wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa kỳ 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

(B). Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

2.

(B): Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Hóa trị.

b)

Điện tích.

c)

Khối lượng.

d)

Số hiệu nguyên tử.

3.

(B): Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

4.

(B): Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.Fe(OH)_3.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

FeSO4FeSO_4

d)

Fe2O3Fe_2O_3

5.

(B): Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số mol.

b)

Số oxi hóa.

c)

Số khối.

d)

Số proton

6.

(B): Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron

b)

nhận electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

7.

(H): Cho các chất sau: Cl2,HCl,NaCl,KClO3,HClO4.Cl_2,HCl,NaCl,KClO_3,HClO_4. Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử các chất trên lần lượt là

a)

0, +1, +1, +5, +7.

b)

0,-1,-1, +5, +7.

c)

1,-1,-1,-5, -7.

d)

0, 1, 1, 5, 7.

8.

(H): Thực hiện các phản ứng hoá học sau

Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

4

b)

2

c)

3

9.

(H): Cho 2 quá trình sau: Mn+ + ne → M (1); Xn- → X+ ne (2). Hãy cho

biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

(1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử.

b)

(1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.

c)

(1) (2) đều là quá trình oxi hóa .

d)

(1) (2) đều là quá trình khử.

10.

(B): Hiện tượng thực tiễn nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Đốt cháy than trong không khí.

b)

Sản xuất acid sunfuric.

c)

Sắt bị han gỉ.

d)

Mưa.

11.

(B): Hiện tượng thực tiễn nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Nổ khí gas.

b)

Sắt bị han gỉ.

c)

Sản xuất acid nitric

d)

Nổ săm xe khi bơm quá căng

12.

(B): Chọn câu đúng nhất.

Trong sản xuất, nhiều phản ứng oxi hóa khử chính là cơ sở các quá trình hóa học như:

a)

Luyện thép, luyện nhôm, sản xuất Sulfuric acid (1),

b)

Sản xuất xút, phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật (2).

c)

Cả (1) và (2) đúng.

d)

Cả (1) và (2) sai.

13.

(B): Cho phản ứng: SO2+KMnO4+H2OK2SO4+MnSO4+H2SO4.SO_2+KMnO_4+H_2O→K_2SO_4+MnSO_4+H_2SO_4. Trong phương ảnh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

(B): Sau khi cân bằng dủng (hệ số tối giản), số phân tử acid tạo muối và số phân tử acid bị khử của phản ứng Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2OCu+HNO_3→Cu(NO_3)_2+NO+H_2O

a)

8 và 2

b)

3 và 2

c)

6 và 2

d)

8 và 6

15.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng O2+Br2+H2OHBr+H2SO4O_2+Br_2+H_2O→HBr+H_2SO_4 sau khi cân bằng là?

a)

2 và 2

b)

2 và 1

c)

1 và 1

d)

1 và 2

16.

(H). Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

9,916 lít

b)

4,480 lít

c)

11,200 lít

d)

8,960 lít

17.

(H): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

a)

4,05

b)

8,10

c)

2,70

d)

5,40

18.

(H): Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là:

a)

8,96 lít

b)

6,72 lít

c)

17,92 lít

d)

11,2 lít

19.

(H): Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O sản phẩm khử duy nhất (đkc). Giá trị V gần nhất

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

1,24 lít

20.

(H). Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn 0,15 mol Fe là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

a)

1,0 lít

b)

0,4 lít

c)

0,8 lít

d)

0,6 lít

21.

(H): ): Cho 13 gam Zn tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc thu V lít SO2 sản phẩm khử duy nhất (đkc). Giá trị V gần nhất?

a)

1,12 lít

b)

4,96 lít

c)

4,48 lít

d)

1,24 lít

22.

(B): Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

23.

(B). Phản ứng sau thuộc thoại phản ứng nào?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

24.

(B). Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra

b)

Nhiệt lượng thu vào

c)

Biến thiên enthalpy

d)

Biến thiên năng lượng

25.

