wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương GDCD

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

C1. Sx của cải vật chất có vai trò là

a)

Động lực thúc đẩy xã hội phát triển

b)

Nền tảng của xã hội loài người

c)

Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

Cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước

2.

C2. Muốn tồn tại và phát triển con người cần có thức ăn ,đồ mặc, nhà ở ,phương tiện đi lại do đó con người cần phải

a)

Làm việc ngày càng nhiều

b)

Lao động ngày càng hăng say

c)

Sx của cải vật chất vs quy mô ngày cành lớn

d)

Mở cửa giao lưu kinh tế bên ngoài

3.

C3. Những yếu tố của tự nhiên mà con người chỉ cần khai thác là có thể sử dụng được gọi là

a)

Đối tượng lao động có sẵn

b)

Đối tượng lao động mới

c)

Đối tượng lao động đã qua tác động

d)

Đối tượng lao động tiềm năng

4.

C4. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc về yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

5.

C5. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

c)

Phát triển văn hóa , giáo dục , y tế

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh

6.

C6. Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự

a)

Phát triển xã hội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững

d)

Tiến bộ và công bằng xã hội

7.

C7. Việc phát triển kinh tế đất nước giúp gia đình thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?

a)

Xây dựng hạnh phúc gia đình

b)

Có điều kiện nuôi dạy con cái tốt hơn

c)

Đời sống vật chất tinh thần đc cải thiện

d)

Thực hiện tốt các chức năng của gia đình

8.

C8. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi ,việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Củng cố an ninh quốc phòng

c)

Giữ gìn truyền thống gia đình

d)

Phát huy truyền thống văn hóa

9.

C9. Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây?

a)

Động lực thúc đẩy xã hội phát triển

b)

Nền tảng của xã hội loài người

c)

Quyết định bộ toàn bộ các hoạt động còn lại của xã hội

d)

Cơ sở cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế

10.

C10. Muốn tồn tại con người phải có thức ăn , đồ mặc , nhà ở . Để có những thứ đó con người cần phải lao động để tạo ra của cải vật chất . Điều đó thể hiện

a)

Vai trò của sản xuất của cải vật chất

b)

Ý nghĩa của sx của cải vật chất

c)

Nội dung sx của cải vật chất

d)

Phương hướng của sx của cải vật chất

11.

C11. Những yếu tố của tự nhiên mà con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người đc gọi là ?

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

12.

C12. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bạn nào dưới đây của quá trình sản xuất ?

a)

Đối tg lao dộng

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo

13.

C13. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây với cá nhân ?

a)

Tạo đk cho mọi người có đk học tập , pt toàn diện bản thân

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hp của gđ

c)

Thỏa mãn bất kì sở thích nào của cá nhân

d)

Nhanh chóng trở nên giàu có

14.

C14. Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý ,tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng sản xuất

d)

Kinh tế tự nhiên

15.

C15. Người kinh doanh mở rộng quy mô sản xuất góp phần tăng thu nhập cho gia đình thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

a)

Gia đình

b)

Xã hội

c)

Tập thể

d)

Cộng đồng

16.

C16. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây

a)

Củng cố an ninh quốc phòng

b)

Phát triển kinh tế

c)

Giữ gìn truyền thống gia đình

d)

Phát huy truyền thống văn hóa

17.

C17. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động ,đối tượng lao động ,công cụ lao động

b)

Sức lao động , đối tượng lao động ,tư liệu lao động

c)

Sức lao động , công cụ lao động , tư liệu lao động

d)

Sức lao động, công cụ sx , tư liệu lao động

18.

C18. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Thỏa mãn nhu cầu

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Quá trình sản xuất

19.

C19. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động

20.

C20. Hoạt động có mục đích ,có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo cho sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Hoạt động

c)

Tác động

d)

Lao động

21.

C21. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó ,tạo ra các sản phẩm cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

22.

