wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE10 - SESSION 22

Total questions: 82

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

insist (V)

a)

khăng khăng

b)

đề xuất

c)

yêu cầu

d)

bắt buộc

2.

Faculty (N)

a)

khoa ( của trưởng )

b)

trường đại học

c)

số lượng giảng viên trong khoa

d)

sự linh hoạt

3.

allocate funds

a)

phân bổ vốn

b)

thu hồi vốn

c)

ngân sách hạn hẹp

d)

ngân sách dư thừa

4.

prestigious (Adj)

a)

danh giá

b)

đáng kể

c)

vui vẻ

d)

miễn phí

5.

skillful (Adj)

a)

lành nghề, thành thạo

b)

kỳ cựu

c)

tư vấn

d)

danh giá

6.

aid (n,v)

a)

sự trợ giúp, viện trợ

b)

sự linh hoạt

c)

sự phá hủy

d)

sự bảo vệ

7.

but... nonetheless / but nonetheless

a)

nhưng

b)

vì vậy

c)

nhưng mà tuy nhiên thì

d)

mặc dù

8.

Cite (V)

a)

trích dẫn

b)

phát triển

c)

bảo vệ

d)

tìm kiếm

9.

legitimate (Adj)

a)

đáng kể

b)

hợp pháp

c)

thích hợp

d)

hợp thời trang

10.

prototype (N)

a)

nguyên mẫu

b)

sản phẩm

c)

mô hình

d)

sự trợ giúp

11.

uphold (V)

a)

ủng hộ, tán thành

b)

cầm ( đồ vật )

c)

tổ chức

d)

trích dẫn

12.

coincide (v)

a)

đồng thời

b)

khắc phục

c)

phát triển

d)

ứng dụng

13.

advisory (Adj)

a)

tư vấn , cố vấn

b)

giải trí

c)

hợp pháp

d)

thành công

14.

as far as i'm concerned

a)

theo những gì tôi biết

b)

rất xa

c)

tôi lo lắng

d)

như thể , như là

15.

supplement (N)

a)

phần phụ/ bổ sung

b)

nguyên mẫu

c)

sự tư vấn

d)

năng khiếu

16.

aptitude (N)

a)

năng khiếu

b)

độ cao

c)

thái độ

d)

tính cách

17.

Alliance (N)

a)

sự liên minh, liên kết

b)

sự phân chia

c)

sự cải cách

d)

sự tân trang , làm mới

18.

successor (N)

a)

người tiền nhiệm

b)

quản lý

c)

thành công

d)

sự tiếp tục

19.

conscious (Adj)

a)

tỉnh táo, biết được

b)

xuất sắc

c)

linh hoạt

d)

đáng kể

20.

alike (ADV)

a)

giống nhau

b)

khác nhau

c)

nhìn chung

d)

có thể làm gì

21.

back up (V)

a)

sao chep

b)

điều tra

c)

Hỗ trợ

d)

liên lạc

22.

call off (V)

a)

huỷ bỏ

b)

tiếp tục

c)

bắt đầu

d)

phát triển

23.

gas mileage (N)

a)

dặm

b)

sự tiêu hao xăng

c)

tổng số dặm đã đi

d)

sự rò rỉ xăng

24.

mileage (N)

a)

dặm

b)

tổng số dặm đi được

c)

sự liên minh

d)

năng suất

25.

partially

a)

1 phần

b)

toàn bộ

c)

nói chung

d)

do đó, vì vậy

26.

stockholder (N)

a)

cổ đông

b)

cổ phần

c)

cổ tức

d)

cổ phiếu

27.

harvest process (N)

a)

quy trình thu hoạch

b)

quy trình tuyển dụng

c)

quy trình kiểm tra

d)

quy trình

28.

exposure (N)

a)

sự tiếp xúc

b)

sự kết hợp

c)

quảng cáo

d)

người tiền nhiệm

29.

valuate (V)

a)

định giá

b)

tìm kiếm

c)

phân phát

d)

bổ nhiệm

30.

valuation (n)

a)

sự đánh giá

b)

giá trị

c)

tài sản

d)

lợi nhuận

31.

arrangement (N)

a)

sự sắp xếp

b)

sự thành công

c)

sự thỏa thuận

d)

sự phân công

32.

reputation (N)

a)

danh tiếng

b)

sự tranh luận

c)

sự phát triển

d)

sự nâng cấp

33.

a round of applause (n)

a)

1 tràng pháo tay

b)

sự đánh giá

c)

sự giải quyết

d)

1 vòng sân

34.

sculpture (N)

a)

nghệ thuật điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

bức tranh

d)

bức tượng

35.

resemble (V)

a)

giông nhau

b)

khác nhau

c)

lắp ráp

d)

cho rằng, cho là

36.

generation (n )

a)

đời, thế hệ

b)

sự phát triển

c)

sự linh hoạt

d)

sự tân trang

37.

commission (n)

a)

hội đồng

b)

ban quản lý

c)

hoa hồng

d)

sự cải cách

38.

unattended (Adj)

a)

không có người nhận

b)

1 phần

c)

danh giá

d)

nhiều người tham gia

39.

advance notice/ registration

a)

thông báo/ đăng ký trước

b)

thông báo/ đăng ký sau

c)

thông báo/ đăng ký ngay lập tức

d)

thông báo / đăng ký

40.

shrinking (Adj)

a)

giảm

b)

tăng

c)

không thay đổi

d)

không có người nhận

41.

