Font size
Worksheetstrắc nghiệm sử kh leak
Total questions: 79
Worksheet time: 41mins
Giai đoạn phát triển của ĐNA gồm
Đầu công nguyên đến thế kỉ X, thế kỉ X đến XV, thế kỉ XVI đến XIX
Đầu công nguyên đến thế kỉ XI, thế kỉ XI đến XVI, thế kỉ XVI đến XIX
Đầu công nguyên đến thế kỉ X, thế kỉ X đến XVI, thế kỉ XVI đến XIX
Ý nào sau đây phản ánh đúng khái niệm văn minh?
Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
Văn minh là
tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần gắn liền với lịch sử loài người.
Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện trên Trái Đất.
Văn minh là trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
ĐNA gồm bn quốc gia
10
12
11
15
Trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ và Trung Hoa, cư dân Đông Nam Á đã xây dựng một nền văn minh
nông nghiệp lúa nước.
thương nghiệp đường bộ.
thương nghiệp đường biển.
thủ công nghiệp đúc đồng.
tín ngưỡng của ĐNA
thờ cúng tổ tiên
thờ thần tự nhiên
thờ thần động vật
tất cả các đáp án
ĐNA hội tụ
phật giáo, hin đu giáo, hồi giáo, thiên chúa giáo
hồi giáo, phật giáo
phật giáo, hin đu giáo, thiên chúa giáo
Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?
tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
tín ngưỡng thờ chúa
tín ngưỡng phồn thực
Phật giáo được du nhập vào Đông Nam Á từ những quốc gia nào?
A. Trung Quốc và Ấn Độ.
B. A-rập và Ai Cập.
C. Ba Tư và Ấn Độ.
D. Trung Quốc và Nhật Bản.
A
B
C
D
Hồi giáo được du nhập vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?
A. Con đường áp đặt tôn giáo.
B. Con đường thương mại biển.
C. Con đường bành trướng xâm lược.
D. Con đường buôn bán đường bộ.
A
B
C
D
Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được coi là thời kì
A. hình thành nền văn minh Đông Nam Á.
B. phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á.
C. suy thoái của văn minh Đông Nam Á.
D. văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì cận đại.
A
B
C
D
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?
A. Văn hóa Phùng Nguyên.
B. Văn hóa Óc Eo.
C. Văn hóa Sa Huỳnh.
D. Văn hóa Hòa Bình.
A
B
C
D
Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là
A. An Dương Vương.
B. Hùng Vương.
C. lạc tướng.
D. lạc hầu.
A
B
C
D
Văn minh Chăm-pa ra đời trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?
A. Văn minh Trung Hoa.
B. Văn minh Ấn Độ.
C. Văn minh Ai Cập.
D. Văn minh Lưỡng Hà.
A
B
C
D
Ai là người có công lập nên nhà nước Chăm-pa?
A. Thục Phán.
B. Tượng Lâm.
C. Khu Liên.
D. Lâm Ấp.
A
B
C
D
Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Phạn.
D. Chữ La-tinh
A
B
C
D
Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là
A. thờ sinh thực khí.
B. thờ Phật.
C. thờ Thành Hoàng.
D. thờ Thánh A-la
A
B
C
D
Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?
A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.
B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.
C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.
D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.
A
B
C
D
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
A. Năm.
B. Sáu.
C. Bảy.
D. Tám.
A
B
C
D
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
A. Ba.
B. Bốn.
C. Năm.
D. Sáu.
A
B
C
D
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 50 dân tộc.
B. 52 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 56 dân tộc.
A
B
C
D
Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
A. Hai nhóm.
B. Ba nhóm.
C. Bốn nhóm.
D. Năm nhóm.
A
B
C
D
Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
A. Phan Huy Chú.
B. Ngô Sĩ Liên.
C. Lê Văn Hưu.
D. Lương Thế Vinh.
A
B
C
D
Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
B. Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
C. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
D. Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
A
B
C
D
Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là
A. Quốc sử quán.
B. Nội mệnh phủ.
C. Hàn lâm viện.
D. Ngự sử đài.
A
B
C
D
Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?
A. Văn học dân gian.
B. Văn học chữ Nôm.
C. Văn học chữ Phạn.
D. Văn học chữ Hán.
A
B
C
D
Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Lê sơ.
