wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân là

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể tiêu dùng

d)

chủ thể sản xuất

2.

Hoạt động phân phối phù hợp góp phần vào sự phát triển của

a)

quản lí và điều hành

b)

sản xuất và tiêu dùng

c)

tiêu dùng và phản hồi

d)

thông tin và truyền thông

3.

Ngoài mục đích lợi nhuận, chủ thể sản xuất còn phải có nghệ vụ nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

liên doanh, liên kết

c)

lựa chọn ngành nghề

d)

tiếp thị sản phẩm

4.

Trong kinh tế, chủ thể tiêu dùng có vai trò nào sau đây?

a)

Khắc phục những hạn chế của nền kinh tế

b)

tạo ra hàng hoá cho xã hội

c)

kết nối các quan hệ sản xuất và tiêu dùng

d)

tạo động lực cho sản xuất phát triển

5.

Chủ thể nhà nước quản lí và điều tiết kinh tế bằng công cụ cơ bản nào sau đây?

a)

chính sách, pháp luật

b)

phong tục tập quán

c)

giáo dục, đào tạo

d)

đạo đức kinh doanh

6.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

7.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây tiến hành hoạt động mua hàng hoá, dịch vụ để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng

a)

chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể trung gian

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất

8.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hinhg thức sản phẩm đối với sản xuất

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

lao động

9.

chủ thể nào dưới đây thực hiện vai trò kết nối các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả?

a)

người sản xuất

b)

chủ thể trung gian

c)

chủ thể nhà nước

d)

người tiêu dùng

10.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là lao động kích thích người lao động

11.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoà và dịch vụ là nội dung của khái niệm

a)

hàng hoá

b)

tiền tệ

c)

thị trường

d)

thị phần

12.

hàng hoá, tiền tệ, người bán, người mua được gọi là

a)

các nhân tố của thị trường

b)

chức năng của thị trường

c)

vai trò của thị trường

d)

tác động của thị trường

13.

hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh, tuân theo các yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản, chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế là nội dung của khái niệm

a)

quản lí nhà nước

b)

lưu thông tiền tệ

c)

cơ chế thị trường

d)

thị trường

14.

một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

hủy hoại môi trường sống

c)

xuất hiện nhiều hàng giả

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

15.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá bán thực tế của hàng hoà trên thị trường được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

giá cả thị trường

c)

giá cả nhà nước

d)

giá trị hàng hoá

16.

Trong nền kinh tế, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

điều tiết tiêu dùng

b)

nộp thuế sử dụng đất

c)

phương tiện lưu thông

d)

trả nợ tiền vật liệu

17.

Phát biểu nào đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về ưu điểm của cơ chế thị trường

a)

Kích thích tính năng động sáng tạo trong sản xuất

b)

Phân bổ lại các nguồn lực kinh tế một cách hợp lý

c)

Thúc đẩy các hoạt động đầu cơ, tích trữ và độc quyền

d)

Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu về vật chất và tinh thần

18.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là góp phần cung cấp

a)

tài chính

b)

nhân lực

c)

thông tin

d)

địa bàn

19.

Trong nền kinh tế, một trong những chức năng cơ bản của cơ chế thị trường là chức năng

a)

trao đổi hàng hoá

b)

triệt tiêu hàng hoá

c)

đánh giá hàng hoá

d)

cung cấp thông tin

20.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Kích thích tính năng động sáng tạo trong sản xuất

b)

Thúc đẩy phân hoá giàu nghèo và bất bình đẳng

c)

Thúc đẩy các hoạt động đầu cơ, tích trữ và độc quyền

d)

Tiềm ẩn các rủi ro, khủng hoảng và suy thoái kinh tế

21.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện chức năng của giá cả thị trường?

a)

Tạo ra nguồn của cải vật chất cho người tiêu dùng

b)

Cung cấp thông tin cho các chủ thể kinh tế

c)

Điều tiết duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế

d)

Công cụ để quản lí vĩ mô nền kinh tế thị trường

22.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

truyền thống và trực tuyến

d)

cung - cầu về hàng hoá

23.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch mua bán

a)

thị trường gạo, cà phê, thép

b)

thị trường tiêu dùng, lao động

c)

thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

thị trường trong nước và quốc tế

24.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên

b)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến

c)

đầu cơ tích trữ hàng hoá

d)

làm giả thương hiệu

25.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cơ chế thị trường

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

26.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

tài chính nhà nước

b)

kho bạc nhà nước

c)

tiền tệ nhà nước

d)

ngân sách nhà nước

27.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

địa phương

b)

trung ương

c)

nhà nước

d)

tỉnh, huyện

28.

