wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH - ĐỀ CƯƠNG CK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013 gồm bao nhiêu chương và điều?

a)

Gồm 8 chương 47 điều

b)

Gồm 7 chương 46 điều

c)

Gồm 8 chương 48 điều

d)

Gồm 7 chương 47 điều

2.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

a)

Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh

b)

Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết

c)

Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an

d)

Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm

3.

“Công dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh” nằm trong điều mấy?

a)

Điều 7

b)

Điều 4

c)

Điều 11

d)

Điều 2

4.

Câu nào sau đây không phải nằm trong quy định Luật Giáo dục Quốc phòng?

a)

Chức năng, vị trí, nguyên tắc lãnh đạo, chỉ huy

b)

Nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức Giáo dục quốc phòng

c)

Quyền và trách nhiệm của công dân về Giáo dục quốc phòng và an ninh

d)

Quyền hạn của cơ quan, tổ chức

5.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

Gồm 7 chương 51 điều

b)

Gồm 8 chương 47 điều

c)

Gồm 7 chương 46 điều

d)

Gồm 8 chương 46 điều

6.

Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự , được nhà nước phong quân hàm cấp Uý, Tá, Tướng

b)

Là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong mọi lĩnh vực, được nhà nước phong quân hàm cấp Uý, Tá, Tướng

c)

Là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và+ lực lượng vũ trang quân đội,, hoạt động trong lĩnh vực dân sự , được nhà nước phong quân hàm cấp Uý, Tá, Tướng

d)

Là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và thành viên của lực lượng vũ trang quân đội, hoạt động trong mọi lĩnh vực, được nhà nước phong quân hàm cấp Uý, Tá, Tướng

7.

Nghĩa vụ của sĩ quan quân đội được quy định trong điều mấy?

a)

Điều 26

b)

Điều 3

c)

Điều 15

d)

Điều 33

8.

Luật An ninh quốc gia (2004) quy định về:

a)

Nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia

b)

Chế độ chính sách đối với Công an Nhân dân

c)

Chế độ pháp lí về việc bảo an ninh quốc gia

d)

Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, nguyên tắc, tổ chức, hoạt động, chế độ, chính sách và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

9.

Hạn tuổi phục vụ cao nhất của hạ sĩ quan, sĩ quan Công an nhân dân được quy định như thế nào?

a)

Hạ sĩ quan: 45 tuổi; Cấp uý: 53; Thiếu tá, Trung tá: nam 55, nữ 53; Thượng tá: nam 58, nữ 55; Đại tá: nam 60, nữ 55; Cấp tướng: 60

b)

Hạ sĩ quan: 46 tuổi; Cấp uý: 53; Thiếu tá, Trung tá: nam 55, nữ 53; Thượng tá: nam 58, nữ 55; Đại tá: nam 60, nữ 55; Cấp tướng: 63

c)

Hạ sĩ quan: 46 tuổi; Cấp uý: 53; Thiếu tá, Trung tá: nam 58, nữ 55; Thượng tá: nam 55, nữ 53; Đại tá: nam 60, nữ 55; Cấp tướng: 65

d)

Hạ sĩ quan: 45 tuổi; Cấp uý: 53; Thiếu tá, Trung tá: nam 55, nữ 53; Thượng tá: nam 60, nữ 55; Đại tá: nam 58, nữ 55; Cấp tướng: 62

10.

Nghĩa vụ, trách nhiệm của hạ sĩ quan, sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là:

a)

Trung thực, dũng cảm, cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

b)

Thực hiện quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

c)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về những mệnh lệnh của mình

d)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí, tổ chức, thực hiện mọi nhiệm vụ của đơn vị theo chức trách được giao

11.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

Đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân

c)

Làm thất bại mọi thủ đoạn vũ quân sự của các thế lực thù địch với nước ta

d)

Làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch

12.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh số 141/SL vào ngày nào, về việc đổi Nhà Công an thuộc Bộ Nội vụ thành Thứ bộ Công an do một Thứ trưởng phụ trách?

a)

Ngày 16/2/1953

b)

Ngày 19/2/1956

c)

Ngày 12/9/1954

d)

Ngày 13/9/1965

13.

