Font size
WorksheetsĐề Cương GDCD
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
C1. Sx của cải vật chất có vai trò là
Động lực thúc đẩy xã hội phát triển
Nền tảng của xã hội loài người
Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội
Cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước
C2. Muốn tồn tại và phát triển con người cần có thức ăn ,đồ mặc, nhà ở ,phương tiện đi lại do đó con người cần phải
Làm việc ngày càng nhiều
Lao động ngày càng hăng say
Sx của cải vật chất vs quy mô ngày cành lớn
Mở cửa giao lưu kinh tế bên ngoài
C3. Những yếu tố của tự nhiên mà con người chỉ cần khai thác là có thể sử dụng được gọi là
Đối tượng lao động có sẵn
Đối tượng lao động mới
Đối tượng lao động đã qua tác động
Đối tượng lao động tiềm năng
C4. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc về yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động
Lực lượng sản xuất
Công cụ lao động
Tư liệu lao động
C5. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập
Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
Phát triển văn hóa , giáo dục , y tế
Thực hiện dân giàu, nước mạnh
C6. Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
Phát triển xã hội
Phát triển kinh tế
Phát triển bền vững
Tiến bộ và công bằng xã hội
C7. Việc phát triển kinh tế đất nước giúp gia đình thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?
Xây dựng hạnh phúc gia đình
Có điều kiện nuôi dạy con cái tốt hơn
Đời sống vật chất tinh thần đc cải thiện
Thực hiện tốt các chức năng của gia đình
C8. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi ,việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
Phát triển kinh tế
Củng cố an ninh quốc phòng
Giữ gìn truyền thống gia đình
Phát huy truyền thống văn hóa
C9. Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây?
Động lực thúc đẩy xã hội phát triển
Nền tảng của xã hội loài người
Quyết định bộ toàn bộ các hoạt động còn lại của xã hội
Cơ sở cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế
C10. Muốn tồn tại con người phải có thức ăn , đồ mặc , nhà ở . Để có những thứ đó con người cần phải lao động để tạo ra của cải vật chất . Điều đó thể hiện
Vai trò của sản xuất của cải vật chất
Ý nghĩa của sx của cải vật chất
Nội dung sx của cải vật chất
Phương hướng của sx của cải vật chất
C11. Những yếu tố của tự nhiên mà con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người đc gọi là ?
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Tài nguyên thiên nhiên
C12. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bạn nào dưới đây của quá trình sản xuất ?
Đối tg lao dộng
Công cụ lao động
Tư liệu lao động
Nguyên vật liệu nhân tạo
C13. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây với cá nhân ?
Tạo đk cho mọi người có đk học tập , pt toàn diện bản thân
Cơ sở thực hiện và xây dựng hp của gđ
Thỏa mãn bất kì sở thích nào của cá nhân
Nhanh chóng trở nên giàu có
C14. Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý ,tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây ?
Kinh tế thị trường
Phát triển kinh tế
Tăng trưởng sản xuất
Kinh tế tự nhiên
C15. Người kinh doanh mở rộng quy mô sản xuất góp phần tăng thu nhập cho gia đình thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
Gia đình
Xã hội
Tập thể
Cộng đồng
C16. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây
Củng cố an ninh quốc phòng
Phát triển kinh tế
Giữ gìn truyền thống gia đình
Phát huy truyền thống văn hóa
C17. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
sức lao động ,đối tượng lao động ,công cụ lao động
Sức lao động , đối tượng lao động ,tư liệu lao động
Sức lao động , công cụ lao động , tư liệu lao động
Sức lao động, công cụ sx , tư liệu lao động
C18. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
Sản xuất kinh tế
Thỏa mãn nhu cầu
Sản xuất của cải vật chất
Quá trình sản xuất
C19. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
Sức lao động
Lao động
Sản xuất của cải vật chất
Hoạt động
C20. Hoạt động có mục đích ,có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo cho sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
Sản xuất của cải vật chất
Hoạt động
Tác động
Lao động
C21. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó ,tạo ra các sản phẩm cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Tài nguyên thiên nhiên
Sức lao động của con người là toàn bộ những
Năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Năng lực tinh thần và thể chất của con người
Năng lực tinh thần và thể chất của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất
Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải , sắt thép để chế tạo máy là
Phương tiện lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Tư liệu lao động
Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất , tôm cá dưới sông biển là
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Tư liệu lao động
Phương tiện lao động
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
Tiền tệ
Hàng hóa
Thị trường
Lao động
Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
Sản xuất ,tiêu dùng
Trao đổi mua-bán
Phân phối, sd
Quá trình lưu thông
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị trao đổi
Giá trị, giá trị sử dụng
Giá trị sử dụng
Giá trị thương hiệu
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức ,mẫu mã ,số lượng ,chất lượng hàng hóa thể hiện chức năng nào sau đây của thị trường
Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
Thông tin
Điều tiết , kích thích
Hạn chế sx và tiêu dùng
Vật phẩm nào sau đây k là hàng hóa ?