saturation (N)

a)

sự bão hòa

b)

sự tăng vọt

c)

sự giảm mạnh

d)

sự linh hoạt

42.

surge (n)

a)

tăng mạnh

b)

giảm mạnh

c)

bão hòa

d)

không thay đổi

43.

lifelong customer (N)

a)

khách hàng trung thành

b)

khách hàng mới

c)

khách hàng

d)

người tiêu dùng

44.

urban area (n)

a)

khu vực thành thị

b)

khu vực nông thôn

c)

sự phát triển

d)

sự phân công

45.

rural area (n)

a)

khu vực nông thôn

b)

khu vực đô thị

c)

khu vực

d)

sự phát triển

46.

judging panel (n)

a)

ban giám khảo

b)

hội đồng

c)

đại biểu

d)

ủy ban

47.

lounge (N)

a)

phòng khách

b)

nhà ở

c)

cơ quan

d)

công viên

48.

purification system (N)

a)

hệ thống lọc

b)

hệ thống nước

c)

hệ thống điện

d)

hệ thống

49.

measure (n)

a)

sự đo lường,

b)

biện pháp

c)

kích thước

d)

sự nâng cấp

50.

deterioration (N)

a)

sự làm hỏng

b)

sự phát triển

c)

sự trì hoãn

d)

khủng hoảng

51.

tile (n)

a)

ngói

b)

gạch

c)

xi măng

d)

sự xây dựng

52.

perfume (n)

a)

nước hoa

b)

đồ trang điểm

c)

đồ dùng

d)

sự nâng cấp

53.

utility company (N)

a)

công ty cung cấp dịch vụ gas/ điện/ nước cho mọi người

b)

đối thủ cạnh tranh

c)

công ty con

d)

đối tác

54.

precise (adj)

a)

chính xác

b)

phức tạp

c)

ban đầu

d)

cuối cùng

55.

Regulatory (Adj)

a)

có quản lý / kiểm soát

b)

chính xác

c)

sơ bộ

d)

ban đầu

56.

auditorium (n)

a)

sự thử giọng

b)

thính phòng

c)

kiểm toán

d)

kế toán

57.

Preliminary (adj )

a)

sơ bộ

b)

phức tạp

c)

chính xác

d)

hào hứng

58.

parade (N)

a)

cuộc diễu hành

b)

cuộc chơi

c)

chuyến tham quan

d)

sự giám sát

59.

introductory (adj):

a)

ban đầu

b)

có quản lý

c)

chính xác

d)

phức tạp

60.

trial period (N)

a)

giai đoạn dùng thử

b)

giai đoạn cuối

c)

giai đoạn đầu

d)

giai đoạn

61.

eliminate (V)

a)

làm tăng nhanh

b)

loại trừ

c)

minh họa

d)

báo hiệu

62.

signify (v)

a)

báo hiệu

b)

đảm bảo

c)

bắt đầu

d)

loại trừ

63.

declare (V)

a)

tuyên bố

b)

loại trừ

c)

hứa hẹn

d)

trì hoãn

64.

refer to (V)

a)

đề cập, tham khảo

b)

mời

c)

tổ chức

d)

tuyên bố

65.

rarely (adv) :

a)

hiếm khi

b)

đề cập

c)

tuyên bố

d)

cải cách

66.

needlessly (adv)

a)

thừa, vô ích

b)

có quản lý

c)

cần thiết

d)

quan trọng

67.

Donor (N)

a)

người quyên góp

b)

người xem

c)

người tổ chức

d)

người chơi

68.

occupation (n)

a)

nghề nghiệp

b)

sự tư vấn

c)

bằng cấp

d)

hồ sơ xin việc

69.

bankruptcy (N)

a)

sự phá sản

b)

sự phân công

c)

sự phát triển

d)

sự loại trừ

70.

podium (n)

a)

bục ( thuyết trình )

b)

bài giảng

c)

sự phát triển

d)

bóng đèn

71.

allot (V)

a)

phân công, giao việc

b)

trì hoãn

c)

cải tạo

d)

làm gián đoạn

72.

novel (n, adj )

a)

tiểu thuyết

b)

mới lạ

c)

d)

sách giáo khoa

73.

persuade (V)

a)

Thuyết phục

b)

bắt đầu

c)

phản đối

d)

loại trừ

74.

yielding (Adj)

a)

mềm dẻo, dễ uốn

b)

đa dạng

c)

phát triển mạnh

d)

lâu dài

75.

hybrid vehicle (N)

a)

xe điện

b)

xe máy

c)

xe ô tô

d)

tàu điện ngầm

76.

ripe fruit (N)

a)

hoa quả chín

b)

hoa quả xanh

c)

rau xanh

d)

các loại hạt

77.

lasting (adj)

a)

lâu dài, vĩnh viễn

b)

cuối cùng

c)

đầu tiên

d)

cổ xưa

78.

lastly (Adj)

a)

cuối

b)

đầu tiên

c)

thứ 2

d)

kéo dài

79.

drug (N)

a)

thuốc

b)

viên thuốc

c)

sự kê đơn thuốc

d)

dịch bệnh

80.

constant (adj)

a)

liên tục

b)

có triển vọng

c)

vui vẻ

d)

đáng kính trọng

81.

until further notice

a)

đến tận khi có thông báo

b)

thông báo

c)

xa

d)

đến tận khi có kết quả tốt

82.

until further notice

a)

đến tận khi có thông báo

b)

thông báo

c)

xa

d)

đến tận khi có kết quả tốt