Sức lao động của con người là toàn bộ những

a)

Năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

b)

Năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

c)

Năng lực tinh thần và thể chất của con người

d)

Năng lực tinh thần và thể chất của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất

23.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải , sắt thép để chế tạo máy là

a)

Phương tiện lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

24.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất , tôm cá dưới sông biển là

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động

25.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Thị trường

d)

Lao động

26.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

Sản xuất ,tiêu dùng

b)

Trao đổi mua-bán

c)

Phân phối, sd

d)

Quá trình lưu thông

27.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị, giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thương hiệu

28.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức ,mẫu mã ,số lượng ,chất lượng hàng hóa thể hiện chức năng nào sau đây của thị trường

a)

Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

Thông tin

c)

Điều tiết , kích thích

d)

Hạn chế sx và tiêu dùng

29.

Vật phẩm nào sau đây k là hàng hóa ?

a)

Điện

b)

Nước máy

c)

Không khí

d)

Rau trồng để bán

30.

Giá trị của hàng hóa đc thể hiện thông qua

a)

Giá trị sd của hàng hóa

b)

Giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

31.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa ?

a)

Sức mạnh của tiền tệ

b)

Giá trị sd của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Xu hướng người tiêu dùng

32.

Giá trị của hàng hóa đc thực hiện khi

a)

Người sx cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu

b)

Người sx mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

Người sx mang hàng hóa ra thị trường bán và bán đc

d)

Người sản xuất cung ứng đc hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng

33.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mau bán là thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Giao dịch quốc tế

34.

Một trong những đk để vật phẩm trở thành hàng hóa?

a)

Là sp của lđ

b)

Là các yếu tố của tự nhiên

c)

Là các yếu tố mà con ng đang tìm kiếm

d)

Là yếu tố không có công dụng với con ng

35.

Giá trị sử dụng của hàng hóa đc hiểu là

a)

Giá trị của sp tính bằng tiền

b)

Giá trị của sp tính bằng tg lao động hao phí

c)

Là công dụng của sp có khả năng thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người

d)

Là yếu tố quan tâm hàng đầu của ng tiêu dùng

36.

tiền rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ khi cần lại đem ra mua hàng hóa là tiền thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

37.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Giao dịch quốc tế

d)

Tiền tệ thế giới

38.

giá cả một hàng hóa tăng cao sẽ khuyến khích sản xuất nhưng hạn chế tiêu dùng là nội dung của chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

Thực hiện chức năng thông tin

c)

Điều tiết , kích thích, hạn chế sx và tiêu dùng

d)

Hạn chế sx và tiêu dùng

39.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Quần áo

b)

Nước lọc

c)

Sách vở

d)

Nước ở sông suối, ao , hồ

40.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Quần áo

b)

Nước lọc

c)

Sách vở

d)

Nước ở sông suối, ao , hồ

41.

Giá trị trao đổi là 1 mối quan hệ về số lượng , hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Ngang nhau

d)

Bằng nhau

42.

Hành hóa có thể trao đổi với nhau vì chúng có

a)

Giá trị và giá trị sd

b)

Giá trị sd khác nhau

c)

Giá trị bằng nhau

d)

Giá cả khác nhau

43.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

Mệnh giá

b)

Giá niêm yết

c)

Chỉ số hối đoái

d)

Tỉ giá hối đoái

44.

Lĩnh vực trao đổi ,mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là

a)

Sàn giao dịch

b)

Chợ

c)

Thị trường

d)

Thị trường chứng khoán

45.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

Hàng hóa , tiền tệ , giá cả

b)

Hàng hóa , tiền tệ , người mua, người bán

c)

Hàng hóa , giá cả , địa điểm mua bán

d)

Tiền tệ , người mua, người bán

46.

Có mấy đk để vật phẩm trở thành hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

47.

chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện giao dịch

d)

Thước đo giá trị

48.

Tháng 9 năm 2016, 1 USD đổi đc 22300 VNĐ , điều này đgl?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Tỷ giá trao đổi

c)

Tỷ giá giao dịch

d)

Tỷ lệ trao đổi

49.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật kinh tế

c)

Quy luật thặng dư

d)

Quy luật sx

50.

Giá cả hàng hóa trên thị trường biểu thị luôn

a)

xoay quanh trục giá trị

b)

Ăn khớp vs giá trị

c)

Thấp hơn giá trị

d)

Cao hơn giá trị

51.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng tg lđ xh cần thiết

b)

Tổng tg lđ cá nhân

c)

Tổng tg lđ tập thể

d)

Tổng giá trị hàng hóa tạo ra trong sx

52.

Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sx ,lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích ll sx pt

c)

Làm cho năng suất lao động tăng

d)

Phân hóa giàu nghèo

53.

Để làm xong một chiếc bàn học, phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ lao động. Khi đó 4 h lao động của anh B được gọi là thời gian lao động

a)

Xã hội cần thiết

b)

Xã hội cá biệt

c)

Thực tế

d)

Cá biệt

54.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với

a)

Thời gian lđ xh cần thiết

b)

Tg lđ tập thể

c)

Tg lđ cá nhân

d)

Tg lđ cộng đồng

55.

Để may một cái áo A may hết 5 giờ ,thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 .Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

3h

b)

4h

c)

5h

d)

6h

56.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa phải hỏi người sản xuất phải

a)

Cải tiến khoa học kĩ thuật

b)

Nâng cao uy tín cá nhân

c)

Đào tạo gián điệp kt

d)

Vay vốn ưu đãi

57.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa thì người sản xuất phải

a)

hợp lý hóa sản xuất thực hành tiết kiệm

b)

Vay vốn ưu đãi

c)

nâng cao uy tín cá nhân

d)

sản xuất một loại hàng hóa

58.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

Vay vốn ưu đãi

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Sx 1 loại hàng hóa

d)

Đào tạo gián điệp

59.

Người sản xuất kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận và tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động ,hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sx ,lưu thông hàng hóa

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Kích thích lực lượng sx pt

60.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi ,có trình độ kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Phân hóa giàu nghèo giữ những ng sx

b)

Điều tiết và lưu thông hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích ll sx pt

61.

Trên thị trường sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hóa trường lên cao hoặc thấp so với giá trị

a)

Cung - cầu

b)

Ng mua ít , ng bán nhiều

c)

Độc quyền

d)

Ng mua nhiều, ng bán ít

62.

sự ganh đua ,đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất ,kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Cạnh tranh

b)

Lợi tức

c)

Đấu tranh

d)

Tranh giành

63.

Cạnh tranh có vtro nào sau đây trong sx và lưu thông hàng hóa?

a)

1 đòn bẩy kt

b)

1 động lực kt

c)

Cơ sở sx của lưu thông hàng hóa

d)

Nền tảng sx và lưu thông hàng hóa

64.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là nhằm giành lấy

a)

Lợi nhuận

b)

Ưu thế về kh , công nghệ

c)

Nguồn nhiên liệu

d)

Thị trường tiêu thụ

65.

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là

a)

Mục đích của cạnh tranh

b)

Tính chất của cạnh tranh

c)

Quy luật của cạnh tranh

d)

Chủ thể của cạnh tranh

66.

Nd nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh

a)

Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực

b)

Khai thác ưu thế kh-cn

c)

Khai thác thi trg, nơi đt, các hợp đồng

d)

Pt kt để thực hiện các hđ thiện nguyện

67.

Nd nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh

a)

Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực

b)

Khai thác ưu thế kh-cn

c)

Khai thác thi trg, nơi đt, các hợp đồng

d)

Pt kt để thực hiện các hđ thiện nguyện

68.

Nd nào không phải mục đích của cạnh tranh

a)

Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực

b)

Khai thác ưu thế

c)

Khai thác thị trg

d)

Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người

69.

Yếu tố nào dưới đây k phải mặt tích cực của canh tranh ?

a)

Đầu cơ tích trữ , gây rối loạn thị trg

b)

Kích thích lực lg sx pt

c)

Khai thác tối đa nguồn lực đất nước

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

70.

Cạnh tranh kích thích lực lượng sx ,...là thể hiện

Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực ,... là

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh

b)

Mặt hạn chế

c)

Mặt tiêu cực

d)

Nội dung

71.

Nội dung nào sau đây đc coi là mặt hạn chế của canh tranh?

a)

Làm cho mtrg bị suy thoái

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kt

c)

Khthac tối đa mọi nguồn lực

d)

Kích thích sức sx

72.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

Sự khác nhau về tiền vốn

c)

Chi phí sx khác nhau

d)

Đk sx và lợi ích khác nhau

73.