(H): Nung KNO3 lên 550°C xảy ra phản ứng:

KNO3(s)KNO2(s)+1/2O2(g)    ΔrH2980KNO_3(s)→KNO_2(s)+1/2O_2(g)\ \ \ \ \Delta_rH_{298}^0

Phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

tỏa nhiệt, có ΔrH2980<0\Delta_rH_{298}^0<0

b)

thu nhiệt, có ΔrH2980>0\Delta_rH_{298}^0>0

c)

tỏa nhiệt, có ΔrH2980>0\Delta_rH_{298}^0>0

d)

thu nhiệt, có ΔrH2980<0\Delta_rH_{298}^0<0

26.

(H): Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (dun hoặc đốt nóng...)

 (2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

(H). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường.

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

28.

(B): Biểu thức tính biến thiên enthalpy ở điều kiện chuẩn theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là?

a)

b)

c)

d)

29.

(B): Biểu thức tính biến thiên enthalpy ở điều kiện chuẩn theo nhiệt tạo thành là?

a)
b)
c)
d)
30.

(B): Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

31.

(H): Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

Biết nhiệt tạo thành của các chất AlO3(s), Fe2O3(s) lần lượt là – 1675,7 kJ/mol, - 825,5

kJ/mol.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ΔfH2980(Al(g))=0 kJ\Delta_fH_{298}^0\left(Al\left(g\right)\right)=0\ kJ

b)

ΔfH2980(sp)=1675,7 kJ\sum_{ }^{ }\Delta_fH_{298}^0\left(sp\right)=-1675,7\ kJ

c)

ΔfH2980(cđ)=825,5 kJ\sum_{ }^{ }\Delta_fH_{298}^0\left(cđ\right)=-825,5\ kJ

d)

Đây là phản ứng thu nhiệt

32.

(H): Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

4FeS2(s)+11O2(g)2Fe2O3(s)+8SO2(g)4FeS_2(s)+11O_2(g)\rightarrow2Fe_2O_3(s)+8SO_2(g)

Biết nhiệt tạo thành của các chất FeS2(s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là - 177,9 kJ/m, -825,5 kJ/mol và - 296,8 kJ/mol

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ΔfH2980(Al(g))=0 kJ\Delta_fH_{298}^0\left(Al\left(g\right)\right)=0\ kJ

b)

ΔfH2980(sp)=4025,4 kJ\sum_{ }^{ }\Delta_fH_{298}^0\left(sp\right)=-4025,4\ kJ

c)

ΔfH2980(cđ)=711,6 kJ\sum_{ }^{ }\Delta_fH_{298}^0\left(cđ\right)=-711,6\ kJ

d)

Đây là phản ứng thu nhiệt

33.

(H): Phản ứng tổng hợp ammonia: Na(g)+3H2(g)2NH3(g)    ΔrH2980=92kJNa(g)+3H_2(g)→2NH_3(g)\ \ \ \ \Delta_rH_{298}^0=-92kJ Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N=N và H–H lần lượt là 946 và 436, Tính năng hạng

liên kết của N-H trong ammonia ?

a)

391 kJ/mol.

b)

361 kJ/mol.

c)

245 kJ/mol.

d)

490 kJ/mol.

34.

(B): Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

35.

 (B): Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Nông độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi

36.

(B):Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

liên kết

c)

Nông độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

37.

(B): Cho phản ứng hoá học sau: C(s)+O2(g)CO2(g)C(s)+O_2(g)→CO_2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp xuất O2

c)

Hàm lượng Carbon

d)

Diện tích bề mặt Carbon

38.

(B): Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide có xúc tác được biểu diễn:

Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

Nồng độ H2O2.

b)

Nồng độ của H2O.

c)

Nhiệt độ

d)

Chất xúc tác

39.

(B): Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Chất xúc tác

b)

áp xuất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

40.

(H): Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s)+H2SO4(aq)ZnSO4(aq)+H2(g)Zn(s)+H_2SO_4(aq)→ZnSO_4(aq)+H_2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

41.

(H): Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2+3H22NH3N_2+3H_2→2NH_3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

a)

 tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

 tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

42.

(H): Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng Zinc tan trong dung dịch hydrochloric acid:

- Nhóm thứ nhất : Cân miếng Zinc 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HC1 2M.

