Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KTGK2_ĐỊA LÍ 10_P1
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở.
a)
cùng thời điểm.
b)
lúc giữa năm.
c)
vào đầu năm.
d)
vào cuối năm.
2.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tâm lí xã hội.
b)
Tự nhiện - sinh học.
c)
Biến đổi tự nhiện.
d)
Phong tục tập quán.
3.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
Phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Phong tục tập quán.
c)
Tâm lí xã hội.
d)
Tự nhiện - sinh học.
4.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
Phong tục tập quán.
b)
Tự nhiện - sinh học.
c)
Tâm lí xã hội.
d)
Chính sách dân số.
5.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Chiến tranh.
b)
Đói kém.
c)
Thiện tai.
d)
Sinh học.
6.
ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
a)
Dịch bệnh
b)
Bão lụt.
c)
Dân số già.
d)
Động đất.
7.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là
a)
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
c)
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
d)
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
8.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
a)
Tuổi thọ.
b)
Tự nhiện.
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
9.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
a)
Tuổi thọ.
b)
Tự nhiện.
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
10.
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối
a)
0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
b)
0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
c)
0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
d)
0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
11.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
a)
trên độ tuổi lao động.
b)
dưới độ tuổi lao động.
c)
trong độ tuổi lao động.
d)
ở độ tuổi rất trẻ và già.
12.
Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
a)
trẻ em (0 - 14 tuổi).
b)
thanh niên (15 - 30 tuổi).
c)
trung niên (31-50 tuổi).
d)
lớn tuổi (51 trở lên).
13.
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
a)
0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
b)
0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
c)
0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
d)
0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
14.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
a)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
b)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
c)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
d)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
15.
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối
a)
0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
b)
0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
c)
0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
d)
0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
16.
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
a)
vào cuối năm.
b)
lúc đầu năm.
c)
vào giữa năm.
d)
cùng thời điểm.
17.
Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào cuối năm.
c)
vào giữa năm.
d)
cùng thời điểm.
18.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
b)
số người xuất cư và nhập cư.
c)
tỉ suất sinh và người xuất cư.
d)
tỉ suất sinh và người nhập cư.
19.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
a)
quốc gia.
b)
các vùng.
c)
thế giới.
d)
khu vực.
20.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
a)
Kinh tế.
b)
Việc làm.
c)
Địa hình.
d)
Khí hậu.
21.
Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
a)
người cao tuổi.
b)
trẻ em nhỏ.
c)
lao động nữ.
d)
lao động nam.
22.
Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
a)
thanh niên.
b)
phụ nữ.
c)
người già.
d)
trẻ em.
23.
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
a)
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
b)
hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
c)
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
d)
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
24.
Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
tổng số dân của quốc gia.
b)
số người trên diện tích đất.
c)
mật độ trung bình dân số.
d)
số dân quốc gia ở các nước.
25.
Dân số thế giới năm 2017 là khoảng
a)
khoảng 6 tỉ người.
b)
khoảng 7 tỉ người.
c)
trên 8,5 tỉ người.
d)
trên 7,5 tỉ người.
26.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
Hoa Kì.
b)
Trung Quốc.
c)
Ấn Độ.
d)
Liên bang Nga.
27.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
a)
sinh đẻ và nhập cư.
b)
xuất cư và tử vong.
c)
sinh đẻ và tử vong.
d)
sinh đẻ và xuất cư.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?
a)
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
b)
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
c)
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
d)
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
29.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
a)
Kinh tế.
b)
Thiện tai.
c)
Tuổi thọ.
d)
Chuyển cư.
30.
Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
a)
phân bố sản xuất.
b)
đời sống xã hội.
c)
phát triển sản xuất.
d)
tuổi thọ dân cư.
31.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
a)
chính sách dân số.
b)
hoạt động sản xuất.
c)
tự nhiện - sinh học.
d)
tâm lí, tập quán.
32.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
a)
Thiện tai.
b)
Chiến tranh.
c)
Bệnh tật.
d)
Tai nạn.
33.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
tăng trưởng kinh tế.
b)
tiêu dùng và tích luỹ.
c)
thu hút nguồn đầu tư.
d)
thu nhập và mức sống.
34.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
an sinh xã hội và y tế.
b)
thu nhập và mức sống.
c)
giáo dục và đào tạo.
d)
thu hút nguồn đầu tư.
35.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
a)
tiêu dùng và tích luỹ.
b)
thu nhập và mức sống.
c)
không gian sinh tồn.
d)
y tế và an sinh xã hội.
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
a)
Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.
b)
Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao.
c)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.
d)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.
37.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
a)
gia tăng tự nhiện và người xuất cư.
b)
tử thô và số lượng người nhập cư.
c)
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
d)
gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.
