được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

Thông qua ngày 30-3-2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2020

b)

Thông qua ngày 30-3-2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2021

c)

Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2022

d)

Thông qua ngày 30-3-2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-6-2022

46.

Luật Phòng, chống ma tuý gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

7 chương, 55 điều

b)

8 chương, 55 điều

c)

8 chương, 50 điều

d)

9 chương, 55 điều

47.

Chất ma tuý là ?

a)

Chất ma tuý là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

b)

Chất ma tuy là chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

c)

Chất ma tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần, được quy định trong danh muc chất ma tuý do Chính phủ ban hành.

d)

Chất ma tuý là chất kích thích, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng.

48.

Ý nào dưới đây là đầy đủ và chính xác nhất ?

a)

Cây có chứa chất ma tuý chính là cây thuốc phiện.

b)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện và cây cần sa.

c)

Cây có chứa chất ma tuý là cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa và các loại cây khác có chứa chất ma tuý do Chính phủ quy định.

d)

Cây cô ca là nguyên liệu sản xuất nước giải khát Coca-Cola nên cây cô ca không chứa chất ma tuý.

49.

Hành vi quảng cáo, tiếp thị chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ quảng cáo, tiếp thị cho người thân

b)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ quảng cáo, tiếp thị cho bệnh nhân

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Bị nghiêm cấm

50.

Giai đoạn bắt đầu của quá trình nghiện ma tuý là

a)

lệ thuộc vào ma tuý.

b)

lạm dụng ma tuý.

c)

sử dụng ma tuý.

d)

tiếp xúc với chất ma tuý.

51.

Người nghiện ma tuý là người

a)

hay ngáp vặt, ngủ gật, đau bụng và nhức đầu.

b)

bị viêm gan, suy gan, suy thận và hay ngáp vặt.

c)

bị đau bụng, táo bón, gầy yếu và hay ngủ gật.

d)

sử dụng chất ma tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này.

52.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn tới nghiện ma tuý?

a)

Thiếu hiểu biết về tác hại của ma tuy, lười lao động

b)

Tò mò, thích chơi trội, thể hiện bản thân, bị kẻ xấu dụ dỗ

c)

Lối sống buông thả, thực dụng, đua đòi, hưởng thụ, bị lôi kéo, ép buộc

d)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma tuý; sự phối hợp giữa gia đình, nhà trường và xã hội trong phòng, chống ma tuý chưa hiệu quả

53.

Cây thuốc phiện còn có tên gọi khác là

a)

cây anh túc.

b)

cây lanh mèo.

c)

cây cần sa.

d)

cây la hán.

54.

Quá trình nghiện ma tuý thường trải qua các giai đoạn:

a)

sử dụng ma tuý; lạm dụng ma tuý; lệ thuộc vào ma tuý.

b)

sử dụng lần đầu tiên; sử dụng thỉnh thoảng; sử dụng thường xuyên.

c)

sử dụng lần đầu tiên; sử dụng thường xuyên; sử dụng quá mức quy định.

d)

sử dụng thỉnh thoảng; sử dụng thường xuyên; lệ thuộc vào ma tuý.

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma túy đến bản thân người nghiện ma túy ?

a)

Bị tổn hại về sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần.

b)

Hủy hoại đạo đức, nhân cách; làm tiêu tốn tài sản.

c)

Bị ức chế thần kinh nhưng không lệ thuộc vào thuốc.

d)

Không tỉnh táo, không làm chủ được hành vi của mình.

56.

Chất nào dưới đây không thuộc nhóm chất ma túy?

a)

Nhựa cây thuốc phiện.

b)

Thảo quả khô.

c)

Cần sa thảo mộc.

d)

Nhựa cây coca

57.

Chất hướng thần là chất

a)

kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác; sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

b)

an thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

c)

kích thích hoặc ức chế thần kinh, nảy sinh ảo giác nhưng không gây nghiện.

d)

tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, giảm tình trạng sưng tấy và không gây nghiện.

58.

Để không đi vào con đường nghiện ma túy, học sinh cần chú ý điều gì?

a)

Cảnh giác trước những đồ ăn vặt không rõ nguồn gốc.

b)

Chỉ dùng thử chất ma túy một lần duy nhất để biết.

c)

Buông thả bản thân khi đã mắc nghiện ma túy.

d)

Thụ động trong việc bảo vệ bản thân.

59.

Khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có hành vi sử dụng chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Đề nghị bạn/ người thân cho mình sử dụng thử một lần để biết cảm giác.

b)

Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.

c)

Nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.

d)

Tuyệt đối che dấu thông tin để bảo vệ người thân, bạn bè.

60.

