wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10. U9

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Alarming rate
a)
chặt
b)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
c)
mức độ đáng báo động
d)
Chất gây ô nhiễm
2.
Awareness
a)
sự phá rừng
b)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
c)
sự nhận thức
d)
Chất gây ô nhiễm
3.
Arid
a)
khô cằn
b)
có thể tái tạo
c)
gây ra
d)
sự bảo vệ
4.
Balance
a)
sự cân bằng, cân bằng
b)
con người sống hòa thuận với thiên nhiên
c)
thuốc diệt cỏ
d)
sự nhận thức
5.
Biodiversity = biological diversity
a)
có thể tái tạo
b)
hệ động vật
c)
sự đa dạng sinh học
d)
chặt
6.
Cut down
a)
Khắc nghiệt
b)
gây hại tới
c)
chặt
d)
Chuyển sang, thay đổi
7.
Consumption
a)
mùa màng
b)
sự tiêu thụ
c)
chất thải
d)
gây ra
8.
Clearing of
a)
hệ sinh thái
b)
sự khai quang (chặt hết cây cối)
c)
Một cách ko phù hợp
d)
mức độ đáng báo động
9.
Crop
a)
mùa màng
b)
lãng phí
c)
sự phá rừng
d)
chất tẩy rửa
10.
Contamination = pollution
a)
Mát mẻ, nhiệt độ hạ
b)
sự ô nhiễm
c)
Khắc nghiệt
d)
sự tiêu thụ
11.
Contaminant = pollutant
a)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
b)
chặt
c)
gây hại tới
d)
Chất gây ô nhiễm
12.
cloud of pollution
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
Mây bụi
c)
thiên liệu hóa thạch
d)
gặp nguy hiểm, nguy cơ tuyệt chủng
13.
Climate change
a)
chất tẩy rửa
b)
biến đổi khí hậu
c)
tiết kiệm
d)
Tầng ozon
14.
Conserve
a)
bảo tồn
b)
Chất gây ô nhiễm
c)
gây ra
d)
nhu cầu cho
15.
Deforestation
a)
mức độ đáng báo động
b)
nhu cầu cho
c)
thải ra
d)
sự phá rừng
16.
Do damage to
a)
gây hại tới
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
Quy đổ lỗi cho ai
17.
Demand for
a)
thuốc trừ sâu
b)
mùa màng
c)
nhu cầu cho
d)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
18.
Deplete / depletion
a)
sự xói mòn
b)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
c)
chất tẩy rửa
d)
sự thải ra
19.
Disposal
a)
hệ sinh thái
b)
Chuyển sang, thay đổi
c)
việc sử dụng quá nhiều
d)
sự thải ra
20.
Disposable
a)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
b)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
c)
hủy hoại, xuống cấp
d)
sự đa dạng sinh học
21.
Destruction
a)
Nóng lên
b)
thuốc diệt cỏ
c)
sự phá hủy
d)
sự ô nhiễm
22.
Detergent
a)
chất tẩy rửa
b)
Mây bụi
c)
liên quan đến công nghiệp
d)
sự tiêu thụ
23.
Dump
a)
Cái chết
b)
thải ra
c)
Khắc nghiệt
d)
gây ra
24.
Degrade
a)
mùa màng
b)
bảo tồn
c)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
d)
hủy hoại, xuống cấp
25.
Die out = extinct
a)
bảo quản, giữ gìn, bảo vệ
b)
sự xói mòn
c)
sự phá hủy
d)
tuyệt chủng
26.
Ecosystem
a)
quá bao bọc
b)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
c)
hệ sinh thái
d)
Nghiêm trọng
27.
Extreme weather
a)
làm tệ đi
b)
sự mất mát
c)
quá bao bọc
d)
thời tiết cực đoan
28.
Erosion
a)
Quy đổ lỗi cho ai
b)
thiên liệu hóa thạch
c)
sự xói mòn
d)
sự ô nhiễm
29.
Endangered
a)
Chất gây ô nhiễm
b)
gặp nguy hiểm, nguy cơ tuyệt chủng
c)
Cái chết
d)
Tầng ozon
30.
Emit
a)
chất tẩy rửa
b)
thiên liệu hóa thạch
c)
thải ra
d)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
31.
Emission
a)
gây ra
b)
viết tắt của, đại diện cho
c)
thiên liệu hóa thạch
d)
sự thải ra
32.
Exploitation
a)
viết tắt của, đại diện cho
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
sự khai thác
d)
Chuyển sang, thay đổi
33.
Energy efficient
a)
nhu cầu cho
b)
tiết kiệm
c)
Loại trừ
d)
tiết kiệm năng lượng
34.
Fossil fuel
a)
gây hại tới
b)
thuốc trừ sâu
c)
thiên liệu hóa thạch
d)
dùng 1 lần (vứt ngay sau khi dùng)
35.
Switch to
a)
sự cân bằng, cân bằng
b)
Chuyển sang, thay đổi
c)
nhu cầu cho
d)
thiên liệu hóa thạch
36.
Forestation
a)
việc trồng rừng
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
mùa màng
d)
Cái chết
37.
Fauna
a)
Mây bụi
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
hệ động vật
d)
Chuyển sang, thay đổi
38.
Flora and fauna
a)
hệ động thực vật
b)
thời tiết cực đoan
c)
sự xói mòn
d)
sự bảo vệ
39.
Fertile
a)
Loại trừ
b)
sự đe dọa
c)
màu mỡ
d)
sự khai quang (chặt hết cây cối)
40.
Fossil fuels
a)
khô cằn
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
Ban hành, làm có hiệu lực (luật)
d)
Cái chết
41.
harsh
a)
viết tắt của, đại diện cho
b)
hủy hoại, xuống cấp
c)
sự cân bằng, cân bằng
d)
Khắc nghiệt
42.
mild
a)
Ôn hòa (thời tiết)
b)
chặt
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
nhu cầu cho
43.
enact
a)
khô cằn
b)
việc trồng rừng
c)
bắt nguồn từ
d)
Ban hành, làm có hiệu lực (luật)
44.
Global warming
a)
Loại trừ
b)
nhu cầu cho
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
sự nhận thức
45.
Greenhouse effect
a)
hiệu ứng nhà kính
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
việc trồng rừng
d)
Mây bụi
46.
Gradual
a)
quá bao bọc
b)
sự tiêu thụ
c)
có thể tái tạo
d)
từ từ, dần dần
47.
Heat up
a)
sự khai quang (chặt hết cây cối)
b)
Nóng lên
c)
Ôn hòa (thời tiết)
d)
việc trồng rừng
48.
Cool down
a)
chặt
b)
sự bảo vệ
c)
Mát mẻ, nhiệt độ hạ
d)
sự khai thác
49.
inappropriately
a)
sự xói mòn
b)
sự tiêu thụ
c)
Một cách ko phù hợp
d)
mùa màng
50.
death
a)
khô cằn
b)
Cái chết
c)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
d)
màu mỡ
51.
severe
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
Điểm thu hút khách du lịch
c)
Chuyển sang, thay đổi
d)
Nghiêm trọng
52.
In harmony with nature
a)
con người sống hòa thuận với thiên nhiên
b)
từ từ, dần dần
c)
Khắc nghiệt
d)
Chất gây ô nhiễm
53.
Industrial
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
liên quan đến công nghiệp
c)
gây ra
d)
sự đe dọa
54.
Imply
a)
viết tắt của, đại diện cho
b)
bảo tồn
c)
Bao hàm, bao gồm
d)
Một cách ko phù hợp
55.
exclude
a)
sự tiêu thụ
b)
viết tắt của, đại diện cho
c)
bảo quản, giữ gìn, bảo vệ
d)
Loại trừ
56.
Loss
a)
thải ra
b)
mùa màng
c)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
d)
sự mất mát
57.
Renewable
a)
màu mỡ
b)
có thể tái tạo
c)
sự phá rừng
d)
gây hại tới
58.
Natural habitat
a)
khô cằn
b)
Môi trường sống tự nhiên
c)
sinh vật biển
d)
gặp nguy hiểm, nguy cơ tuyệt chủng
59.
Overuse
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
việc sử dụng quá nhiều
c)
Nóng lên
d)
hệ động thực vật
60.
ozone layer
a)
Tầng ozon
b)
nâng cao nhận thức
c)
con người sống hòa thuận với thiên nhiên
d)
sự nóng lên toàn cầu
61.
Put it down to
a)
bảo quản, giữ gìn, bảo vệ
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
Quy đổ lỗi cho ai
d)
sự mất mát
62.
Protection
a)
quá bao bọc
b)
nhu cầu cho
c)
sự bảo vệ
d)
sự khai quang (chặt hết cây cối)
63.
Overprotective
a)
sự ô nhiễm
b)
thải ra
c)
quá bao bọc
d)
liên quan đến công nghiệp
64.
Preserve
a)
sự phá rừng
b)
bảo quản, giữ gìn, bảo vệ
c)
Chất gây ô nhiễm
d)
tuyệt chủng
65.
Pesticide
a)
sự bảo vệ
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
thuốc diệt cỏ
d)
thuốc trừ sâu
66.
Herbicide
a)
Chất gây ô nhiễm
b)
Loại trừ
c)
Ôn hòa (thời tiết)
d)
thuốc diệt cỏ
67.
Result from
a)
bắt nguồn từ
b)
việc sử dụng quá nhiều
c)
viết tắt của, đại diện cho
d)
Quy đổ lỗi cho ai
68.
Result in = lead to
a)
gây ra
b)
sự tiêu thụ
c)
nâng cao nhận thức
d)
Điểm thu hút khách du lịch
69.
Raise awareness
a)
nâng cao nhận thức
b)
Bao hàm, bao gồm
c)
gây ra
d)
mức độ đáng báo động
70.
Sea creature
a)
sinh vật biển
b)
thuốc diệt cỏ
c)
sự thải ra
d)
thuốc trừ sâu
71.
Stand for
a)
biến đổi khí hậu
b)
viết tắt của, đại diện cho
c)
việc sử dụng quá nhiều
d)
Mây bụi
72.
Tourist attraction
a)
việc trồng rừng
b)
Ôn hòa (thời tiết)
c)
Điểm thu hút khách du lịch
d)
gặp nguy hiểm, nguy cơ tuyệt chủng
73.
Threat
a)
nhu cầu cho
b)
bảo quản, giữ gìn, bảo vệ
c)
sự đe dọa
d)
lãng phí
74.
Waste
a)
hệ động vật
b)
Tầng ozon
c)
chất thải
d)
sự đe dọa
75.
Wasteful
a)
lãng phí
b)
chất thải
c)
có thể tái tạo
d)
thiên liệu hóa thạch
76.
economical
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
chất tẩy rửa
c)
cạn kiệt / sự cạn kiệt
d)
tiết kiệm
77.
worsen
a)
thời tiết cực đoan
b)
gây ra
c)
làm tệ đi
d)
Môi trường sống tự nhiên