- Nhóm thứ hai : Cân 1g bột Zine và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch acid HCI 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn.

b)

 Diện tích bề mặt bột Zinc lớn hơn.

c)

Nồng độ zinc bột lớn hơn.

d)

Thể tích acid nhiều hơn.

43.

(H): Trong các phản ứng sau đây, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất.

a)

Fe+ dd HCI 0,1M.

b)

 Fe + dd HCI 0,2M

c)

Fe + dd HCI 0,3M.

d)

 Fe + dd HCI 20% (d=1,2g/ml)

44.

(H): Khi ninh (hầm) thịt cá, yếu tố làm cho chúng chậm chín là

a)

 dùng nồi áp suất.

b)

chặt nhỏ thịt cá.

c)

cho thêm muối vào.

d)

chặt to thịt cá

45.

(H): Cho phản ứng: CaCO3(r)CaO(r)+CO2(K); ΔrH>0CaCO_{3\left(r\right)}→CaO_{\left(r\right)}+CO_{2\left(K\right)};\ \Delta_rH>0 Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi là

a)

đập nhỏ đá với với kích thước thích hợp

b)

duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp

c)

tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt

d)

thổi không khí nén vào lò nung vôi

46.

(B): Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2+Cl22HClH_2+Cl_2→2HCl Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là

a)
b)
c)
d)
47.

(B): Cho phương trình hoá học của phản ứng 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO(g)+O_2(g)→2NO_2(g) Với biểu thức tốc độ tức thời là: v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2} khi nồng độ mol của NO là 1 M và O2 là 1 M Tính giá trị v? (Hằng số vận tốc k=0,4)

a)

1

b)

0,4

c)

2

d)

0,8

48.

 (B): Phương trình hoá học của phản ứng. CHCl3(g)+Cl2(g)CCl4(g)+HCl(g).CHCl_3(g)+Cl_2(g)→CCl_4(g)+HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm một nửa

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

49.

(B): Phản ứng: 2CO(g)+O2(g)2CO2(g)2CO(g)+O_2(g)\rightarrow2CO_2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: v=k.CCO2.CO2v=k.C_{CO}^2.C_{O_2} .Nếu nồng độ của CO tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

 giảm 2 lần.

b)

 giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

 tăng 2 lần.

50.

(B): Khi giảm thể tích của hệ phản ứng: 2CO(g)+O2(g)2CO2(g)2CO(g)+O_2(g)\rightarrow2CO_2(g) xuống 2 lần thì tốc độ của phản ứng tăng lên

a)

 giảm đi 8 lần.

b)

 giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

 tăng lên 8 lần.

51.

(B): Cho phản ứng: 2SO2+O2SO32SO_2+O_2\rightarrow SO_3 . Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

a)

 Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

b)

 Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.

d)

 Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

52.

 (H): Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phi ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng đó là:

a)

0,0003 mol/l.s.

b)

0,00025 mol/l.s.

c)

0,00015 mol/l.s.

d)

0,0002 mol/l.s.

53.

2(H): Phương trình tổng hợp ammonia (NH3). N2(g)+3H2(g)2NH3(g).N_2(g)+3H_2(g)→2NH_3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2

a)

 0,345 M/s.

b)

0,690 M/s.

c)

0,173 M/s.

d)

0,518 M/s.

54.

(H): Khi thực hiện phản ứng: CO2+H2CO+H2O,CO_2+H_2→CO+H_2O, người sau khi bắt đầu phản ứng thì nồng độ của H2O là 0,25 mol/l, nhưng sau H2O là 0,45 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng đó là:

a)

 0,5 mol/l.s.

b)

0,005 mol/l.s.

c)

0,0005 mol/l.s.

d)

0,05 mol/l.s.

55.

(B): Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np5.

d)

ns2np6.

56.

(B): Đặc điểm của halogen là

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

b)

 tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen.

c)

nguyên tử có số oxi hoá −1 trong tất cả hợp chất.

d)

nguyên tử có 5 electron hoá trị.

57.