Tiêu chuẩn nào dưới đây sai với tiêu chuẩn chung của sĩ quan Quân đội

a)

Có trình độ chính trị, khoa học quân sự và khả năng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm, chủ trương của Đảng và Nhà nước vào nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, xây dựng quân đội nhân dân; có kiến thức về văn hoá, kinh tế, xã hội, pháp luật và các lĩnh vực khác; có năng lực hoạt động thực tiễn đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao; chỉ cần tốt nghiệp trung học cơ sở do quy định đối với từng chức vụ

b)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và nhân dân, với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước CHXHCN Việt Nam Ngoài ra, sĩ quan Quân đội còn phải có tinh thần cảnh giác cách mạng cao, sẵn sàng chiến đấu, hy sinh, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao

c)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng; cần kiệm liêm chính, chí công vô tư; gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; phát huy dân chủ, giữ nghiêm kỷ luật quân đội; tôn trọng và đoàn kết với nhân dân, với đồng đội; được quân chúng tin nhiệm

d)

Có lý lịch rõ ràng, tuổi đời và sức khoẻ phù hợp với chức vụ, cấp bậc quân hàm mà sĩ quan đảm nhiệm

14.

Hiện nay, đối tượng nào không được phong quân hàm sĩ quan tại ngũ bao gồm:

a)

Cán bộ, công chức ngoài quân đội và những người tốt nghiệp trung học cơ sở vào phục vụ tại ngũ được bổ nhiệm giữ chức vụ của sĩ quan thì được phong cấp bậc quân hàm sĩ quan tương xứng

b)

Học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan tại ngũ

c)

Hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời chiến

d)

Quân nhân chuyên nghiệp và công chức quốc phòng tại ngũ

15.

Môn học Giáo dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khoá đối với đối tượng nào dưới đây?

a)

Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở

b)

Học sinh cấp trung học phổ thông

c)

Học sinh ở các trường trung cấp chuyên nghiệp

d)

Học sinh ở các trường trung cấp nghề

16.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ trong lực lượng vũ trang vững mạnh

b)

Hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền quốc phòng giàu mạnh

c)

Phát triển trình độ chiến đấu của lực lượng hải quân trên biển

d)

Tổ chức bố trí lực lượng vũ trang rộng khắp trên toàn lãnh thổ

17.

Dân quân tự vệ là gì?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế gọi là tự vệ

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) gọi là tự vệ

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở quốc gia gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) gọi là tự vệ

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở quốc gia gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) gọi là tự vệ

18.

Căn cứ theo quy định tại Điều 6 Luật Dân quân tự vệ 2019 quy định về thành phần dân quân tự vệ bao gồm bao nhiêu thành phần?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

19.

Quy định về độ tuổi, thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ trong thời bình?

a)

Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ

b)

Công dân nam từ đủ 16 tuổi đến hết 27 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ

c)

Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ

d)

Công dân nam từ đủ 16 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ

20.

Thời gian thực hiện nghĩa vụ dân quân tự vệ nói chung là bao nhiêu năm?

a)

4 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

21.

Tìm đáp án sai “Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của”

a)

Chiến tranh nhân dân

b)

Quốc phòng toàn dân

c)

Lực lực sản xuất

d)

Nền an ninh nhân dân

22.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh là:

a)

Giữ vững ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi lĩnh vực của đời sống

b)

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước cho nhân dân

c)

Đấu tranh chống âm mưu, hành động chuẩn bị xâm lược của kẻ thù

d)

Nâng cao trình độ nhận thức của thế hệ trẻ về quốc phòng, an ninh

23.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại nhằm

a)

Đáp ứng yêu cầu chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN trong điều kiện kẻ địch sử dụng vũ khí công nghệ cao

b)

Đáp ứng với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới

c)

Răn đe các thế lực thù địch, xâm lược có sử dụng vũ khí công nghệ cao

d)

Đáp ứng với yêu cầu nhiệm vụ kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh

24.

Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Xây dựng cơ quan quân sự, an ninh các cấp vững mạnh

c)

Xây dựng quần chúng đoàn nhân dân, công an nhân dân vững mạnh

d)

Xây dựng khu vực chiến đấu làng xã vững chắc

25.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

a)

Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh

b)

Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết

c)

Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an

d)

Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm

26.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang nhân dân nòng cốt là quân đội và công an vững mạnh toàn diện

b)

Luôn luôn thực hiện tốt công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho thanh niên

c)

Thường xuyên củng cố quốc phòng và lực lượng bộ đội thường trực

d)

Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội vững mạnh, nhất là bộ đội chủ lực vững mạnh toàn diện

27.

Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của Đảng, nhà nước và toàn dân

b)

Phát huy vai trò của nhân dân, của các cấp, các ngành, các địa phương

c)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Phát huy vai trò của quân đội nhân dân trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

28.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần quan tâm nội dung nào?

a)

Gắn xây dựng cơ sở hạ tầng của nền kinh tế với xây dựng cơ sở của nền quốc phòng, an ninh

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế

c)

Xây dựng nền kinh tế, đẩy mạnh xuất khẩu và trao đổi thương mại

d)

Tăng cường xuất khẩu tài nguyên khoáng sản là động lực phát triển kinh tế

29.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:

a)

Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

Nêu cao trách nhiệm công dân với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

Tăng cường giáo dục nghĩa vụ, trách nhiệm công dân

d)

Tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh

30.

Khi ở động tác nghiêm, hai chân khác với động tác nghỉ như thế nào?

a)

Hai đầu gối thẳng, sức nặng toàn thân dồn vào hai chân

b)

Đặt sát vào nhau, mở rộng một góc 4545^\circ

c)

Thân người phía trên ở tư thế nghiêm

d)

Ngón tay khép lại, cong tự nhiên

31.

Tại sao người đi trong đội hình phải đổi chân khi đang đi đều?

a)

Vì sai nhịp đi chung trong phân đội

b)

Khi cán làm chuẩn cho đội hình

c)

Để nhịp đi đều hơn, đẹp hơn

d)

Đổi chân theo lệnh của chỉ huy

32.

Tại sao phải có động tác đổi chân khi đang đi đều?

a)

Để thống nhất nhịp đi chung trong phân đội

b)

Để khắc phục khó khăn khi đi trên địa hình mấp mô

c)

Nhằm giữ giãn cách đúng quy định trong khi đi

d)

Để phục tùng tuyệt đối mệnh lệnh người chỉ huy

33.

Khi nào chiến sĩ phải đổi chân ngay trong đội hình đang đi đều?

a)

Khi thấy mình đi sai với nhịp chung của đơn vị

b)

Khi có lệnh của người chỉ huy phải đổi chân

c)

Khi cần phải làm chuẩn cho cả đội hình

d)

Trong khi có lệnh hô của người chỉ huy

34.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?

a)

Khi di chuyển cự ly xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất

b)

Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng

c)

Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng

d)

Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất

35.

Chào cấp trên xong, khi nào người chào bỏ tay xuống?

a)

Khi cấp trên chào đáp lại xong

b)

Khi cấp trên cho phép bỏ tay xuống

c)

Khi báo cáo hết nội dung

d)

Phải giữ nguyên động tác trước cấp trên sau khi chào

36.

Đội ngũ từng người không có súng quy định trong trường hợp nào không phải đưa tay chào?

a)

Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ

b)

Khi mang găng tay

c)

Khi đang làm việc, học tập

d)

Khi đang nói chuyện với người khác

37.

Động tác quay tại chỗ dùng để làm gì?

a)

Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, giữ được vị trí đứng

b)

Để đổi hướng theo đúng ý định, giữ được vị trí đứng

c)

Để đối thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác

d)

Để nhanh chóng đổi đội hình, giữ được đúng hướng

38.

Động tác quay tại chỗ dùng trong trường hợp nào?

a)

Khi cần đổi hướng nhưng vẫn giữ được vị trí đứng

b)

Khi có ý định thay đổi hướng và vị trí

c)

Khi cần thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác

d)

Khi phải nhanh chóng đổi đội hình, nhưng giữ đúng hướng

39.

Quay tại chỗ có những động tác nào?

a)

Quay bên phải; quay bên trái; quay đằng sau quay; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

b)

Quay bên phải; quay bên trái; đằng sau quay; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

c)

Quay bên phải; bên trái quay; quay đằng sau quay; quay nửa bên phải

d)

Bên phải quay; quay bên trái; quay đằng sau quay; quay nửa bên trái

40.

Trong đội ngũ từng người không có súng, quay tại chỗ có mấy động tác?

a)

55

b)

22

c)

33

d)

44

41.

Khi quay đằng sau cần phải quay như thế nào?

a)

Lấy gót chân trái và mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180180^\circ

b)

Đưa chân trái về sau, quay từ trái sang phải về sau 180180^\circ theo chiều kim đồng hồ

c)

Lấy hai mũi chân phải làm trụ, quay từ trái sang phải về sau 180180^\circ

d)

Lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, quay từ phải sang trái về sau 180180^\circ

42.

