wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - SESSION 25

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

towel (N)

a)

tháp

b)

khăn tắm

c)

xe đẩy

d)

đỉnh

2.

sweat (N)

a)

mồ hôi

b)

sự đau đớn

c)

dịch bệnh

d)

sự chữa trị

3.

Aching (N)

a)

sự đau đớn

b)

mồ hôi

c)

sự phát minh

d)

sức khỏe

4.

Enact (V)

a)

ban hành ( đạo luật )

b)

phát triển

c)

cải tạo

d)

trì hoãn

5.

compost (n,v):

a)

phân trộn

b)

bổ sung

c)

sáp nhập

d)

cải tạo

6.

Trial program (N)

a)

chương trình thử nghiệm

b)

chương trình thành công

c)

chương trình giải trí

d)

chương trình quảng cáo

7.

proprietor (N)

a)

chủ sở hữu

b)

giám đốc

c)

chủ tịch

d)

người thuê

8.

compliment (n,v):

a)

khen ngợi

b)

sự bổ sung

c)

sự đánh giá

d)

sự chia sẻ

9.

Evacuate (V)

a)

sơ tản, rút lui

b)

đánh giá

c)

nâng lên

d)

nâng cấp

10.

solid waste (N)

a)

chất thải rắn

b)

rác

c)

cứng cáp

d)

nước thải

11.

Manpower (n)

a)

nhân lực, sức người

b)

năng lượng

c)

thế giới

d)

tự nhiên

12.

patent (N)

a)

sự kiên nhẫn

b)

bằng sáng chế

c)

sự phát minh

d)

sự nâng cấp

13.

Elegant (Adj)

a)

thanh Lịch, tao nhã

b)

thô lỗ

c)

táo bạo

d)

nhiệt tình

14.

neglect (V)

a)

sao lãng

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

trì hoãn

15.

Balance (N)

a)

số dư

b)

lợi nhuận

c)

doanh thu

d)

tiền đặt cọc

16.

Affirm (v)

a)

khẳng định, xác nhận

b)

điều phối

c)

sáp nhập

d)

trì hoãn

17.

Further (V)

a)

xúc tiến, đẩy mạnh

b)

khen ngợi

c)

sơ tán

d)

định cư

18.

cutlery (N)

a)

dao kéo

b)

thiết bị

c)

máy móc

d)

nhạc cụ

19.

peer (N)

a)

người ngang hàng/ cùng địa vị

b)

cấp trên

c)

cấp dưới

d)

chủ sở hữu

20.

persuasive (Adj)

a)

thuyết phục

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

độc quyền

d)

đáng kể

21.

Resolution (N)

a)

biện pháp

b)

sự giải quyết

c)

sự cống hiến

d)

sự phát triển

22.

exclusive (Adj)

a)

cổ xưa

b)

độc quyền

c)

tiên tiến

d)

có triển vọng

23.

make use of (V)

a)

tận dụng

b)

phát minh

c)

xúc tiến

d)

điều chỉnh

24.

cutting - edge (Adj)

a)

lỗi thời

b)

tiên tiến, hiện đại

c)

đáng chú ý

d)

độc quyền

25.

conscientiously (ADV)

a)

chu đáo, tận tâm

b)

triển vọng

c)

thành công

d)

thuyết phục

26.

footage (n)

a)

cảnh ( phim )

b)

sân chơi

c)

gói hàng

d)

sự phân công

27.

blind (N)

a)

rèm, màn che

b)

sự giải quyết

c)

giải pháp

d)

sự phiền phức

28.

expenditure (N)

a)

sự thanh toán

b)

sự tiêu dùng, chi tiêu

c)

sự sắp xếp

d)

sự linh hoạt

29.

hostel (n)

a)

ký túc xá

b)

trường đại học

c)

phòng khách

d)

công ty

30.

surge (n,v)

a)

tăng lên

b)

giảm

c)

duy trì

d)

thay đổi

31.

consent form (n)

a)

giấy chấp thuận, bằng lòng

b)

đơn đăng ký

c)

hồ sơ

d)

hợp đồng

32.

advocate (V)

a)

tán thành, ủng hộ

b)

phân biệt

c)

giải quyết

d)

đào tạo

33.

Urge (V)

a)

đề xuất, khuyến khích

b)

phát triển

c)

bảo vệ

d)

tăng

34.

artificial (Adj)

a)

tự nhiên

b)

nhân tạo

c)

cá nhân

d)

tổ chức

35.

leave time (N)

a)

thời gian nghỉ phép

b)

thời gian

c)

sự rời đi

d)

kỳ nghỉ

36.

Bid (n,v)

a)

sự đấu thầu

b)

sự ủng hộ

c)

sự mua sắm

d)

lợi nhuận

37.

compliance (N)

a)

sự tuân theo

b)

sự cải tạo

c)

sự phát triển

d)

sự thành công

38.

misuse (V)

a)

lạm dụng

b)

tán thành

c)

sử dụng

d)

đề xuất

39.

outfit (V)

a)

cung cấp, trang bị

b)

bắt đầu

c)

đề xuất

d)

tăng lên

40.

attendant (N)

a)

tiếp viên

b)

nhân viên

c)

đồng nghiệp

d)

ứng viên

41.

first come, first served basis

a)

ai đến trước phục vụ trước

b)

đặt hàng trước

c)

sự ưu tiên

d)

nguyên tắc cơ bản

42.

