WorksheetsÂn ann qp1
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
A. 07 chương, 34 điều
B. 07 chương, 43 điều
C. 08 chương, 34 điều
D. 08 chương,34 điều
A. Phá hoại công trình đường sắt và các phương tiện giao thông đường sắt
B. Xả chất thải không đảm bảo vệ sinh môi trường lên đường sắt,hành lang an toàn
C. Chăn thả gia súc vâtu trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn
D. Dừng lại và giữ tới khoảng cách tối thiểu 5m khi thấy phương tiện đường sắt đi qua
A. Chở người bệnh đi cấp cứu,áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật , chở trẻ em dưới 14t
B. Chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật
C. Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật , chở trẻ em dưới 14t
D. Chở người bệnh đi play, trẻ em dưới 14t
Câu 24
A. Ngày 22/11/2014
B. Ngày 21/11/2014
C. Ngày 21/11/2015
D. Ngày 17/06/2014
A. An ninh quốc gia
B. Trật tự an toàn xã hội
C. Bảo vệ an ninh quốc gia
D. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
A. Tham gia vào phong trào '' anti vaccine'' ( chống tiêm chủng)
B. Tiêu hủy động vật và các vật khác là trung gian truyền bệnh
C. Cách li y tế với ngừi mắc bệnh, người bị nghi ngờ mắc bệnh
D. Khai báo y tế báo các tình hình dịch bệnh theo quy định
A. Núi lửa phun trào
B. Mưa phùn
C. Xói mòn đất
D. Thủy triều
A. Ngắt điện khu vực bị cháy
B. Gọi 114 để báo cháy
Dùng bình chữa cháy, cát, nước để dập lửa
Tất cả đều đúnk
A. 111
B. 113
C. 114
D. 112
A. Sét đánh, núi lửa hoạt động, bão, lụt
B. Chất cháy tiếp xúc với môi trường không khí
C. Vi phạm các qui định về quản lí, sử dụng nguồn lửa
Chất cháy bị oxi hoá tích điện
A. Lại gần kiểm tra xem có những loại bom mìn gì
B. Không lại gần và cũng không báo cho người khác biết
C. Huy động thêm người thân, bạn bè tới để rà phá hết bom mìn
D. Không lại gần , cảnh báo cho mn biết để tránh nguy hiểm
A. Covid 19
B. Sốt xuất huyết
C. Thoái hoá xương khớp
D. Thủy đậu
A. Chủ động phòng tránh khắc phục hậu quả
B. Giảm nhẹ những thiệt hại do thiên tai gây ra
C.khắc phục triệt để sự cố do thiên tai gây ra
D. Đề ra biện pháp ứng phó khi thiên tai xảy ra
A. Bão
B. Hạn hán
C. Mưa phùn
D. Động đất
A. Thiên tai
B. Dịch bệnh
C. Dịch hoạ
D. Chiến tranh
A. Mìn
B. Đạn
C. Vũ khí hạt nhân
D. Vũ khí sinh học
A. Đến gần nơi bố trí mìn hoặc nghi ngờ có mìn
B. Không đốt lửa trên vùng có nhiều mìn
C. Không cưa đục, tháo gỡ mìn
D. Báo cho cơ quan chức nawngnkhi phát hiện mìn
A. Có độ chính xác cao, uy lực lớn
B. Còn đc gọi là vũ khí ''thông minh''
C. Hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết
D. Tầm hoạt động gần, độ chính xác thấp
A. Sát thương người, phá hủy binh khí kĩ thuật của đối phương
B. Sát thương người và phá hủy các công trình của đối phương
C. Gây bệnh cho người cũng như động vật cây cối hoa màu
D. Gây độc đối với người, sinh vật và phá hủy môi trường sinh thái
A. Khẩn trương sơ tán khi có bom đạn
B. Nguỵ trang thân thể kín đáo
C. Sơ tán, phân tán các nơi tập trung dân cư
D. Tập trung vào nơi an toàn nhất có lực lượng bảo vệ
A. Bình tĩnh, dùng que quấn bông hoặc vải gại nhẹ Napan ra
B. Nhanh chóng cởi bỏ quần áo hoặc dập bằng chăn/ màn ước
C. Nhanh chóng ra khỏi khu vực có napan, chạy cùng hướng gió
D. Bình tĩnh dùng tay phải để dập tắt đám cháy
A. Khắc phục triệt để mọi sự cố thiên tai, các loại bom, đạn gây ra