(B): Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

 fluorine.

b)

 bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine

58.

(B). Đơn chất Halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

 fluorine.

b)

 bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine

59.

(B): Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

60.

(B): Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

 fluorine.

b)

 bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine

61.

(B): Nguyên tố halogen dùng dạng hợp chất làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và hòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

 fluorine.

b)

 bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine

62.

(B): Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

 không có quy luật.

63.

(B): Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

64.

(H): Phương trình hóa học nào viết sai?

a)

Br2+CuCuBr2Br_2+Cu→CuBr_2

b)

2HC1+Na2CO32NaCl+H2O+CO22HC1+Na_2CO_3→2NaCl+H_2O+CO_2

c)

NaBr+AgNO3AgBr+NaNO3NaBr+AgNO_3→AgBr+NaNO_3

d)

Cl2+Fe FeCl2Cl_2+Fe\ \rightarrow FeCl_2

65.

(H): Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhường 7 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Góp chung 1 electron.

66.

(H): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

a)

 Có 7 electron hóa trị.

b)

 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

67.

(H): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCI.

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

a)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

c)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

d)

ng dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc

68.

(H): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Chlorine trong phòng thí nghiệm như sau:

Hóa chất được dung trong bình cầu (1) là:

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

KClO3

d)

CaOCl2

69.

(H): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Chlorine trong phòng thí nghiệm như sau

Bình (1) đựng NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc. Vai trò của bình (1) là gì?

a)

 Hòa tan khí Cl2.

b)

 Giữ lại khí HCI.

c)

Giữ lại hơi nước.

d)

 Làm sạch bụi.

70.

(B): Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

71.

(B): Hydrohalic acid có tính acid mạnh

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

72.

(B): Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2+4HFSiF4+2H2O.SiO_2+4HF→SiF_4+2H_2O.

b)

NaOH+HFNaF+H2O.NaOH+HF→NaF+H_2O.

c)

H2+F22HF.H_2+F_2\rightarrow2HF.

d)

2F2+2H2O4HF+O2.2F_2+2H_2O→4HF+O_2.

73.

(B): Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCH?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

AgNO3.

d)

Br2.

74.

(B): Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?

a)

I2, HI

b)

HI, HIO3

c)

KI, KIO3

d)

I2, All3

75.

(B): Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?

a)

....HI...HI...HI.......H-I...H-I...H-I...

b)

....HCl...HCl...HCl.......H-Cl...H-Cl...H-Cl...

c)

....HBr...HBr...HBr.......H-Br...H-Br...H-Br...

d)

....HF...HF...HF.......H-F...H-F...H-F...

76.

(B): Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

a)

 F-, Cl-, Br-, I-.

b)

 I-, Br-, Cl-,F- .

c)

 F-, Br-,Cl-, I-.

d)

I- , Br-,F-, Cl-.

77.

(B): Dung dịch dùng để nhận biết các Iodine là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

78.

(B): Thuốc thử để nhận ra Iodine là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Nước bromine

c)

Phenolphthalein

d)

Quỳ tím

79.

(H): Cho các phát biểu sau:

(a) Đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

(b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

(c) Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO.

(d) Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là 1.

(e) Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

(H): Cho các phát biểu sau về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA:

(a) Tỉnh oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine.

(b) Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hóa trị.

(c) Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

(d) Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

(H): Cho các phát biểu sau khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen:

(a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

(b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

(c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hóa từ fluorine

dén iodine.

(d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

(H): Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl+NaOHNaCl+H2O.HCl+NaOH\rightarrow NaCl+H_2O.

b)

2HC1+MgMgCl2+H2.2HC1+Mg→MgCl_2+H_2.

c)

MnO2+4HClMnCl2+Cl2+2H2O.MnO_2+4HCl→MnCl_2+Cl_2+2H_2O.

d)

NH3+HCINH4Cl.NH_3+HCI→NH_4Cl.

83.

(H): Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Mg(HCO3)2, Na2CO3, CuO.

b)

AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

c)

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

d)

FeS, BaSO4, KOH.

84.

(H): Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Chlorine cho cùng loại muối chloride kim loại?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag