wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - UNIT 2

Total questions: 76

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Farewell party (N)

a)

tiệc chúc mừng

b)

tiệc chia tay

c)

lễ trao giải

d)

lễ hội

2.

recurrence (N)

a)

sự tái diễn ( sự việc )

b)

sự cố

c)

sự trì hoãn

d)

sự bỏ sót

3.

crew (N)

a)

người quản lý

b)

nhóm nhân viên

c)

ban giám đốc

d)

giám khảo

4.

spicy (adj)

a)

cay

b)

mặn

c)

ngọt

d)

đắng

5.

leak (n,v) :

a)

sự vi phạm

b)

sự rò rỉ

c)

sự tái diễn

d)

sự cản trở

6.

violate (v)

a)

rò rỉ

b)

vi phạm ( luật )

c)

đồng ý

d)

vượt qua

7.

oversight (N)

a)

sự dự phòng

b)

sự bỏ sót,

c)

sự cung cấp

d)

sự giám sát

8.

surpass (V)

a)

vượt qua

b)

bắt đầu

c)

di chuyển

d)

thay đổi

9.

momentary (adj)

a)

cổ xưa

b)

rò rỉ

c)

tạm thời, chốc lát

d)

chậm chạp

10.

referee (N)

a)

Trọng tài

b)

vận động viên

c)

nhân viên

d)

cuộc thi đấu

11.

restrict (V)

a)

bắt đầu

b)

hạn chế, giới hạn

c)

kết thúc

d)

bỏ sót

12.

drone (N)

a)

khu vực

b)

trọng tài

c)

máy bay không người lái

d)

máy bay

13.

strive to Vo

a)

hoãn làm gì

b)

thử làm gì

c)

cố gắng làm gì

d)

bắt đầu làm gì

14.

extend (V)

a)

bao gồm

b)

gia hạn, kéo dài

c)

ngoại trừ

d)

vượt quá

15.

extent (n)

a)

sự đồng ý

b)

gia hạn, kéo dài

c)

phạm vi, quy mô

d)

sự mô tả

16.

freight (N)

a)

chiều cao

b)

hàng hóa chở trên tàu/ máy bay

c)

cân nặng

d)

độ sâu

17.

overcome (V)

a)

xem xét

b)

vượt qua

c)

bỏ sót

d)

bên trên

18.

consent (n)

a)

nội dung

b)

sự bằng lòng / đồng ý

c)

sự xây dựng

d)

sự tiêu dùng

19.

contestant (n)

a)

người dự thi

b)

giám khảo

c)

vận động viên

d)

cuộc thi

20.

withdraw (V)

a)

vẽ

b)

rút tiền

c)

thu hút

d)

hủy bỏ

21.

run out of + N

a)

hết cái gì

b)

chạy

c)

hủy bỏ

d)

gia hạn

22.

come up with (V)

a)

đưa ra ( ý tưởng ..)

b)

đến

c)

đi dạo

d)

tình cờ

23.

fragile (adj)

a)

dễ thối

b)

mỏng manh, dễ vỡ

c)

lâu dài, vĩnh viễn

d)

tạm thời

24.

accessory (N)

a)

đồ trang điểm

b)

phụ kiện

c)

quần áo

d)

giày dép

25.

contamination (N)

a)

đương đại, đương thời

b)

sự nhiễm bệnh

c)

sự phân chia

d)

phạm vi

26.

traffic jam (N)

a)

giao thông

b)

tắc đường

c)

sự phân chia

d)

làn đường

27.

Omit (v)

a)

bỏ sót

b)

trì hoãn

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

28.

critical (adj)

a)

quan trong

b)

xứng đáng

c)

chỉ trích

d)

ngoạn mục

29.

compartment (N)

a)

ngăn / gian để đồ

b)

căn hộ

c)

văn phòng

d)

bộ phận/ phòng ban

30.

as if (Conj) =

a)

like

b)

though

c)

as though

d)

even if

31.

solely (adv)

a)

phù hợp

b)

cộng đồng

c)

đơn độc

d)

quan trọng

32.

refurbishment (N)

a)

sự phá hủy

b)

sự tân trang, làm mới

c)

sự di chuyển tới

d)

sự linh hoạt

33.

cooking utensil = kitchen utensil (N)

a)

đồ dùng nhà bếp

b)

máy móc

c)

công cụ

d)

thiết bị nhà bếp

34.

trim (v)

a)

cắt, tỉa

b)

cắt cỏ

c)

bãi cỏ

d)

trồng cây

35.

lawn mowing

a)

cắt cỏ

b)

bãi cỏ

c)

cỏ

d)

cắt tỉa

36.