B. Để phòng tránh, gảim nhẹ hoặc loại trừ thiệt hại do chúng gây ra
C. Kịp thời chủ động để xử lí mọi sự cố do bom đạn để lại
D. Tập trung vào nơi an toàn nhất có lực lượng bảo vệ
A. Lực lượng dân quân đánh trả là chủ yếu
B. Lực lượng thanh niên xung kích đánh trả
C. Lực lượng vũ trang đánh trả
D. Lực lượng không quân đánh trả
A. Phải cứu người trước
B. Sơ tán vật dễ cháy trước
C. Ưu tiên cho dập cháy trước
D. Cách li khu vực cháy không cho lan rộng trc
A. Tiến công trực tiếp vào các mục tiêu kiên cố: cầu , cống, sân bay,....
B. Gây bỏng rát, ho, ngứa, suy nhược thần kinh
C. Phá hỏng các thiết bị và hệ thống điện của đối phương
D. Phát quang cây cối , dọn bãi đổ bộ cho máy bay lên thẳng
A. Lũ lụt lớn , sạt lở núi và lũ quét đã phá hủy đường giao thông
B. Chất cháy napan làm cháy rừng trên một diện tích lớn
C. Chất độc hoá học đã hủy diệt môi trường sống của con người
D. Vũ khí chính xác gây nhiều thiệt hại về người vả của cho đói phương
A. Nhanh chóng rời khỏi nơi xảy ra tình huống đó
B. Phải cứu người trước cứu mình sau
C. Dứt khoát phải cod lực lượng y tế để cứu người
D. Tự cứu là chính, nhanh chóng báo cho đội cấp cứu
A. Thủy lôi từ trường
B. Tên lửa hành tinh
C. Bom điện từ
D. Bom từ trường
A. Loại bom chuyên dùng để đánh phá mạng lưới điện của đối phương
B. Loại bom chuyên dùng để đánh phá các thiet bị điện tử của đối phương
C. Đc dùng để bắn phá các mục tiêu giao thông
D. Là loại bom chứa các khí độc, chủ yếu để sát thương sinh lực đối phương
A. Loại bom chuyên dùng để đánh phá mạng lưới điện của đối phương
B. Loại bom chuyên dùng để đánh phá các thiet bị điện tử của đối phương
C. Đc dùng để bắn phá các mục tiêu giao thông
D. Là loại bom chứa các khí độc, chủ yếu để sát thương sinh lực đối phương
A. Đánh trả địch hiệu quả
B. Chuẩn bị tốt tinh thần
C. Không chủ quan coi thường địch
D. Ngụy trang kết hợp nghi binh đánh lừa
A. Loại bom chuyên dùng để đánh phá mạng lưới điện của đối phương
B. Loại bom chuyên dùng để đánh phá các thiet bị điện tử của đối phương
C. Đc dùng để bắn phá các mục tiêu giao thông
D. Là loại bom chứa các khí độc, chủ yếu để sát thương sinh lực đối phương
A. Bom mềm
B. Bom cháy
C. Bom điện từ
D. Bom từ trường
A. Để sát thương sinh lực đối phưowngn
B. Làm thay đổi môi trường sống của đối phương
C. Phá hoại các loại vũ khí của đối phương
D. Làm nhiễm độc nguồn nước của đối phương
A. Được phóg đi từ trên đất liền , tàu nổi, tàu ngầm , máy bay
B. Được điều khiển theo chương trình tính sẵn đến mục tiêu đã định
C. Dùng để đánh phá các mục tiêu cố định như : nhà ga, khu dân cư
D. Dùng để theo dõi bắn phá các mục tiêu di động : con người, xe tải
A. Sinh tồn, gắn với đấu tranh dựng nuowdc và giữ nước
B. Dựng nước và giữ nước
C. Một mất mộ còn trong giữ nước
Đựng nước của dan tộc
A. Chia sẻ các thông tin sai sự thật về tình hình dịch bệnh, xã hội.
B. Tự ý xâm nhập vào máy tính cá nhân, điện thoại của người khác.
C. Cài đặt chương trình tin học có chứa mã độc vào máy tính của nhà trường.
D. Trao đổi, học tập qua thư điện tử hoặc các dịch vụ nhắn tin trên mạng xã hội.
A. Kích hoạt tính năng xác thực nhiều bước để bảo vệ tài khoản người dùng.
B. Không trả lời những tin nhắn từ người lạ được gửi đến trên mạng xã hội.
C. Đặt mật khẩu đơn giản, dễ nhớ cho các thiết bị máy tính, điện thoại