Trong đội ngũ từng người không có súng, khẩu lệnh dùng trong các cách quay tại chỗ

a)

Gồm có động lệnh và dự lệnh

b)

Chỉ có dự lệnh “...quay”

c)

Chỉ có động lệnh “...quay”

d)

Có động lệnh và dự lệnh như nhau

43.

Trong đội ngũ từng người không có súng, có mấy động tác chào cơ bản?

a)

11

b)

44

c)

33

d)

22

44.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào cơ bản có:

a)

Chào khi đội mũ cứng, mũ kêpi

b)

Chào khi đang đội mũ

c)

Chào khi đội mũ cứng, mũ mềm

d)

Chào khi có mũ keepi, mũ mềm

45.

Trong đội ngũ từng người không có súng, có mấy động tác chào?

a)

33

b)

22

c)

44

d)

55

46.

Trong đội ngũ từng người không có súng, khi không đội mũ, động tác chào như thế nào?

a)

Chào như khi đội mũ, chỉ khác đầu ngón tay giữa ngang đuôi lông mày bên phải

b)

Chào đúng như khi đang đội mũ, nhìn thẳng vào người mình chào

c)

Chào như khi đội mũ, nhưng đầu ngón tay trỏ ngang đuôi lông mày bên phải

d)

Không phải thực hiện động tác chào, chỉ nhìn thẳng vào người mình chào

47.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào gồm những trường hợp nào?

a)

Chào khi có mũ cứng, mũ kêpi; chào nửa bên phải (trái); chào khi không có mũ

b)

Chào khi đang đội mũ; chào nửa bên trái; chào khi không đội mũ

c)

Chào khi có mũ cứng, mũ mềm; chào nửa bên phải; chào khi không đội mũ

d)

Chào khi đội mũ kêpi; chào nửa bên phải

48.

Trong đội ngũ từng người không có súng, trường hợp nào không phải đưa tay chào?

a)

Khi hai tay đang bận làm nhiệm vụ

b)

Khi mang găng tay

c)

Khi đang làm việc

d)

Khi đang nói chuyện với người khác

49.

Khẩu lệnh động tác chào gồm có:

a)

Dự lệnh và động lệnh “nhìn bên phải (trái)- chào” hoặc chỉ có động lệnh “chào”

b)

Chỉ có Dự lệnh “nhìn bên phải chào”

c)

Chỉ có Động lệnh “nhìn bên phải chào”

d)

Dự lệnh và động lệnh “chào”

50.

Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, nhưng vẫn giữ được vị trí đứng phải có động tác nào?

a)

Các cách quay tại chỗ

b)

Giậm chân tại chỗ, đổi hướng

c)

Đổi chân trong khi giậm chân

d)

Đi đều đổi hướng

51.

Tiến lùi, qua phải, qua trái vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Để di chuyển cự ly ngắn từ 55 bước trở lại

b)

Để di chuyển cự ly ngắn từ 66 bước trở lại

c)

Để di chuyển cự ly ngắn từ 44 bước trở lại

d)

Để di chuyển cự ly ngắn từ 33 bước trở lại

52.

Khi tiến, lùi, mỗi bước chân là bao nhiêu cm

a)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 60cm60\,\text{cm}

b)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 70cm70\,\text{cm}

c)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 65cm65\,\text{cm}

d)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 55cm55\,\text{cm}

53.

Khi nghe dứt động lệnh “Tiến”, chiến sĩ trong hàng thực hiện chân nào bước lên trước?

a)

Chân trái bước lên trước, sau đến là chân phải

b)

Chân phải bước lên 1/21/2 bước, tiếp đến là chạm trái bước lên

c)

Chân trái bước lên 1/21/2 bước, tiếp đến là chạm phải bước lên

d)

Chân phải bước lên trước, sau đến chân trái

54.

Khi nghe dứt động lệnh “Bước” thực hiện động tác tiến, lùi như thế nào?

a)

Chân trái bước lên cách chân phải 60cm60\,\text{cm} , sau đến chân phải bước tiếp cách chân trái 60cm60\,\text{cm}

b)

Chân trái bước lên cách chân phải 60cm60\,\text{cm} , sau đó đứng nghiêm rồi chân phải bước tiếp

c)

Chân phải bước lên cách chân phải 60cm60\,\text{cm} , sau đến chân trái bước tiếp cách chân phải 60cm60\,\text{cm}

d)

Chân phải bước lên cách chân phải 60cm60\,\text{cm} , sau đó đứng nghiêm rồi chân trái bước tiếp

55.