D. Nhà Nguyễn.
A
B
C
D
Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
A. Lý.
B. Trần.
C. Lê sơ.
D. Nguyễn
A
B
C
D
ba dòng kiến trúc ĐNA gồm
dân gian, lâu đài, tôn giáo
nhà chùa, đền thờ, tôn giáo
dân gian, tôn giáo, cung đình
biểu tượng văn hóa ĐNA
nhà sàn
nhà rông
đền thờ
a giút a thay (thái), phôm pênh (campuchia)
đúng
sai
đứng đầu âu lạc
an dương vương
vua hùng
lạc hầu
lạc tướng
văn lang ra đời tk
VI TCN
VII TCN
V TCN
I TCN
KINH ĐÔ VĂN LANG
PHONG CHÂU
CỔ LOA
KINH ĐÔ ÂU LẠC
PHONG CHÂU
CỔ LOA
TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC VL - ÂU LẠC
PHỨC TẠP
ĐƠN GIẢN
CÒN NHIỀU THIẾU SÓT
Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
A. sự du nhập của Thiên Chúa giáo.
B. quá trình xâm nhập của các nước phương Tây.
C. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
D. sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.
A
B
C
D
tên gọi khác của văn lang-âu lạc
sông hồng
việt cổ
phục hưng
óc eo
Ngày thường nam đóng khố, mình trần, đi chân đất, nữ mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực. Ngày lễ, nữ mặc váy xòe kết bằng lông chim, đội mũ cắm lông chim hoặc bông lau. Mái tóc cắt ngắn hoặc búi tó. Họ thích đeo các đồ trang sức nhưng vòng tay, khuyên tai bằng đá, đồng.
văn lang
văn lang âu lạc
âu lạc
việt cổ
văn minh chăm pa hình thành trên cơ sở
mã lai
ấn độ
trung quốc
thái lan
địa bàn cư trú của chăm pa thuộc
bắc trung bộ
duyên hải-cao nguyên miền trung
văn hóa ấn độ ảnh hưởng đến đna thông qua
thương nhân, nhà truyền đạo
giáo dục
đường sông
chiến tranh
cư dân đna thuộc chủng
môn gô lô ít phương tây
môn gô lô ít phương đông
môn gô lô ít phương bắc
môn gô lô ít phương nam
tổ chức xã hội cơ bản chính của đna thời kì cổ trung đại là
công xã
làng
tỉnh
thôn
đna xứ sở của cây hương liệu
trầm hương, quế, hồ tiêu
hồi, húng, quế, tỏi, ô liu
quế, ớt, bạc hà, ô liu
sông mê công đi qua địa phận nào của đna
lào, camphuchia, thái, singapore, mianma
mianma, thái, lào, campuchia, việt nam
yếu tố du nhập tác động tới chuyển biến văn hóa đna thế kỉ X-XV là:
phật giáo
hin đu giáo
hồi giáo
thiên chúa giáo
yếu tố văn hóa giữ vai trò quan trọng trong thúc đẩy quá trình giao lưu, tiếp biến văn hóa giữa phương tây với đna
lễ hội
ngôn ngữ
kiến trúc
văn học
quá trình xâm nhập các nước Phương tây đánh dấu bằng sự kiện
bồ đào nha đánh ma lắc ca
pháp chiếm đông dương
tây ban nha đánh phi líp pin
anh chiếm miến điện
thánh lễ thiên chúa giáo đầu tiên ở đna diễn ra ở
xin ga po
phi líp pin
ma lay xia
in do ne xia
nền văn lang âu lạc hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây
sự phân hóa tầng lớp xã hội
của cải dư thừa
mâu thuẫn giữa nông dân tự do và nô tì
Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa?
A. Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiều, màu mỡ.
B. Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp.
C. Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.
D. Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.
A
B
C
D
Cơ sở dân cư của nền văn minh Chăm-pa là
A. những người nói tiếng Thái và tiếng Môn - Khơ-me.
B. sự hoà hợp giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.
C. những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
D. cư dân nói tiếng Mã Lai-Đa Đảo với cư dân đến từ bên ngoài.
A
B
C
D
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật
A. làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.
B. đúc đồng và kĩ thuật in.
C. rèn sắt và làm thuốc súng
D. đúc đồng và làm thuốc súng.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Phù Nam?
A. Văn minh Phù Nam hình thành trên lưu vực đồng bằng sông Cửu Long.
B. Nguồn nước dồi dào, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, thuận lợi cho canh tác nông nghiệp và đi lại.
