wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL CUỐI KÌ

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chính sách an sinh xã hội KHÔNG có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

A. Phòng ngừa biến cố

b)

B. Ngăn ngừa rủi ro

c)

C. Khắc phục rủi ro.

d)

D. Quản lý xã hội.

2.

Câu 2: Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp:

a)

A. Tạo ra nhiều sản phẩm

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm mới

c)

C. Bảo vệ người lao động

d)

D. Tăng thu nhập cho người lao động

3.

Câu 3: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

A. Việc làm tối thiểu

b)

B. Thu nhập tối đa

c)

C. Y tế tối thiểu

d)

D. Bảo hiểm tối thiểu

4.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

b)

B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo

c)

C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp

5.

Câu 5: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt:

a)

A. Phạm tội

b)

B. Rủi ro

c)

C. Quyền lợi

d)

D. Lợi nhuận

6.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chia đều các nguồn thu nhập

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

C. Chấp hành quy tắc công cộng

d)

D. Bảo trợ hoạt động truyền thông.

7.

Câu 7: Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân:

a)

A. Xóa đói giảm nghèo

b)

B. Xóa bỏ nhà tạm

c)

C. Phòng ngừa rủi ro

d)

D. Phòng ngừa thất nghiệp

8.

Câu 8: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

C. Khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời

9.

Câu 9: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần:

a)

A. Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

b)

B. Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

d)

D. Thúc đẩy tình trạng lạm phát

10.

Câu 10: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. An sinh xã hội

b)

B. Bảo hiểm xã hội

c)

C. Chất lượng cuộc sống

d)

D. Thượng tầng xã hội

11.

Câu 11: Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể:

a)

A. Ổn định cuộc sống

b)

B. Mặc cảm và tự ti

c)

C. Từ bỏ cuộc sống

d)

D. Gia tăng giàu nghèo

12.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chia đều lợi nhuận khu vực

b)

B. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực

c)

C. Xóa bỏ định kiến về giới

d)

D. Phát triển sản xuất và dịch vụ

13.

Câu 13: Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh

c)

C. Xác định ý tưởng kinh doanh

d)

D. Xác định điều kiện thực hiện

14.

Câu 14: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

B. Xác định thời gian hoàn thành

c)

C. Xác định mức lợi nhuận đạt được

d)

D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu

15.

Câu 15: Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được____

a)

A. số thuế phải đóng

b)

B. ý tưởng kinh doanh

c)

C. số tiền sẽ thu lợi

d)

D. thời gian thành công

16.

Câu 16: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định điều kiện thực hiện

b)

B. Xác định ý tưởng kinh doanh

c)

C. Xác định chiến lược kinh doanh

d)

D. Xác định mục tiêu kinh doanh

17.

Câu 17: Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được____

a)

A. ý tưởng kinh doanh

b)

B. chiến lược kinh doanh

c)

C. các rủi ro gặp phải

d)

D. mục tiêu kinh doanh

18.

Câu 18: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

A. Hành vi tiêu dùng

b)

B. Nguồn gốc xuất thân

c)

C. Nhu cầu khách hàng

d)

D. Độ tuổi khách hàng

19.

Câu 19: Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể KHÔNG cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Tính có thể đo lường

b)

B. Tính khả thi

c)

C. Tính vô thời hạn.

d)

D. Tính cụ thể

20.

Câu 20: Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là_____

a)

A. yếu tố hội nhập

b)

B. yếu tố khách hàng

c)

C. yếu tố xuất thân

d)

D. yếu tố quốc tế

21.

Câu 21: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có____

a)

A. tính nhân đạo

b)

B. tính sáng tạo

c)

C. tính phi lợi nhuận

d)

D. tính xã hội

22.

Câu 22: Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể KHÔNG cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

A. Phương hướng kinh doanh

b)

B. Cách thức thực hiện

c)

C. Thời điểm hoàn thành

d)

D. Điều kiện thực hiện

23.

Câu 23: Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt hiệu quả tối ưu được gọi là_______

a)

A. kế hoạch sản xuất

b)

B. kế hoạch tài chính

c)

C. chiến lược đàm phán

d)

D. chiến lược kinh doanh

24.

Câu 24: Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

A. Số vốn mình muốn có

b)

B. Số vốn đã thua lỗ

c)

C. Số vốn đã đầu tư

d)

D. Số vốn cần huy động

25.

Câu 25: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố_____

a)

A. Nhân sự và đối thủ

b)

B. Tài chính và nhân sự

c)

C. Tài chính và lợi nhuận

d)

D. Đối thủ và lợi nhuận

26.

Câu 26: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được...

a)

A. lợi nhuận thực tế

b)

B. thời điểm thất bại

c)

C. thời gian thành công

d)

D. mục tiêu hướng tới

27.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Kinh doanh mặt hàng gì

b)

B. Đối tượng khách hàng là ai

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận thu được

d)

D. Kinh doanh bằng cách nào

28.

Câu 28: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố_____

a)

A. Nhà nước

b)

B. Quốc tế

c)

C. Thị trường

d)

D. Lợi nhuận

29.

