wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

4.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo

b)

Phần Lan, Áo, Lat-vi-a

c)

Áo, Lát-vi-a, E-xtô-ni-a

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lat-vi-a

5.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

6.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

7.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp

b)

Pháp, Đức

c)

Đức, Bỉ

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

8.

Vương Quốc Anh chính thức rời khỏi Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

10.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

11.

Liên minh châu Âu đứng đầu thế giới về

a)

viện trợ phát triển

b)

sản xuất ô tô

c)

nhập khẩu hàng hóa

d)

tiêu thụ năng lượng

12.

Hoạt động thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ do EU đã tập trung

a)

kí kết hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

loại bỏ các rào cản thuế quan

13.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) vào năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

14.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hóa

d)

xã hội

15.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trí

16.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức

b)

Hà Lan, Pháp, Áo

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

Đức, Hà Lan, Pháp

17.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mát-xcơ-va (Nga)

18.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

19.

Cơ quan chính trị cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

20.

Cơ quan đưa ra các quyết định cho Ủy ban liên minh châu Âu là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

21.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

22.

Cơ quan đưa ra các dự thảo nghị quyết và dự luật cho Hội đồng bộ trưởng EU là

a)

Tòa kiểm toán châu Âu

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

24.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú và dịch vụ vận tải

c)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

25.

Hợp tác về tư pháp và nội vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư

b)

phòng chống tội phạm

c)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp

d)

hợp tác trong chính sách đối ngoại

26.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng, du lịch

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh

d)

Xây dựng liên minh quân sự

28.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành liên minh châu Âu theo tinh thần của

a)

Hiệp ước Ma-xtrich

b)

Hiệp định Rô-ma

c)

Hội nghị thượng đỉnh G7

d)

Hội nghị Cô-pen Ha-gen

29.

EU thiết lập thị trường chung từ năm

a)

1992

b)

1993

c)

1994

d)

1995

30.

Năm 2022, số quốc gia thành viên của EU sử dụng đồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là

a)

13 nước

b)

16 nước

c)

19 nước

d)

27 nước

31.

Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch. Đó là ví dụ thể hiện lợi ích tự do

a)

lưu thông tiền vốn

b)

lưu thông hàng hoá

c)

lưu thông dịch vụ

d)

di chuyển

32.

Cơ quan nào sau đây có vai trò tham vấn các quyết định của Hội đồng bộ trưởng EU?

a)

Toà kiểm toán châu Âu

b)

Uỷ ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Toà án châu Âu

33.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

34.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu (EU) không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng

b)

Không ngừng mở rộng về không gian, lãnh thổ

c)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng

35.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

a)

Chính trị, xã hội

b)

Dân tộc, văn hoá

c)

Ngôn ngữ, tôn giáo

d)

Trình độ phát triển

36.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

37.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

38.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm 2 bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Có khí hậu xích đạo và cận xích đạo

40.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

41.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

42.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

43.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

44.

Đông Nam Á có

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, dân số tăng

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng, dân số tăng

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, dân số giảm

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng, dân số giảm

45.

Dân số ở Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

46.

Ý nào sau đây vừa là cơ hội, vừa là thách thức đối với nhiều nước Đông Nam Á?

a)

Dân số trẻ, đang có xu hướng già hoá

b)

Dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

47.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

50.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

51.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới

52.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Việt Nam, Thái Lan

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

53.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

54.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

55.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-líp-pin

d)

Việt Nam

56.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

quá trình toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

57.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

60.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

61.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-líp-pin

c)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

62.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-líp-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

64.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

65.

Sản phẩm từ các cây công nghiệp ở Đông Nam Á thường được dùng để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp

66.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

67.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển

b)

có tính chất bán đảo

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

68.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

69.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Có nhiều địa điển núi ăn lan sát ra biển

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

71.

Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây

a)

Lào và Thái Lan

b)

Lào và Campuchia

c)

Lào và Trung Quốc

d)

Campuchia và Trung Quốc

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

Tập trung rất nhiều đảo và quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

73.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

74.

Quá trình khai thác khoáng sản ở khu vực Đông Nam Á cần chú ý đến

a)

sự suy giảm đa dạng sinh học

b)

thu hẹp môi trường sống các loài sinh vật

c)

vấn đề ô nhiễm môi trường

d)

sự biến đổi khí hậu

75.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

địa hình núi cao và có gió mùa

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

76.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

lao động dồi dào

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm

77.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, vịnh biển

b)

đầm phá, bãi triều

c)

cửa sông, vũng, vịnh

d)

vũng, vịnh, cửa sông

78.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều

b)

vũng, vịnh

c)

vũng, vịnh, sông, hồ

d)

bãi triều, đầm phá