D. Thường xuyên kiểm tra quyền riêng tư, tính bảo mật trên thiết bị.
A. Gửi tin nhắn có chứa các đường dẫn tới trang mạng do đối tượng xấu lập sẵn.
B. Lập các trang mạng với nội dung hấp dẫn (có chứa mã độc).
C. Gửi thư điện tử đính kèm các tệp tin có chứa mã độc.
D. Đăng tải những video clip quảng bá hình ảnh đẹp về đất nước Việt Nam.
A. Hồ sơ y tế.
B. Hồ sơ nộp thuế.
C. Số thẻ tín dụng.
D. Họ tên, ngày sinh.
A. Thông tin cá nhân.
B. Bí mật quốc gia.
C. Thông tin an ninh.
D. Bí mật quốc phòng.
A. Tiếp cận thông tin, tham gia hoạt động xã hội.
B. Giữ bí mật cá nhân và bí mật đời sống riêng tư.
C. Cung cấp, phát tán thông tin cả nhân của người khác.
D. Học tập và tham gia các hoạt động vui chơi giải trí.
A. Không đăng nhập vào ứng dụng hay dịch vụ mà bạn không biết rõ thông qua mã QR.
B. Không quét mã QR từ các tin nhắn thông báo nhận thưởng bất thường.
C. Không quét mã QR ngẫu nhiên từ các nguồn không rõ ràng.
D. Ca 03 đáp án trên đều đúng.
A. Các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
B. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D. Các cơ quan thuộc Đảng cộng sản Việt Nam
A. Truy cập vào tài khoản Zalo của bạn bè để đọc tin nhắn.
B. Truy cập vào tài khoản Facebook của bạn bè để xem ảnh,
C. Sử dụng phương tiện điện tử truy cập bất hợp pháp vào tài khoản của cả nhân nhằm chiếm đoạt tài sản.
D. Truy cập vào máy tính của bạn bè để xem phim.
A. Là sự việc bất ngờ xảy ra trên không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
B. Là tình trạng đe dọa gây tổn hại quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
C. Là hành vi gây tổn hại nghiêm trọng trật tự, an toàn xã hội.
D. Là hành vi sử dụng không gian mạng để đánh cắp thông tin cá nhân.
A. Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng và các cơ quan chức năng,
B. Bộ Khoa học và Công nghệ.
C. Bộ Tài chính.
D. Bộ Ngoại giao.
A. Tuyên truyền xuyên tạc, phi báng chính quyền nhân dẫn
B. Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rỗi, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về an ninh, trật tự.
C. Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ.
D. Xúc phạm nghiêm trọng danh dự, uy tin, nhận phẩm của người khác.
A. Mạng.
B. An ninh mạng.
C. Viễn thông.
D. Truyền thông.
A. VPN
B. Mã hóa WEP 40 bit
C. Bảo mật định danh mạng.
D. Mã hóa WEP 128 bit
A. Bị chiếm đoạt quyền sử dụng tài khoản mạng xã hội.
B. Bị kẻ xấu thu thập thông tin cá nhân.
C. Thiết bị của bạn sẽ bị nhiễm virut
D. Cả 03 đáp án trên đều đúng.
A. Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, gây chia rẽ, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc dùng bạo lực nhằm chống
chính quyền nhân dân
B. Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất an ninh, trật tự
công vụ, cản trở
C. Cả a và b
A. Ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.
B. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tự huy động nguồn kinh phí.
C. Ngân sách của cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan.
D. Huy động từ các doanh nghiệp ngoài.
A. Mạng
B. An ninh mạng
c. Viễn thông
D. 3 đều đúng
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B.Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
D.
Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
C. Các tổ chức xã hội.D. Các cá nhân.
Câu 25 .