Câu 29: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong_______

a)

A. nghệ thuật

b)

B. công tác

c)

C. học tập

d)

D. kinh doanh

30.

Câu 30: Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình, cần tránh việc mỗi gia đình chủ động thực hiện kế hoạch tài chính____

a)

A. dòng họ

b)

B. gia đình

c)

C. cá nhân

d)

D. nhà nước

31.

Câu 31: Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

A. Trừu tượng

b)

B. Có khả thi

c)

C. Đo lường được

d)

D. Cụ thể

32.

Câu 32: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

A. Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày

b)

B. Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình

c)

C. Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình

d)

D. Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai

33.

Câu 33: Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

A. Mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

B. Mục tiêu tài chính dài hạn

c)

C. Mục tiêu tài chính trung hạn

d)

D. Mục tiêu tài chính vô hạn

34.

Câu 34: Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

A. Mối quan hệ giữa các thành viên

b)

B. Tình hình việc làm và thu nhập

c)

C. Tình hình tài chính hiện tại

d)

D. Tình trạng hôn nhân gia đình

35.

Câu 35: Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

A. Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu

b)

B. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

c)

C. Thu nhập từ lương của bố mẹ

d)

D. Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng

36.

Câu 36: Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính____

a)

A. ngắn hạn

b)

B. dài hạn

c)

C. trung hạn

d)

D. vô hạn

37.

Câu 37: Mục đích của quản lý thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân

b)

B. Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

c)

C. Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình

d)

D. Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân

38.

Câu 38: Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình KHÔNG mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Kiểm soát thu chi hiệu quả

b)

B. Giúp cân bằng tài chính

c)

C. Hạn chế quan hệ gia đình

d)

D. Vượt qua rủi ro tài chính

39.

Câu 39: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

A. Ghi chép các khoản chi tiêu hằng ngày

b)

B. Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản

c)

C. Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập

d)

D. Xác định khoản chi tiêu thiết yếu

40.

Câu 40: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động_____

a)

A. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

B. làm trái thỏa ước lao động tập thể

c)

C. tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

D. tuyển dụng lao động trực tuyến

41.

Câu 41: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

A. Sản xuất hàng giả để thu lợi ích

b)

B. Khuyến mại hàng kém chất lượng

c)

C. Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý

d)

D. Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

42.

Câu 42: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

B. Thực hiện chính sách giảm nghèo

c)

C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội

43.

Câu 43: Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

A. Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

B. Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

C. Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

D. Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

44.

Câu 44: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế

b)

B. Trách nhiệm pháp lý

c)

C. Trách nhiệm nhân đạo

d)

D. Trách nhiệm từ thiện

45.

Câu 45: Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

A. Bảo vệ môi trường sống

b)

B. Tránh rủi ro và khủng hoảng

c)

C. Gây thiệt hại người tiêu dùng

d)

D. Tăng năng suất lao động

46.

Câu 46: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

A. Nhân văn

b)

B. Đạo đức

c)

C. Pháp lý

d)

D. Kinh tế

47.

Câu 47: Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

A. Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

B. Bảo vệ môi trường sống

c)

C. Gây rối loạn thị trường

d)

D. Cạnh tranh không lành mạnh

48.

Câu 48: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

A. Đạo đức

b)

B. Nhân văn

c)

C. Kinh tế

d)

D. Pháp lý

49.

Câu 49: Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đồng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

A. Trách nhiệm tiêu dùng

b)

B. Trách nhiệm sản xuất

c)

C. Trách nhiệm xã hội

d)

D. Trách nhiệm phân phối

50.

Câu 50: Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

A. Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

B. Giảm khả năng cạnh tranh

c)

C. Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

D. Thúc đẩy nguy cơ phá sản

51.

Câu 51: Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Bảo hiểm thất nghiệp

b)

B. Bảo hiểm xã hội

c)

C. Bảo hiểm thương mại

d)

D. Bảo hiểm y tế

52.

Câu 52: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

A. Tham gia hoạt động giải trí

b)

B. Mua bảo hiểm an sinh cho con

c)

C. Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm

d)

D. Xây dựng sổ theo dõi thu chi

53.

Câu 53: Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

A. Chi tiêu thiết yếu

b)

B. Chi tiêu không thiết yếu

c)

C. Mục tiêu tài chính gia đình

d)

D. Chi tiết rất quan trọng

54.

Câu 54: Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu nhập nào dưới đây?

a)

A. Thừa kế

b)

B. Bảo hiểm

c)

C. Thụ động

d)

D. Chủ động

55.

Câu 55: Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định đó là________

a)

A. đi làm xe ôm giao hàng

b)

B. mua xe máy mới cho vợ

c)

C. mua đất xây cửa hàng

d)

D. cắt giảm chi tiêu cơ bản

56.

Câu 56: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?

a)

A. Điều chỉnh các khoản chi

b)

B. Đặt mục tiêu mua xe

c)

C. Bổ sung các khoản tiết kiệm

d)

D. Tham gia tìm kiếm việc làm

57.

Câu 57: Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế

b)

B. Trách nhiệm nhân văn

c)

C. Trách nhiệm pháp lý

d)

D. Trách nhiệm địa phương

58.