38.
Động lực phát triển dân số là
a)
tỉ suất sinh thô.
b)
số người nhập cư.
c)
gia tăng tự nhiện.
d)
gia tăng cơ học.
39.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và giới tính.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
tuổi và theo giới tính.
d)
tuổi và trình độ văn hoá.
40.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
a)
trình độ văn hoá và theo giới tính.
b)
giới tính và theo lao động.
c)
lao động và trình độ văn hoá.
d)
lao động và theo tuổi.
41.
Tỉ số giới tính được tính bằng
a)
số nam trên số nữ.
b)
số nữ trên số nam.
c)
số nam trên tổng dân.
d)
số nữ trên tổng dân.
42.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
a)
của cả quốc gia so với dân số nam.
b)
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
c)
nam và nữ so với tổng dân số nam.
d)
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
43.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
a)
nam so với tổng dân.
b)
nữ so với tổng dân.
c)
nam so với giới nữ.
d)
nữ so với giới nam.
44.
Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?
a)
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.
b)
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.
c)
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.
d)
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.
45.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào cuối năm.
c)
vào giữa năm.
d)
cùng thời điểm.
46.
Theo Bảng 5. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?
a)
Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960.
b)
Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.
c)
Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.
d)
Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.
47.
Theo Bảng 1. Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?
a)
Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh.
b)
Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm.
c)
Các nước phát triển và thế giới không tăng.
d)
Các nước đang phát triển có xu hướng giảm.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
a)
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
b)
Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.
c)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.
d)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
49.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
a)
tuổi thọ.
b)
quy mô.
c)
lao động.
d)
dân trí.
50.
Theo Bảng 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1950 - 2020, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?
a)
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm.
b)
0 -14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
c)
0 -14 tuổi giảm,15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
d)
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng.
51.
Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
a)
thanh ngang.
b)
cột đứng.
c)
cột chồng.
d)
kết hợp.
52.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
a)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
b)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
c)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
d)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
53.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
a)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
b)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
c)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
d)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
54.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
a)
Dân số tăng nhanh.
b)
Già hoá dân số
c)
Tỉ suất sinh cao.
d)
Tuổi thọ thấp.
55.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
a)
Tỉ suất sinh giảm nhanh.
b)
Nhóm số lượng trẻ em ít.
c)
Gia tăng có hướng giảm.
d)
Dân số đang trẻ hoá.
56.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
a)
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
b)
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
c)
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
d)
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
57.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
58.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
b)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
c)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
59.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
b)
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
60.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
a)
Ngành sản xuất.
b)
Vùng kinh tế.
c)
Khu chế xuất.
d)
Điểm sản xuất.
61.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
Ngoài Nhà nước.
b)
Nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
Nhà nước.
d)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
62.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của
a)
một quốc gia?
b)
Hộ gia đình.
c)
Trồng trọt.
d)
Chăn nuôi.
63.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
a)
trình độ phân công lao động xã hội.
b)
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
d)
việc sử dụng lao động theo ngành.
64.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
b)
Trình độ phân công lao động xã hội.
c)
Việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
65.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
b)
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
c)
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
d)
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
66.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
GNI nhỏ hơn GDP.
b)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
c)
GNI lớn hơn GDP.
d)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
67.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
a)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
b)
GDP lớn hơn GNI.
c)
GNI lớn hơn GDP.
d)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
68.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
a)
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
b)
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
c)
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
d)
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
69.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
b)
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
c)
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
d)
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
70.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
b)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
c)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
d)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
71.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
a)
Thương mại.
b)
Thủ công nghiệp.
c)
Nông nghiệp.
d)
Công nghiệp.
72.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
b)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
d)
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
73.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
b)
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
c)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
d)
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
74.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
a)
nguồn nước.
b)
địa hình.
c)
đất đai.
d)
sinh vật.
75.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
Qui mô sản xuất.
b)
Mức độ thâm canh.
c)
Cơ cấu vật nuôi.
d)
tổ chức lãnh thổ.
76.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
b)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
c)
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
d)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
77.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
a)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
b)
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
c)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
d)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
78.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
b)
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
c)
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
d)
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
79.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
khí hậu.
b)
sinh vật.
c)
đất đai.
d)
nguồn nước.
80.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
a)
chất lượng đất.
b)
diện tích đất.
c)
nguồn nước tưới.
d)
độ nhiệt ẩm.
81.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
nguồn nước tưới.
b)
độ nhiệt ẩm.
c)
chất lượng đất.
d)
diện tích đất.
82.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
a)
phân bố chăn nuôi.
b)
cơ cấu vật nuôi.
c)
hình thức chăn nuôi.
d)
giống các vật nuôi.
83.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
a)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
b)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
c)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
d)
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Reset