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2010
Năm 2011
A. Hoạt động của các cơ quan Nhà nước; các tổ chức xã hội và công dân.
B. Hoạt động của các tổ chức xã hội và công dân.
C. Hoạt động của công dân.
D. Hoạt động của các cơ quan Nhà nước; các tổ chức xã hội
A. Phải quan tâm đến nguyện vọng của nhân dân.
B. Gửi gìn sự trong sạch, vững mạnh của các tổ chức Đảng, Nhà nước
C. Bảo vệ chế độ chính trị, Đảng, Nhà nước
D. Bảo vệ cơ quan và những người Việt Nam đang học tập và làm việc tại nước ngoài
A. An ninh quốc gia.
B. Trật tự an toàn xã hội.
C. Bảo vệ an ninh quốc gia.
Đ. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
A. Là việc làm thường xuyên của mỗi quốc gia, dân tộc
B.Là việc làm vô cùng cần thiết hiện nay của đất nước
C. Trọng yếu hàng đầu, thường xuyên và cấp bách hiện nay
D. Trọng yếu hàng đầu khi đất nước có chiến tranh
A. Tính có lỗi, tính nguy hiểm cho xã hội, tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
B. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
C. Tính có lỗi, tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
D. Tỉnh có lỗi, tinh nguy hiểm cho xã hội
A. Xâm phạm chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa của quốc gia
B. Xâm phạm đến quyền lợi của giai cấp trong một quốc gia
C. Xâm phạm an ninh, quốc phòng, đối ngoại của quốc gia
D. Xâm phạm độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc
Cách để viết tên ân
A. Ân Ân
B. Tiểu Ân
C. L.T.A
D. Ân Ânn
A. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông
B. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự và dù độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý
C. Xâm phạm vào những quy định của Nhà nước về an toàn giao thông mà theo quy định của Bộ Luật hình sự phải
bị xử lý hình sự
D. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông
A. Bảo vệ quyền tự do tín ngưỡng giữa các dân tộc
B. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc
C. Bảo vệ quyền binh đẳng của từng dân tộc
D. Bảo vệ quyền lợi, nghĩa vụ giữa các dân tộc với nhau
A. Chống các hành động xâm phạm, vượt biên giới quốc gia
B. Chống các hành động xâm nhập biên giới quốc gia
C. Kiên quyết trấn áp các hành động xâm nhập đường biên giới quốc gia
D. Chống các hành vi xâm phạm chủ quyền biên giới quóc gia ( ko có đáp án)
A. Bảo vệ an ninh giáo dục tư tưởng
B. Bảo vệ an ninh giáo dục chính trị
C. Bảo vệ an ninh văn hoá tư tưởng
D. Bảo vệ văn hoá cách mạng
A. Bảo vệ an ninh kinh tế
B. Bảo vệ nền kinh tế đất nước
C. Bảo vệ kinh tế thị trưởng
D. Bảo vệ kinh tế biển
A. Bảo vệ an ninh cá nhân
B. Bảo vệ an ninh học sinh, sinh viên
C. Bảo vệ an ninh địa phương
D. Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ
A. Bảo vệ các đường dãy thông tin
B. Bảo vệ an ninh thông tin
C. Bảo đảm thông tin thông suốt
D. Bảo đảm thông tin kịp thời, chính xác
A. Không tụ tập bạn bè để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
B. Tố giác những người có hành vi vi phạm pháp luật.
C. Kịp thời ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật của bạn bè.
D. Đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn.
A. Lực lượng công an nhân dân.
B. Lực lượng Quân đội nhân dân.
C. Lực lượng Dân quân tự vệ.
D. Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân.
A. An ninh quốc gia,
B. Trật tự an toàn xã hội.
C. Bảo vệ an ninh quốc gia,
D. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
A. Công an nhan dân
B. Quân đội nhân dân
C. Dân quân tự vệ
D. Các tổ chức xã hội
A. An ninh quốc gia.
B. Trật tự an toàn xã hội.
C. Bảo vệ an ninh quốc gia.
D. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
A. Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang, trách nhiệm của quan đội
B. Nhiệm vụ của lực lượng công an, trách nhiệm của công an
C. Nhiệm vụ của toàn Đảng, trách nhiệm của toàn xã hội
Đ. Nhiệm vụ của toàn xã hội, trách nhiệm của mọi công dân
D. Là đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia
A. Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia
B. Là phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quóc gia
C.Là phòng ngừa, phát hiện, làm thất bại hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia
