wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HK2 Tin Học 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

del().

b)

len().

c)

append().

d)

đáp án khác.

2.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

3.

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

b)

Lệnh append().

c)

Lệnh for .... in.

d)

Lệnh len().

4.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

5.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[].

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = [].

d)

< tên danh sách > = [0].

6.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

7.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

8.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

9.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

10.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

11.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

12.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

remove().

b)

insert().

c)

append().

d)

clear().

13.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

del(2).

b)

del a(2).

c)

del a.

d)

remove(2).

14.

Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?

a)

append().

b)

clear().

c)

insert().

d)

remove().

15.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

16.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.insert(2, 4) >>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

17.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

18.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6.

b)

1 2 3 4 5 6 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4 5 6 5.

19.

Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?

a)

del a[1:2].

b)

del a[0:2].

c)

del a[0:3].

d)

del a[1:3].

20.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

3.

21.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?

a)

str(s).

b)

len(s).

c)

length(s).

d)

s.len().

22.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? 1) "123_@##" 2) "hoa hau" 3) "346h7g84jd" 4) python 5) "01028475" 6) 123456

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

23.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'.

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'.

24.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

25.

Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

26.

Cho xâu s1='abc', xâu s2='abc'. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc.

27.

Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

a)

"123".

b)

"0123".

c)

"01234".

d)

"1234".

28.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

29.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

True.

b)

False.

c)

true.

d)

false.

30.

Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào sau đây?

a)

lower().

b)

len().

c)

upper().

d)

srt().

31.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu

a)

split().

b)

join().

c)

remove().

d)

copy().

32.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")

a)

-1.

b)

0.

c)

1.

d)

Báo lỗi.

33.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

34.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh

a)

split() và join().

b)

split() và replace().

c)

del() và replace().

d)

replace().

35.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

36.

Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh join().

b)

Lệnh split().

c)

Lệnh len().

d)

Lệnh find().

37.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

38.

Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?

a)

lower().

b)

len().

c)

upper().

d)

str().

39.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

40.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

41.

Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

42.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

43.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b) sum = a + b return sum x = int(input("Nhập số thứ nhất:")) y = int(input("Nhập số thứ hai:")) tong = add(x, y) print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

Không bị lỗi.

45.

Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = (…)(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = (…) for v in lst: answer *= v print(answer)

a)

float, 1.

b)

int, 0.

c)

int, 1.

d)

float, 0.

46.

Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")

a)

Sweden, India, Brazil.

b)

Sweden, Brazil, India.

c)

Sweden, Brazil.

d)

Chương trình bị lỗi.

47.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

48.

Hàm nào được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?

a)

lower().

b)

len().

c)

upper().

d)

srt().

49.

Kiểu tham số bất biến gồm các kiểu nào?

a)

Số nguyên, số thực, chuỗi và bộ (tuble).

b)

Danh sách (list), tập hợp (set), từ điển (dict).

c)

Số nguyên, tập hợp (set), từ điển (dict).

d)

Số thực, danh sách (list).

50.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

51.

Kiểu tham số khả biến gồm các kiểu gì?

a)

Số nguyên, số thực, chuỗi và bộ (tuble).

b)

Danh sách (list), tập hợp (set), từ điển (dict).

c)

Số nguyên, tập hợp (set), từ điển (dict).

d)

Số thực, danh sách (list).

52.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a = "Hello Guy!"

def say(i):

return a + i

say(3)

print(a)

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi.

53.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số.

b)

Hiệu số.

c)

Đối số.

d)

Hàm số.

55.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

def tinh(a, b):

if(b != 0):

return a // b

s = tinh(1, m)

print(s)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

56.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

"a", "b".

d)

"a", "3".

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng về chương trình con?

a)

Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.

b)

Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.

c)

Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.

d)

Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.

58.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b != 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

59.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:

f('5.0')

a)

str.

b)

float.

c)

int.

d)

Không xác định.

60.

Cho đoạn chương trình sau:

def  h(a1,b1):

s=a1-b1

return s

a,b=map(int,input().split())

t=h(a,b)

print(t)

Trong đoạn chương trình trên s được gọi là

a)

Tên hàm.

b)

Tham số hình thức.

c)

Tham số thực sự.

d)

Biến cục bộ.

61.

Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là gì?

a)

Biến toàn cục.

b)

Tham số hình thức.

c)

Tham số thực sự.

d)

Biến cục bộ.

62.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

63.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào? >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4)

a)

10.

b)

18.

c)

20.

d)

30.

64.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5: def tinhSum(a, b): return a + b s = tinhSum(1, m) print(s)

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

65.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

66.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

67.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>def f(a,b): return a + b + N >>> N = 5 >>>f(3, 3)

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

Chương trình bị lỗi.

68.

Nếu biến bên ngoài hàm muốn có tác dụng bên trong hàm ta dùng từ khóa nào?

a)

global.

b)

def.

c)

len().

d)

int().

69.

Hãy sửa lỗi cho chương trình sau? def f(): n = n + 1 return n n = 15 a = f() print(a)

a)

Đưa n vào hàm số khi khai báo hàm f().

b)

Khai báo biến n là global trong hàm f().

c)

Sử dụng cách sửa A hoặc B đều đúng.

d)

Cách sửa A và B không đúng.

70.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào?

a)

global.

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

71.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? def kq(name): s = "Tôi tên là: " s = s+ name return s print(kq("Xuân"))

a)

"Tôi tên là: ".

b)

"Xuân".

c)

"Tôi tên là: Xuân".

d)

Chương trình bị lỗi

72.

Kiểu tham số khả biến gồm các kiểu nào?

a)

Số nguyên, số thực, chuỗi và bộ (tuble).

b)

Danh sách (list), tập hợp (set), từ điển (dict).

c)

Số nguyên, tập hợp (set), từ điển (dict).

d)

Số thực, danh sách (list).

73.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau: >>>def f(x, y): a = x + y print(a + n) >>>n = 5 >>>f(2, 3)

a)

5.

b)

10.

c)

2.

d)

Chương trình bị lỗi.

74.

Đoạn chương trình sau có lỗi không? m, n = 10, 4 def f(a): k = n + m + a return k f(5)

a)

Có lỗi tại dòng lệnh def f(a):.

b)

Không có lỗi.

c)

Có lỗi tại dòng lệnh return k.

d)

Đáp án khác.

75.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3) >>> x, y = 3, 4 >>> def f(x, y): x = x + y y = y + 2 return x

a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

76.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5) >>> a, b = 0, 1 >>> def f(a, b): a = a * b b = b // 2 return a + b

a)

10, 2.

b)

10, 1.

c)

2, 5.

d)

0, 1.

77.

Cho đoạn chương trình sau: def h(a1,b1): s=a1-b1 return s a,b=map(int,input().split()) t=h(a,b) print(t) Trong đoạn chương trình trên s được gọi là

a)

Tên hàm.

b)

Tham số hình thức.

c)

Tham số thực sự.

d)

Biến cục bộ.

78.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def msg(): a=10 print("Gia tri cua a la",a) return msg() print a

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

Không có lỗi.

79.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến địa phương.

b)

Biến riêng.

c)

Biến tổng thể.

d)

Biến thông thường.

80.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu? s = "Tôi tên là: " def kq(name): s = s+ name print(kq("Long"))

a)

"Tôi tên là: Long".

b)

"Long".

c)

"Tôi tên là: ".

d)

Chương trình bị lỗi.