Một trong những vai trò của Ngân sách Nhà nước là

a)

tham gia giám sát cộng đồng

b)

duy trì bội chi ngân sách

c)

điều tiết thu nhập dân cư

d)

quyết định sân phân bố dân cư

29.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách

a)

cấp địa phương

b)

cấp trung ương

c)

trung ương và địa phương

d)

trung ương và quốc gia

30.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản tiền

a)

thu và chi

b)

chi ngân sách

c)

thuế và ủng hộ

d)

thu ngân sách

31.

Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

Nhà nước

b)

Thủ tướng

c)

Tổng bí thư

d)

Chủ tịch nước

32.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách

a)

chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên

b)

chí đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên

c)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ

d)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên

33.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

điều tiết các hoạt động kinh tế

b)

thay đổi thị hiếu người tiêu dùng

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu

34.

Theo quy định của luật ngân sách, ai dc quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước ?

a)

những ng đứng đầu cơ quan Bộ nhà nc

b)

các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước

d)

các cơ quan lãnh đạo ở địa phương

35.

theo quy định của luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là để

a)

có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao

b)

xây dựng các cơ quan nhà nước

c)

tạo nên sự giàu có cho đất nước

d)

ổn định chính trị - xã hội, phát triển kinh tế

36.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền tư phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

thuế nhập khẩu

37.

chủ thể nào dưới đây là người nộp thuế khi người doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đã cộng thuế xuất nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường vào giá bán lẻ của sản phẩm

a)

nhà nước

b)

ng sản xuất, kinh doanh

c)

người tiêu dùng

d)

cơ quan quản lí thuế

38.

Chủ thể nào dưới đây là người chịu thuế khi người doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đã cộng thuế xuất nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường vào giá bán lẻ của sản phẩm

a)

nhà nước

b)

người sản xuất kinh doanh

c)

người tiêu dùng

d)

cơ quan quản lí thuế

39.

khi người tiêu dùng thanh toán hoá đơn tiền điện, họ đã gián tiếp đóng góp loại thuế nào sau đây vào ngân sách nhà nước

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế bình ổn giá

d)

thuế thu nhập doanh nghiệp

40.

loại thuế nào do các nhà sản xuất, thương nhân hoặc người cung cấp dịch vụ nộp cho nhà nước thông qua việc cộng số thuế này vào giá bán cho người tiêu dùng chịu

a)

thuế trực thu

b)

thuế nhà nước

c)

thuế gián thu

d)

thuế địa phương

41.

loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hoá nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ hàng hoá

a)

thuế trực thu

b)

thuế gián thu

c)

thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

thuế thu nhập cá nhân

42.

việc làm KHÔNG thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện pháp luật ngân sách

a)

giám sát việc thu chi tại địa phương

b)

sử dụng hồ sơ giả để hưởng chế độ

c)

kê khai và nộp đầy đủ các khoản thuế

d)

tố cáo hành vi gian lận chính sách thuế

43.

loại thuế có đặc điểm người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế

a)

thuế trực thu

b)

thuế gián thu

c)

thuế xuất khẩu

d)

thuế nhập khẩu

44.

việc làm thể hiện trách nhiệm của công dân trog việc thực hiện pháp luật ngân sách

a)

giám sát việc thu chi tại địa phương

b)

sử dụng hồ sơ giả để hưởng chế độ

c)

bao che hành vi trốn thuế khi kinh doanh

d)

tham ô, lãnh phí nguồn tài sản công

45.

thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất

a)

bắt buộc

b)

tự nguyện

c)

kh bắt buộc

d)

cưỡng chế

46.

một trog những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm

b)

tàn phá môi trường

c)

duy trì thất nghiệp

d)

thúc đẩy khủng hoảng

47.

sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

làm mất cân bằng xã hội

b)

làm ra sản phẩm tinh thần cho con người

c)

làm ra sản phẩm hàng hoá/ dịch vụ

d)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con ng

48.

đối với xã hội, hoạt động sản xuất kinh doanh góp phần

a)

duy trì thương hiệu

b)

gia tăng lạm phát

c)

đáp ứng tiêu dùng

d)

tạo ra thu nhập

49.

vai trò của sản xuất kinh doanh

a)

cung cấp các loại hàng hoá, dịch vụ

b)

thay đổi phương thức quản lí nhà nước

c)

công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

d)

điều hành và quản trị nền kinh tế

50.

ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

c)

có quy mô nhỏ lẻ

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh

51.

doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do

a)

một tập thể làm chủ

b)

nhà nước góp vốn

c)

một tổ chức làm chủ

d)

một cá nhân làm chủ

52.

mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của nhà nước là nội dung của khái niệm

a)

hợp tác xã kinh doanh

b)

hộ sản xuất kinh doanh

c)

công ty một thành viên

d)

công ty hợp danh

53.

mô hình kinh tế dc tổ chứ theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh dc gọi là

a)

liên hiệp hợp tác xã

b)

hợp tác xã kiểu mới

c)

công ty hợp danh

d)

công ty cổ phần

54.

mô hình kinh tế hợp tác xã dc thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản là

a)

cưỡng chế

b)

tự nguyện

c)

bắt buộc

d)