Điện
Nước máy
Không khí
Rau trồng để bán
Giá trị của hàng hóa đc thể hiện thông qua
Giá trị sd của hàng hóa
Giá trị xã hội của hàng hóa
Giá trị cá biệt của hàng hóa
Giá trị trao đổi của hàng hóa
Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa ?
Sức mạnh của tiền tệ
Giá trị sd của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Xu hướng người tiêu dùng
Giá trị của hàng hóa đc thực hiện khi
Người sx cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu
Người sx mang hàng hóa ra thị trường bán
Người sx mang hàng hóa ra thị trường bán và bán đc
Người sản xuất cung ứng đc hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mau bán là thực hiện chức năng
Phương tiện lưu thông
Tiền tệ thế giới
Phương tiện thanh toán
Giao dịch quốc tế
Một trong những đk để vật phẩm trở thành hàng hóa?
Là sp của lđ
Là các yếu tố của tự nhiên
Là các yếu tố mà con ng đang tìm kiếm
Là yếu tố không có công dụng với con ng
Giá trị sử dụng của hàng hóa đc hiểu là
Giá trị của sp tính bằng tiền
Giá trị của sp tính bằng tg lao động hao phí
Là công dụng của sp có khả năng thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người
Là yếu tố quan tâm hàng đầu của ng tiêu dùng
tiền rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ khi cần lại đem ra mua hàng hóa là tiền thực hiện chức năng
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Giao dịch quốc tế
Tiền tệ thế giới
giá cả một hàng hóa tăng cao sẽ khuyến khích sản xuất nhưng hạn chế tiêu dùng là nội dung của chức năng nào sau đây của thị trường?
Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
Thực hiện chức năng thông tin
Điều tiết , kích thích, hạn chế sx và tiêu dùng
Hạn chế sx và tiêu dùng
Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Quần áo
Nước lọc
Sách vở
Nước ở sông suối, ao , hồ
Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Quần áo
Nước lọc
Sách vở
Nước ở sông suối, ao , hồ
Giá trị trao đổi là 1 mối quan hệ về số lượng , hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng
Khác nhau
Giống nhau
Ngang nhau
Bằng nhau
Hành hóa có thể trao đổi với nhau vì chúng có
Giá trị và giá trị sd
Giá trị sd khác nhau
Giá trị bằng nhau
Giá cả khác nhau
Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
Mệnh giá
Giá niêm yết
Chỉ số hối đoái
Tỉ giá hối đoái
Lĩnh vực trao đổi ,mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là
Sàn giao dịch
Chợ
Thị trường
Thị trường chứng khoán
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
Hàng hóa , tiền tệ , giá cả
Hàng hóa , tiền tệ , người mua, người bán
Hàng hóa , giá cả , địa điểm mua bán
Tiền tệ , người mua, người bán
Có mấy đk để vật phẩm trở thành hàng hóa
2
3
4
1
chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?
Phương tiện thanh toán
Phương tiện lưu thông
Phương tiện giao dịch
Thước đo giá trị
Tháng 9 năm 2016, 1 USD đổi đc 22300 VNĐ , điều này đgl?