Theo em, trong tình huống trên, những nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

X và anh trai của X.

b)

Không có nhân vật nào.

c)

Bạn X.

d)

Anh trai của X.

61.

Theo em, trong tình huống trên, nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

Anh T.

b)

Bà K.

c)

Anh T và bà K.

d)

Không nhân vật nào vi phạm.

62.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

b)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

c)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.

d)

Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy.

63.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

b)

Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.

d)

Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.

64.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

sự tò mò, thích "chơi trội", lối sống buông thả, thực dụng.

b)

thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân.

c)

công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả.

d)

chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.

65.

Ý nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất sau khi học xong bài "Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10:

a)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về trật tự, an toàn giao thông.

b)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi do Nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

c)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

d)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội trong lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông.

66.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ đi với tốc độ dướ 10km/giờ

67.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không ?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển còn tỉnh táo

d)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

68.

Khi điều khiển xe cơ giới trong đô thị và khu đông dân cư, không được bấm còi trong khoảng thời gian

a)

từ 21 giờ đến 5 giờ.

b)

từ 21 giờ đến 6 giờ.

c)

từ 22 giờ đến 5 giờ.

d)

từ 22 giờ đến 6 giờ.

69.

Hành vi bấm còi liên tục khi điều khiển xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm nếu trong khoảng thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ

c)

Không bị nghiêm cấm nếu không ở trong đô thị, khu đông dân cư

d)

Bị nghiêm cấm

70.

Hành vi lắp đặt, sử dụng đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu lắp đặt loại đèn sáng hơn đèn theo thiết kế của nhà sản xuất

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ sử dụng ở nơi ít dân cư hoặc không phải là đô thị

71.

Ý nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất sau khi học xong bài "Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10:

a)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

b)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định.

c)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần dường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

d)

Người tham gia giao thông phải đi về

72.

Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

1-3-4-2

d)

2-1-4-3

73.

Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện ….?

a)

không phải nhường đường cho người đi bộ.

b)

không phải nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

c)

chỉ nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

d)

phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường bảo đảm an toàn.

74.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người điều khiển xe gắn máy không được chở tối đa hai người?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Chở trẻ em dưới 14 tuổi

d)

Chở người từ đủ 14 tuổi trở lên

75.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

b)

Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

c)

Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

d)

Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

76.

Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

Chỉ khi tham gia giao thông đường cao tốc

b)

Khi tham gia giao thông đường bộ

c)

Chỉ khi tham gia giao thông đường quốc lộ

d)

Chỉ khi tham gia giao thông hầm đường bộ

77.

Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm?

a)

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện)

d)

Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

78.

Những hành vi nào sau đây của người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp được phép thực hiện khi tham gia giao thông?

a)

Chở một người ngồi sau dưới 16 tuổi

b)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay kéo xe khác

c)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay sử dụng điện thoại di động

d)

Buông cả hai tay và đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

e)

Buông cả hai tay nhưng điều khiển xe bằng một chân hoặc bằng hai chân

79.

Khi đang lên dốc, người ngồi trên xe mô tô có được phép kéo theo người đang điều khiển xe đạp không?

a)

Không được phép

b)

Được phép nếu dường không bị trơn, trượt

c)

Được phép khi không có xe cơ giới đi ngược chiều

d)

Được phép khi người đi xe đạp quá mệt

80.

Hành vi người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp chở vật cồng kềnh khi tham gia giao thông có được phép không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển là đường một chiều

b)

Chỉ được phép khi đã buộc thật chắc vật với phương tiện

c)

Không được phép

d)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển cấm xe ô tô

81.

Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được phép mang, vác vật cồng kềnh không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển dưới 1 km

b)

Được phép nếu không ảnh hưởng đến người điều khiển phương tiện

c)

Chỉ được phép nếu đang đi trên đường một chiều

d)

Không được phép

82.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được sử dụng ô khi trò mưa không?

a)

Chỉ người ngồi đằng sau người điều khiển được sử dụng

b)

Không được sử dụng

c)

Được sử dụng nếu không có áo mưa

d)

Được sử dụng nếu chỉ mưa phùn và không có gió

83.

Người đi bộ có được phép vượt qua dải phân cách không?

a)

Được phép nếu là trẻ em từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Không được phép

c)

Được phép ở những nơi không có đường dành riêng cho người đi bộ

d)

Được phép khi không có xe cơ giới đang đi tới

84.

Khi đi qua đường đô thị, đường thường xuyên có xe cơ giới qua lại trẻ em ở độ tuổi nào phải có người lớn dắt?

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Dưới 8 tuổi

c)

Dưới 9 tuổi

d)

Dưới 10 tuổi

85.

Hành vi tự mở lối đi qua đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ dùng cho một hộ gia đình

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ sử dụng một lần duy nhất