Của hàng của anh A đc cấp giấy phép bán bánh kẹo , đường , sữa . Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà k khai báo . Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính 2 mặt trong cạnh tranh ?

a)

Cạnh tranh trực tuyến

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh tiêu cực

74.

Khối lượng hàng hóa , dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua

a)

Cầu

b)

Cung

c)

Tiêu thụ

d)

Tổng cầu

75.

Khối lượng hàng hóa , dịch vụ hiện đang có trên thị trường

a)

Cầu

b)

Cung

c)

Tổng cầu

d)

Tiêu thụ

76.

Trong nền kinh tế hàng hóa khai niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây ?

a)

Nhu cầu của mn

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu của ng tiêu dùng

d)

Nhu cầu tiêu dùng của hàng hóa

77.

Quan hệ giữa người bán và người mua là mối quan hệ

a)

Cung , cầu

b)

Giá cả

c)

Mua bán

d)

Thị trường

78.

Khi cầu tăng, sc mở rộng dẫn đến cung tăng là nd của biểu hiện nào dưới đấy của quan hệ cung - cầu ?

a)

Cung cầu tđ lẫn nhau

b)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

c)

Cung cầu ah đến giá cả

d)

Thị trường chi phối cung cầu

79.

Trong sx và lưu thông hàng hóa, khi giá giảm , lg cung và cầu thg thay đổi theo xu hướng ?

a)

Cung giảm , cầu tăng

b)

Cung tăng , cầu giảm

c)

Cung tăng , cầu tăng

d)

Cung, cầu ổn định

80.

Mối quan hệ giữa giá cả và số lượng cầu về hàng hóa vận động theo xu hướng

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

=

d)

K liên quan

81.

Là người mua nên chọn trường hợp nào để có lợi

a)

Cung = cầu

b)

Cung< cầu

c)

Cung> cầu

d)

Cung # cầu

82.

Khi giá tăng, lượng cung và cầu thay đổi như nào ?

a)

Cung giảm , cầu tăng

b)

Cung tăng cầu tăng

c)

Cung tăng cầu giảm

d)

Cung giảm cầu giảm

83.

Mối quan hệ giữ giá cả và lượng cung về hàng hóa vận động theo xu hướng

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tủ lệ nghịch

c)

Méo liên quan nhé mọii người ạ

d)

Bằng nhau

84.

Nếu bạn mà đang bán sp XXX :)) trên thị trường, để có lợi thì bạn chọn trường hợp nào :))

a)

Cung = cầu

b)

Cung> cầu

c)

Cung< cầu

d)

Cung khác cầu

85.

Trên thực tế í , sự vận động của cung và cầu diễn ra

a)

Không ăn khớp

b)

Cân bằng

c)

Cung thg lớn hơn cầu

d)

Cầu thg lớn hơn cung

86.

Trên thị trường,Giá cả bằng giá trị khi Cung (a)   Cầu

87.

Đầu mỗi năm học mới , nhu cầu văn phòng phẩm tăng , ngta đẩy mạnh sx . Vậy nhà sx đã vận dụng nd nào của qhe cung- cầu?

a)

Cung- cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung- cầu ah tới giá cả thị trg

c)

Giá cả ah đến Cung cầu

d)

Cung cầu ah lẫn nhau

88.

Mùa hè , hay mất điện, nhu cầu mua bong tích điện tăng , ngta mở rộng sx. Vậy ngta đã áp dụng nd nào dưới đây của quy luật cung- cầu?

a)

Cung - cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung - cầu ah tới giá cả

c)

Giá cả ah cung cầu

d)

Cung cầu ah lẫn nhau

89.

Vào mùa lũ, giá rau tăng . em mà nghèo đến mức đi bán rau thì phải làm gì để có lợi nhuận bây giờ ta ????

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá ( ngu gì giảm :))

c)

Giữ giá

d)

Dỗi , không bán nữa

90.

Qua mùa trung thu, nhu cầu bánh trung thu của người dân giảm , ng sx thu hẹp sx bánh tt để sx sp khác . nhà sx làm vậy là để

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tránh bị thua lỗ

c)

Thu hút thị yếu người tiêu dùng

d)

Cạnh tranh với mặt hàng khác