Câu 58: Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế

b)

B. Trách nhiệm pháp lý

c)

C. Trách nhiệm nhân văn

d)

D. Trách nhiệm đạo đức

59.

Câu 59: Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V KHÔNG thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

A. Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao

b)

B. Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học

c)

C. Giải quyết việc làm cho lao động địa phương

d)

D. Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường

60.

Câu 60: Việc công ty A chú trọng lựa chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lý là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

A. Trách nhiệm đạo đức

b)

B. Trách nhiệm công vụ

c)

C. Trách nhiệm pháp lý

d)

D. Trách nhiệm kinh tế

61.

Câu 61: Quá trình công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa bán cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt nhất như đã cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế

b)

B. Trách nhiệm pháp lý

c)

C. Trách nhiệm nhân văn

d)

D. Trách nhiệm đạo đức

62.

Câu 62: Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khi kinh doanh?

a)

A. Kiểm soát đầu vào

b)

B. Tuân thủ pháp lý

c)

C. Doanh thu tăng cao

d)

D. Cam kết sản phẩm

63.

Câu 63: Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Mở cửa hàng dế bán

b)

B. Thuê lao động bán hàng

c)

C. Sử dụng mạng xã hội

d)

D. Kinh doanh cây cảnh

64.

Câu 64: Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

A. Thành lập doanh nghiệp sau hai năm

b)

B. Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công

c)

C. Lựa chọn kinh doanh cây cảnh

d)

D. Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn

65.

Câu 65: Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là____

a)

A. mở rộng sản xuất.

b)

B. thành lập doanh nghiệp.

c)

C. lập thân, lập nghiệp.

d)

D. đẩy mạnh truyền thông.

66.

Câu 66: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

A. Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm

b)

B. Xây dựng chuỗi cửa hàng

c)

C. Mở cửa hàng chất lượng cao

d)

D. Kinh doanh thực phẩm sạch

67.

Câu 67: Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Cam kết với người tiêu dùng

b)

B. Mở rộng quy mô cửa hàng

c)

C. Sản phẩm có nhu cầu lớn

d)

D. Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

68.

Câu 68: Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là_____

a)

A. sản phẩm đang có nhu cầu lớn

b)

B. xây dựng chuỗi thực phẩm sạch

c)

C. tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

d)

D. quảng cáo giới thiệu sản phẩm

69.

a) Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh.

b) Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp là không hợp lý.

c) Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường về tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d) Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình.

a)

Đ S Đ S

b)

Đ S S Đ

c)

Đ Đ S Đ

d)

S S Đ Đ

70.

a) Anh H chưa biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

b) Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng kinh doanh chưa có sự thống nhất.

c) Anh H đã biết đánh giá cơ hội rủi ro và có biện pháp xử lý.

d) Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.

a)

S S Đ Đ

b)

Đ Đ S S

c)

Đ S S Đ

d)

Đ S Đ S

71.

a) Thông qua việc xây dựng môi trường an toàn, thân thiện cho nhân viên, công ty H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh.

b) Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên vừa thể hiện chính sách an sinh xã hội vừa thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

c) Việc thăm hỏi nhân viên và người thân của họ là thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp.

d) Việc xây dựng chính sách đãi ngộ hợp lý, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên là thể hiện khả năng lập kế hoạch kinh doanh của công ty H.

a)

S Đ S Đ

b)

Đ S Đ S

c)

Đ Đ S Đ

d)

Đ Đ S S

72.

a) Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mỗi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh.

b) Quá trình công ty hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhâp kinh tế quốc tế.

c) Hoạt động hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

d) Việc đóng góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đ S S Đ

b)

Đ Đ Đ S

c)

S S Đ S

d)

Đ S Đ Đ

73.

a) Xác định mục tiêu tài chính.

b) Ưu tiên chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

c) Chi tiêu dựa trên số tiền có sẵn.

d) Chi tiêu cho sở thích của hai vợ chồng.


a)

Đ Đ Đ S

b)

Đ Đ S S

c)

S S Đ S

d)

S S S Đ

74.

a) Vợ chồng anh N không xác định mục tiêu tài chính rõ ràng.

b) Việc kiên trì thực hiện 4 cách kiểm soát nguồn chi sẽ làm cho chi tiêu gia đình bị hạn chế.

c) Số tiền 20 – 25 triệu đồng/ tháng là căn cứ duy nhất để vợ chồng anh N xây dựng kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình.

d) Vợ chồng anh N không cần điều chỉnh kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình vì biện pháp này đã phù hợp.

a)

Đ S Đ S

b)

S S Đ Đ

c)

S S Đ S

d)

Đ Đ S Đ

75.

TỰ ÔN NHÉ LƯỜI RÀU

a)

ÙM

b)

KO

76.

CÒN LẠI TỰ ÔN NHÉ TẠI MỎI TAY K SOẠN THÊM ĐC=)))))))))

GIVE ME YOUR FEEDBACK BBE!!!!!:)

a)

GÚD

b)

NCCT

c)

DTHW :33

d)

TUYỆT VỜI, TÔI YÊU QUIZ NÀY VÀ NGƯỜI TẠO RA NÓ