C. Có vị trí địa lí tiếp giáp biển, thuận lợi cho việc giao lưu với các nền văn minh bên ngoài.
D. Chủ nhân của nền văn minh Phù Nam là cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
A
B
C
D
Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh
A. Trung Hoa.
B. Ấn Độ.
C. Ai Cập.
D. Hy Lạp.
A
B
C
D
tên gọi khác của văn minh đại việt
văn minh việt cổ
văn minh chăm pa-phù nam
văn minh thăng long
Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là
A. sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.
B. nền độc lập, tự chủ của quốc gia.
C, sự tiếp thu thun bộ văn minh Trung Hoa.
D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.
a
b
c
d
DÂN SỐ TRÊN 1 TRIỆU NGƯỜI
TÀY, THÁI, MƯỜNG, H'MONG, KHƠ ME, NÙNG
DAO, Ê ĐÊ, CHĂM, TÀY MA, KINH
dân số người Kinh chiếm đại đa số (85,7%), dân số của tổng cộng 53 dân tộc còn lại chỉ chiếm 14,3%
SAI
ĐÚNG
ĐÁP ÁN KHÁC
Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H'mông.
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H'mông.
C, Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H'mông.
A
B
C
D
Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của tiền văn minh Đại Việt là
A. Hoàng thành Thăng Long.
B. Kinh đô Phong Châu.
C. Thành Cổ Loa.
D. Quần thể tháp Bánh Ít.
A
B
C
D
Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X- giữa thế kỉ XIX) là
A. kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.
B. chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long.
C. chịu ảnh hưởng của tôn giáo.
D. chịu ảnh hưởng của Phật giáo
A
B
C
D
Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV-XVIII là
A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh.
B. Hồng Nghĩa giác tư y tư.
C. Nam được thân hiệu.
D. Y thư lượt sao.
A
B
C
D
Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là
A. xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.
B. tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.
C. nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
D. sử dụng chữ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)?
A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.
B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.
C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.
A
B
C
D
Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của tiền văn minh Đại Việt là
A. Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.
B. việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lý.
C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung trong đền địa phương.
D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
A
B
C
D
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phủ nền văn minh Đại Việt?
A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống để điều.
B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
C. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.
D. Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật
A
B
C
D
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
B. Bộ thủy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa thượng.
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo,
D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?
A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.
A
B
C
D
NHẠC CỤ DÂN TỘC TÂY NGUYÊN
ĐÀN ĐÁ
CỒNG CHIÊNG
GOONG LU
Ngữ hệ là gì?
A. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
B. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
C. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
D. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
A
B
C
D
nằm trong nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, ngữ hệ Nam Á
KINH
DAO
TÀY
NÙNG
GIA ĐÌNH MẪU HỆ
KINH,MẠ,Ê ĐÊ
Ê ĐÊ, BA NA, CHĂM
CHĂM,Ê ĐÊ, TÀY
Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?
A. Nam Á.
B. Mông - Dao.
C. Nam Đảo.
D. Hán - Tạng.
A
B
C
D
Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?
A. Tày - Thái và Môn - Khơ-me.
B. Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.
C. Việt - Mường và Môn - Khơ-me.
D. Việt - Mường và Tây - Thái
A
B
C
D
“Cơm tẻ, nước chè” là đồ ăn
KINH
DAO
NGƯỜI VIỆT
TÀY
Xưa kia, đàn ông người Kinh thường mặc quần chân què, áo cánh nâu (Bắc bộ), màu đen (Nam bộ), đi chân đất; ngày lễ tết mặc quần trắng, áo chùng lương đen, đội khăn xếp, đi guốc mộc. Ðàn bà mặc váy đen, yếm, áo cánh nâu, chít khăn mỏ quạ đen (Bắc bộ); áo bà ba, quấn khăn rằn, nón lá (Nam bộ). Phụ nữ ngày lễ hội hè mặc áo dà
SAI
ĐÚNG
SUÝT THÌ ĐÚNG
NGƯỜI KINH Ở
NHÀ RÔNG
NHÀ SÀN
NHÀ TRỆT
NHÀ