Tỷ giá hối đoái
Tỷ giá trao đổi
Tỷ giá giao dịch
Tỷ lệ trao đổi
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của
Quy luật giá trị
Quy luật kinh tế
Quy luật thặng dư
Quy luật sx
Giá cả hàng hóa trên thị trường biểu thị luôn
xoay quanh trục giá trị
Ăn khớp vs giá trị
Thấp hơn giá trị
Cao hơn giá trị
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
Tổng tg lđ xh cần thiết
Tổng tg lđ cá nhân
Tổng tg lđ tập thể
Tổng giá trị hàng hóa tạo ra trong sx
Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sx ,lưu thông hàng hóa
Kích thích ll sx pt
Làm cho năng suất lao động tăng
Phân hóa giàu nghèo
Để làm xong một chiếc bàn học, phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ lao động. Khi đó 4 h lao động của anh B được gọi là thời gian lao động
Xã hội cần thiết
Xã hội cá biệt
Thực tế
Cá biệt
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
Thời gian lđ xh cần thiết
Tg lđ tập thể
Tg lđ cá nhân
Tg lđ cộng đồng
Để may một cái áo A may hết 5 giờ ,thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 .Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
3h
4h
5h
6h
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa phải hỏi người sản xuất phải
Cải tiến khoa học kĩ thuật
Nâng cao uy tín cá nhân
Đào tạo gián điệp kt
Vay vốn ưu đãi
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa thì người sản xuất phải
hợp lý hóa sản xuất thực hành tiết kiệm
Vay vốn ưu đãi
nâng cao uy tín cá nhân
sản xuất một loại hàng hóa
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
Vay vốn ưu đãi
Nâng cao năng suất lao động
Sx 1 loại hàng hóa
Đào tạo gián điệp
Người sản xuất kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận và tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động ,hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sx ,lưu thông hàng hóa
Tăng năng suất lao động
Phân hóa giàu nghèo
Kích thích lực lượng sx pt
Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi ,có trình độ kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị
Phân hóa giàu nghèo giữ những ng sx
Điều tiết và lưu thông hàng hóa
Tăng năng suất lao động
Kích thích ll sx pt
Trên thị trường sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hóa trường lên cao hoặc thấp so với giá trị
Cung - cầu
Ng mua ít , ng bán nhiều
Độc quyền
Ng mua nhiều, ng bán ít
sự ganh đua ,đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất ,kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
Cạnh tranh
Lợi tức
Đấu tranh
Tranh giành
Cạnh tranh có vtro nào sau đây trong sx và lưu thông hàng hóa?
1 đòn bẩy kt
1 động lực kt
Cơ sở sx của lưu thông hàng hóa
Nền tảng sx và lưu thông hàng hóa
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là nhằm giành lấy
Lợi nhuận
Ưu thế về kh , công nghệ
Nguồn nhiên liệu
Thị trường tiêu thụ
Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là
Mục đích của cạnh tranh
Tính chất của cạnh tranh
Quy luật của cạnh tranh
Chủ thể của cạnh tranh
Nd nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh
Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực
Khai thác ưu thế kh-cn
Khai thác thi trg, nơi đt, các hợp đồng
Pt kt để thực hiện các hđ thiện nguyện
Nd nào dưới đây không phải mục đích của cạnh tranh
Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực
Khai thác ưu thế kh-cn
Khai thác thi trg, nơi đt, các hợp đồng
Pt kt để thực hiện các hđ thiện nguyện
Nd nào không phải mục đích của cạnh tranh
Khai thác nhiên liệu, các nguồn lực
Khai thác ưu thế
Khai thác thị trg
Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người
Yếu tố nào dưới đây k phải mặt tích cực của canh tranh ?
Đầu cơ tích trữ , gây rối loạn thị trg
Kích thích lực lg sx pt
Khai thác tối đa nguồn lực đất nước
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Cạnh tranh kích thích lực lượng sx ,...là thể hiện
Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực ,... là
Mặt tích cực của cạnh tranh
Mặt hạn chế
Mặt tiêu cực
Nội dung
Nội dung nào sau đây đc coi là mặt hạn chế của canh tranh?
Làm cho mtrg bị suy thoái
Thúc đẩy tăng trưởng kt
Khthac tối đa mọi nguồn lực
Kích thích sức sx
Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Sự hấp dẫn của lợi nhuận
Sự khác nhau về tiền vốn
Chi phí sx khác nhau
Đk sx và lợi ích khác nhau
Của hàng của anh A đc cấp giấy phép bán bánh kẹo , đường , sữa . Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà k khai báo . Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính 2 mặt trong cạnh tranh ?
Cạnh tranh trực tuyến
Cạnh tranh lành mạnh
Cạnh tranh không lành mạnh
Cạnh tranh tiêu cực
Khối lượng hàng hóa , dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua
Cầu
Cung
Tiêu thụ
Tổng cầu
Khối lượng hàng hóa , dịch vụ hiện đang có trên thị trường
Cầu
Cung
Tổng cầu
Tiêu thụ
Trong nền kinh tế hàng hóa khai niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây ?
Nhu cầu của mn
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Nhu cầu của ng tiêu dùng
Nhu cầu tiêu dùng của hàng hóa
Quan hệ giữa người bán và người mua là mối quan hệ
Cung , cầu
Giá cả
Mua bán
Thị trường
Khi cầu tăng, sc mở rộng dẫn đến cung tăng là nd của biểu hiện nào dưới đấy của quan hệ cung - cầu ?
Cung cầu tđ lẫn nhau
Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
Cung cầu ah đến giá cả
Thị trường chi phối cung cầu
Trong sx và lưu thông hàng hóa, khi giá giảm , lg cung và cầu thg thay đổi theo xu hướng ?
Cung giảm , cầu tăng
Cung tăng , cầu giảm
Cung tăng , cầu tăng
Cung, cầu ổn định
Mối quan hệ giữa giá cả và số lượng cầu về hàng hóa vận động theo xu hướng
Tỉ lệ thuận
Tỉ lệ nghịch
=
K liên quan
Là người mua nên chọn trường hợp nào để có lợi
Cung = cầu
Cung< cầu
Cung> cầu
Cung # cầu
Khi giá tăng, lượng cung và cầu thay đổi như nào ?
Cung giảm , cầu tăng
Cung tăng cầu tăng
Cung tăng cầu giảm
Cung giảm cầu giảm
Mối quan hệ giữ giá cả và lượng cung về hàng hóa vận động theo xu hướng
Tỉ lệ thuận
Tủ lệ nghịch
Méo liên quan nhé mọii người ạ
Bằng nhau
Nếu bạn mà đang bán sp XXX :)) trên thị trường, để có lợi thì bạn chọn trường hợp nào :))
Cung = cầu
Cung> cầu
Cung< cầu
Cung khác cầu
Trên thực tế í , sự vận động của cung và cầu diễn ra
Không ăn khớp
Cân bằng
Cung thg lớn hơn cầu
Cầu thg lớn hơn cung
Trên thị trường,Giá cả bằng giá trị khi Cung (a) Cầu
Đầu mỗi năm học mới , nhu cầu văn phòng phẩm tăng , ngta đẩy mạnh sx . Vậy nhà sx đã vận dụng nd nào của qhe cung- cầu?
Cung- cầu tác động lẫn nhau
Cung- cầu ah tới giá cả thị trg
Giá cả ah đến Cung cầu
Cung cầu ah lẫn nhau
Mùa hè , hay mất điện, nhu cầu mua bong tích điện tăng , ngta mở rộng sx. Vậy ngta đã áp dụng nd nào dưới đây của quy luật cung- cầu?
Cung - cầu tác động lẫn nhau
Cung - cầu ah tới giá cả
Giá cả ah cung cầu
Cung cầu ah lẫn nhau
Vào mùa lũ, giá rau tăng . em mà nghèo đến mức đi bán rau thì phải làm gì để có lợi nhuận bây giờ ta ????
Tăng giá
Giảm giá ( ngu gì giảm :))
Giữ giá
Dỗi , không bán nữa
Qua mùa trung thu, nhu cầu bánh trung thu của người dân giảm , ng sx thu hẹp sx bánh tt để sx sp khác . nhà sx làm vậy là để
Thu nhiều lợi nhuận
Tránh bị thua lỗ
Thu hút thị yếu người tiêu dùng
Cạnh tranh với mặt hàng khác