Misunderstanding (n)

a)

sự hiểu biết

b)

kiến thức

c)

sự hiểu lầm

d)

sự phát triển

43.

separate (Adj)

a)

đồng lòng

b)

riêng rẽ

c)

khác biệt

d)

xuất sắc

44.

surcharge (n)

a)

phụ phí

b)

tổng chi phí

c)

tài liệu

d)

sự tuân theo

45.

distinguished (Adj)

a)

khác biệt

b)

triển vọng

c)

xuất sắc

d)

đáng kể

46.

promising (Adj)

a)

đầy hứa hẹn , triển vọng

b)

riêng lẻ

c)

đáng kể

d)

đặc biệt

47.

apparent (adj)

a)

triển vọng

b)

rõ ràng

c)

đáng kể

d)

hợp lý

48.

accomplish (v)

a)

hoàn thành

b)

trì hoãn

c)

tách riêng

d)

cung cấp

49.

determination (N)

a)

sự phản đối

b)

sự quyết tâm

c)

sự linh hoạt

d)

sự hiểu lầm

50.

complete (Adj)

a)

triển vọng

b)

đầy đủ

c)

riêng lẻ

d)

rõ ràng

51.

complete (V)

a)

kết thúc

b)

bắt đầu

c)

hoàn thành

d)

tách riêng

52.

on the other hand (Adv)

a)

mặt khác

b)

đáng kể

c)

tuy nhiên

d)

thêm vào đó

53.

capacity (n)

a)

công suất, sức chứa

b)

khả năng

c)

sự quyết tâm

d)

khách quen

54.

suit (v)

a)

bắt đầu

b)

phù hợp

c)

hoàn thành

d)

tách riêng

55.

patronage (N)

a)

sự lui tới của khách quen

b)

khách quen

c)

công suất

d)

sự rõ ràng

56.

bias (N)

a)

sự thiên về

b)

sự thất bại

c)

sự linh hoạt

d)

sự tiêu thụ

57.

seasoned (Adj)

a)

kinh nghiệm

b)

đủ

c)

xuất sắc

d)

khác biệt

58.

judging panel

a)

ban giám khảo

b)

ban giám đốc

c)

sự xử lý

d)

công suất

59.

durability (N)

a)

độ bền

b)

độ sâu

c)

độ cao

d)

độ rộng

60.

in transit :

a)

đang vận chuyển

b)

đang giải quyết

c)

công suất

d)

sản lượng

61.

output (n)

a)

sản lượng

b)

ý kiến

c)

độ bền

d)

sự thiên vị

62.

Adequate (adj)

a)

đủ

b)

thiếu

c)

tiềm năng

d)

năng động

63.

excess (n)

a)

sự vượt quá, dư thừa

b)

sự cải tạo

c)

sự điều chỉnh

d)

sự xung đột

64.

get rid of (V)

a)

loại bỏ

b)

bắt kịp

c)

phù hợp

d)

hoàn thành

65.

stall (V)

a)

cản trở, trì hoãn

b)

tiêu thụ

c)

bắt đầu

d)

cấm

66.

Identity (N)

a)

sự nhân dạng

b)

sự cải cách

c)

sự thu hồi

d)

sự sửa đổi

67.

vacuum (N)

a)

máy giặt

b)

máy in

c)

máy may

d)

máy hút bụi

68.

prohibit (v)

a)

trì hoãn

b)

cấm

c)

loại bỏ

d)

giống nhau

69.

exclusive (Adj)

a)

đáng kể

b)

độc quyền

c)

tiềm năng

d)

linh hoạt

70.

lounge (N)

a)

phòng khách

b)

khách sạn

c)

trường học

d)

nhà ga

71.

mortage (N)

a)

sự đấu thầu

b)

sự cầm cố, thế chấp

c)

sự phát triển

d)

sự linh hoạt

72.

audition (N)

a)

sự thử giọng

b)

sự kiểm toán

c)

sự bảo vệ

d)

sự phản hồi

73.

rigorous =

a)

strict

b)

severe

c)

various

d)

numerous

74.

keep up with (v)

a)

bắt kịp, theo kịp

b)

cấm

c)

tìm kiếm

d)

phản hồi

75.

summit (N)

a)

hội trường

b)

hội nghị cấp cao

c)

ban quản lý

d)

sự cầm cố

76.

perceive (V)

a)

hiểu , nhận thức

b)

bắt đầu

c)

trì hoãn

d)

kết thúc

77.

dictate (V)

a)

ra lệnh

b)

đồng ý

c)

phát triển

d)

bắt kịp

78.

scarcely (ADV)

a)

chắc chắn là không

b)

luôn luôn

c)

thông thường

d)

đều đặn

79.

prominently (Adv)

a)

nổi bật, dễ thấy

b)

khác biệt

c)

có tiềm năng

d)

thành công

80.

spokesperson (N)

a)

người phát ngôn

b)

nhà báo

c)

nhân viên

d)

người dẫn chương trình