Tenure (n)

a)

địa điểm

b)

nhiệm kỳ

c)

sự cải cách

d)

việc mạo hiểm

37.

faculty (N)

a)

khoa trong trường đại học

b)

trường đại học

c)

tổng giáo viên của khoa

d)

khuôn viên trường

38.

entrepreneur (N)

a)

nhà doanh nghiệp

b)

công ty

c)

cổ đông sáng lập

d)

sự phân công

39.

reimbursement (N)

a)

sự hoàn trả

b)

sự thăng tiến

c)

sự trả góp

d)

sự cải cách

40.

scale (N)

a)

sự cải tạo

b)

phạm vi, quy mô

c)

sự linh hoạt

d)

sự trì hoãn

41.

vessel (N)

a)

tàu/ thuyền lớn

b)

cuộc đi chơi

c)

doanh nghiệp

d)

xe cộ

42.

founding partner (N)

a)

nhiệm kỳ

b)

cổ đông sáng lập

c)

công ty

d)

sự thành lập

43.

groundbreaking (Adj)

a)

đột phá

b)

vui vẻ

c)

đáng kể

d)

cổ xưa

44.

Replenish (V)

a)

cung cấp/ bổ sung thêm

b)

cấm

c)

trì hoãn

d)

bắt đầu

45.

prohibit (v)

a)

cấm

b)

khuyến khích

c)

làm sao lãng

d)

cắt, tỉa

46.

chemical (n)

a)

phạm vi

b)

hóa chất

c)

thuốc

d)

đồ dùng , dụng cụ

47.

in contrast (Adv)

a)

đồng thời

b)

ngược lại

c)

tuy nhiên

d)

kết quả là

48.

persuade (v)

a)

cố gắng

b)

Thuyết phục

c)

làm việc

d)

cung cấp

49.

tape (n,v)

a)

cuộn băng dính

b)

balo

c)

dán

d)

áp phích quảng cáo

50.

cracker (N)

a)

bánh quy

b)

kẹo

c)

hoa quả

d)

món ăn

51.

the office cubicle (N)

a)

khu vực ( bàn ) làm việc của nhân viên

b)

văn phòng

c)

nhà ở

d)

thư viện

52.

procurement officer (N)

a)

nhân viên vật tư

b)

nhân viên bán hàng

c)

nhân viên chăm sóc khách hàng

d)

nhân viên

53.

simultaneous (Adj)

a)

đồng thời

b)

đáng kể

c)

kích thích

d)

giải trí

54.

tower (n)

a)

tòa tháp

b)

khăn tắm

c)

chăn

d)

nhà vệ sinh

55.

contemporary architecture (N)

a)

kiến trúc đương đại

b)

kiến trúc cổ xưa

c)

công trình xây miễn phí

d)

công trình tạm thời

56.

upwards (AdV)

a)

về phía dưới

b)

vế phía trên, hướng lên

c)

phia trước

d)

phía sau

57.

upon (prep) =

a)

on

b)

before

c)

soon after

d)

until

58.

No sooner .... than

a)

mặc dù

b)

ngay sau khi

c)

sớm hơn

d)

trong khi

59.

exceedingly (adv)

a)

khá, tương đối

b)

vô cùng, cực kỳ

c)

thông thường

d)

luôn luôn

60.

hastily (AdV)

a)

vội vàng, tấp nập

b)

chậm chạp

c)

ổn định

d)

đáng kể

61.

Misunderstanding (n)

a)

sự cải tạo

b)

sự hiểu lầm

c)

cấu trúc

d)

sự hiểu biết

62.

acquisition (n)

a)

sự cải tạo

b)

sự giành được, đạt được

c)

sự gia công, chế biến

d)

sự hiểu lầm

63.

demographic (Adj)

a)

nhân khẩu học

b)

xác thực

c)

vội vàng, hấp tấp

d)

thuộc địa lý

64.

Venue (N)

a)

trường học

b)

địa điểm

c)

ký túc xá

d)

cơ quan

65.

campus (N)

a)

khuôn viên ( trường )

b)

địa điểm

c)

trường học

d)

ký túc xá

66.

institution (n)

a)

cơ quan , sự thành lập

b)

khuôn viên

c)

sự hiểu lầm

d)

địa điểm

67.

excursion (N)

a)

vé vào cửa

b)

cuộc đi chơi

c)

địa điểm

d)

cơ quan

68.

private (Adj)

a)

riêng, cá nhân

b)

nổi bật

c)

lễ phép

d)

thật , xác thực

69.

structural (Adj)

a)

thuộc cấu trúc/ kiến trúc

b)

thuộc xây dựng

c)

( thuộc ) xã hội

d)

( thuộc ) văn hóa

70.

possibility (n)

a)

khả năng

b)

quy trình, quá trình

c)

sự cải tạo

d)

địa điểm

71.

prominent (adj)

a)

nổi bật, xuất chúng

b)

thuộc cấu trúc

c)

kính cẩn, lễ phép

d)

đồng thời

72.

at regular intervals

a)

định kỳ/ thường xuyên

b)

luôn luôn

c)

hầu như không

d)

xác thực

73.

Genuine (Adj)

a)

nổi bật

b)

thật, xác thực

c)

kính cẩn

d)

kính cẩn , lễ phép

74.

within walking distance

a)

gần

b)

xa

c)

khoảng cách

d)

đi bộ

75.

Respectful (Adj)

a)

kính cẩn, lễ phép

b)

nổi bật

c)

thật, xác thực

d)

cá nhân

76.

antique (Adj)

a)

hiện đại

b)

cổ xưa

c)

độc, lạ

d)

vui vẻ