độc lập

55.

trong các mô hình sản xuất kinh doanh, mô hình tốt nhất trog việc huy động vốn

a)

công ty cổ phần

b)

công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

doanh nghiệp tư nhân

d)

hợp tác xã

56.

nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên

a)

có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân

b)

có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân

c)

có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân

d)

có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân

57.

mô hình kinh tế là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, dc thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên

a)

doanh nghiệp tư nhân

b)

công ty cổ phần

c)

mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

mô hình kinh tế hộ gđ

58.

theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh dc đăng kí kinh doanh tại

a)

1 địa điểm

b)

3 địa điểm

c)

2 địa điểm

d)

nhiều địa điểm

59.

một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ

b)

kh phải đóng thuế

c)

kh cần đăng kí

d)

quy mô lớn

60.

xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã dc dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây

a)

sở hữu tư nhân

b)

sở hữu tập thể

c)

sở hữu nhà nước

d)

sở hữu cá nhân

61.

một trog những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn

b)

tính bắt buộc

c)

tính phổ biến

d)

dựa trên sự tin tưởng

62.

tín dụng là mqh giữa

a)

người cho vay với nhau

b)

các thành viên trong gia đình

c)

người vay và người cho vay

d)

người vay với nhau

63.

một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

có tính phổ biến

b)

có tính bắt buộc

c)

có tính tạm thời

d)

có tính vĩnh viễn

64.

cầu nối đáp ứng những nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể trong nền kinh tế, góp phần thúc đẩy mọi mặt đời sống xã hội phát triển là

a)

tín dụng

b)

ngân hàng

c)

vay nặng lãi

d)

doanh nghiệp

65.

sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng dc gọi là

a)

tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng

b)

tiền phí phải trả cho khoản vay tín dụng

c)

tiền hỗ trợ cho người làm hồ sơ vay tín dụng

d)

tiền bồi thường cho chủ thể vay tín dụng

66.

trong dịch vụ tín dụng, bên vay tiền ngân hàng cần có điều kiện tài sản thế chấp để đảm bảo cho khoản vay của mình là khoản vay

a)

tín chấp

b)

thế chấp

c)

thanh khoản

d)

thanh toán

67.

trong dịch vụ tín dụng, bên vay tiền ngân hàng kh cần thế chấp tài sản hay bảo lãnh để đảm bảo cho khoản vay của mình là hình thức vay

a)

tín chấp

b)

thế chấp

c)

thanh khoản

d)

thanh toán

68.

hình thức tín dụng KHÔNG có sự tham gia của hệ thống ngân hàng

a)

tín dụng thương mại

b)

tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng nhà nước

d)

cho vay thế chấp

69.

người vay tham gia mua hàng hoá trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng

a)

tín dụng ngân hàng

b)

tín dụng tiêu dùng

c)

tín dụng nhà nước

d)

tín dụng thương mại

70.

hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một số nợ gốc là loại hình tín dụng

a)

cho vay thế chấp

b)

trái phiếu doanh nghiệp

c)

cho vay tín chấp

d)

cho vay trả góp

71.

một trong những vai trò của tín dụng là

a)

bần cùng hoá người đi vay nợ

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

tư bản hoá chủ thể cho vay nợ

72.

toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,..của mỗi người dc gọi là

a)

tài chính doanh nghiệp

b)

tài chính gia đình

c)

tài chính thương mại

d)

tài chính cá nhân

73.

mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là

a)

1 khoản tiền lớn

b)

1 khoản tiền nhỏ

c)

nhiều khoản tiền lớn

d)

1 khoản tiền rất lớn

74.

kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn thường gắn với khoản thời gian là

a)

từ 3 đến 6 tháng

b)

từ 1 đến 2 tháng

c)

từ 10 đến 24 tháng

d)

từ 24 đến 48 tháng

75.

bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong 1 thời gian từ 6 tháng trở lên dc gọi là

a)

kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn

b)

vô thời hạn

c)

ngắn hạn

d)

trung hạn

76.

việc làm nào dưới đây thể hiện công dân biết lập kế hoạch tài chính cá nhân

a)

thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân

b)

tự do tiêu sài phung phí

c)

tính toán và cân đối chi tiêu

d)

chi tiêu kh có kế hoạch

77.

để lập dc tài chính cá nhân, cần lưu ý

a)

tư duy hệ thống và có tầm nhìn xa

b)

khả năng trả nợ của bản thân

c)

uy tín và khả năng sử dụng tiền của cá nhân

d)

loại kế hoạch tài chính và mục tiêu tài chính cá nhân tương ứng

78.

tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là

a)

giúp cá nhân sử dụng tiền hiệu quả

b)

giúp cá nhân đầu cơ tích trữ

c)

giúp cá nhân hưởng thụ cuộc sống

d)

giúp cá nhân gây quỹ từ thiện