Khi tiến, lùi, qua phải, qua trái cần chú ý điểm gì?

a)

Không nhìn xuống để bước

b)

Khi bước phải luôn quan sát, nhìn người bên cạnh

c)

Phải nhìn xuống chân để bước cho chuẩn xác

d)

Khi bước hai tay phải đưa lên trước, về phía sau đúng góc độ

56.

Động tác ngồi xuống, đứng dậy dùng khẩu lệnh như thế nào?

a)

Chỉ có Động lệnh “Ngồi xuống” hoặc “Đứng dậy”

b)

Có Dự lệnh “Ngồi xuống” và Động lệnh “Đứng dậy”

c)

Có Dự lệnh và Động lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”

d)

Có Động lệnh và Dự lệnh “Chuẩn bị - Ngồi xuống”

57.

Trong đội ngũ từng người không có súng, tốc độ khi chạy đều bao nhiêu bước/phút

a)

170170 bước/phút

b)

140140 bước/phút

c)

150150 bước/phút

d)

160160 bước/phút

58.

Trong đội ngũ từng người không có súng, khi giậm chân với tốc độ bao nhiêu bước/phút

a)

110110 bước/phút

b)

120120 bước/phút

c)

130130 bước/phút

d)

140140 bước/phút

59.

Nội dung cần chú ý khi đi đều không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Khi đánh tay ra sau phải chú ý đánh sang hai bên thân người

b)

Khi đánh tay ra phía trước phải nâng khuỷu tay đúng độ cao

60.

Khi đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào là đúng?

a)

Hô “Một” khi chân trái bước xuống, “Hai” khi chân phải bước xuống

b)

Hô “Một” hoặc “Hai” vào chân nào cũng đều đúng

c)

Hô “Một” khi chân phải bước xuống; “Hai” khi chân trái bước xuống

d)

Hô “Một” khi chân trái bước lên; “Hai” khi chân phải bước lên

61.

Trong đội hình đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào thì người đi phải đổi chân?

a)

“Một” khi chân phải bước xuống, “Hai” khi chân trái bước xuống

b)

“Một” khi chân trái bước xuống

c)

“Hai” khi chân phải bước xuống

d)

Đúng nhịp đi chung trong phân đội

62.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

63.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

64.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

65.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

66.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

67.

Khi kiểm tra giỏng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

a)

Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra

b)

Nghiêng đầu để kiểm tra theo chuẩn

c)

Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước

d)

Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình

68.

Đội hình tiểu đội có đội hình nào sau đây?

a)

2 hàng ngang, 2 hàng dọc

b)

3 hàng dọc; 4 hàng dọc

c)

3 hàng ngang, 2 hàng dọc

d)

3 hàng dọc, 2 hàng ngang

69.

Đội hình nào sau đây phải thực hiện điểm số?

a)

Đội hình trung đội 1 hàng dọc

b)

Tiểu đội 2 hàng ngang

c)

Đội hình trung đội 2 hàng dọc

d)

Đội hình trung đội 3 hàng ngang

70.

Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?

a)

Đội hình trung đội 2 hàng ngang

b)

Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang

c)

Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc

d)

Đội hình trung đội 3 hàng ngang

71.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

72.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X 2 hàng ngang- Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

73.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

74.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

75.

Tiểu đội gồm những đội hình nào?

a)

1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

b)

3 hàng ngang; 3 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

c)

4 hàng ngang; 3 hàng dọc; 4 hàng dọc

d)

3 hàng dọc; 4 hàng dọc; 5 hàng ngang

76.

Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?

a)

2 hàng ngang

b)

4 hàng ngang

c)

3 hàng ngang

d)

Không có đội hình hàng ngang

77.

Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào?

a)

2 hàng dọc

b)

3 hàng dọc

c)

4 hàng dọc

d)

Không có đội hình hàng dọc

78.

Đội hình nào phải thực hiện điểm số?

a)

Tiểu đội 1 hàng ngang

b)

Tiểu đội 2 hàng ngang

c)

Tiểu đội 2 hàng dọc

d)

Trung đội 2 hàng dọc

79.

Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?

a)

Chiến sĩ đứng đầu hàng (số 1)

b)

Tiểu đội trưởng

c)

Chiến sĩ đứng cuối hàng

d)

Chiến sĩ đứng giữa hàng

80.

Đội hình tiểu đội nào không thực hiện điểm số?

a)

Tiểu đội 2 hàng ngang

b)

Tiểu đội 1 hàng ngang

c)

Tiểu đội 1 hàng dọc

d)

Trung đội 1 hàng dọc