wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Điện Thế và Điện Trường

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A=qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

2.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.

3.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

4 lines
4.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

a)

 = 0

b)

 = 45

c)

 = 60

d)

90

5.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

Lực điện là một lực thế.

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng.

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

7.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

8.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E.

c)

điện tích q đặt tại điểm M.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

9.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40 V.

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40 V.

10.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trườn

4 lines
11.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

12.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

U MN = V M – V N .

b)

U MN = E.d.

c)

A MN = q.U MN.

d)

E = U MN .d.

13.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

4 lines
14.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

15.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.

16.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

17.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W = ½ Q U^2

b)

W = ½ C U^2

c)

W = 2 C U

d)

W = ½ Q^2 / C

18.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

19.

Dựa vào công thức W = CU^2 / 2, hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Không đổi.

b)

Tăng hai lần.

c)

Tăng √2 lần.

d)

Tăng bốn lần.

20.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

Giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần tư.

21.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

Giảm còn 1 nửa.

d)

giảm còn 1 phần tư.

22.

Chọn công thức sai trong cách ghép song song các tụ điện

a)

Hiệu điện thế U = U1 = U2 = ... = Un

b)

Điện tích Q = Q1 = Q2 = ...

c)
23.

Chọn công thức sai trong cách ghép song song các tụ điện

a)

Hiệu điện thế U = U1 = U2 = ... = Un

b)

Điện tích Q = Q1 = Q2 = ... = Qn

c)

Điện dung C = C1 + C2 + .... + Cn

d)

Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C > Ci

24.

Chọn công thức sai trong cách ghép nối tiếp các tụ điện

a)

U = U1 + U2 + ...+Un

b)

Q = Q1 = Q2 =... = Qn

c)

C = C1 + C2 + ... + Cn

d)

Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần: C > Ci.

25.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

26.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

27.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

28.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

29.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q = I/t.

c)

q = t/I.

d)

q = I^2.t.

30.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

31.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv.

b)

I = Sve.

c)

I = nve/S.

d)

I = Snve.

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vận tốc trôi của các hạt tải điện trong dây dẫn.

a)

Vận tốc trôi tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

Vận tốc trôi tỉ lệ thuận với điện tích của hạt tải điện trong dây dẫn.

c)

Thường có vận tốc rất lớn.

d)

Tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn.

33.

Hiện tượng đèn gần như sáng tức thì ngay khi bật công tắc là do

a)

các electron chuyển động có hướng rất nhanh trong dây dẫn.

b)

cường độ dòng điện trong mạch đủ lớn nên đèn sáng tức thì.

c)

điện trở của dây dẫn quá bé gần như không cản trở chuyển động của electron.

d)

sự

34.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng mạnh yếu của dòng điện.

b)

khả năng tích điện của vật để trở thành điện tích.

c)

khả năng cản trở dòng điện của vật.

d)

khả năng tích điện của tụ.

35.

Gọi điện trở của một dẫn là R, hiệu điện thế giữa hai đầu và cường độ dòng điện qua vật dẫn lần lượt là U và I. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

R = UI.

b)

I = U/R.

c)

U = RI.

d)

U/I = R.

36.

Nguyên nhân chính gây ra điện trở của vật dẫn là do

a)

các vật dẫn không thật sự tinh khiết, có lẫn tạp chất.

b)

các hạt cấu thành nên vật dẫn lớn hơn nhiều so với các hạt tải điện.

c)

một số hạt tải điện thoát ra khỏi vật dẫn dưới tác dụng của điện trường.

d)

sự tương tác giữa các hạt tải điện với nhau và với các hạt cấu thành nên vật dẫn.

37.

Trong hệ SI, đơn vị của điện trở là

a)

fara (F).

b)

ôm (Ω).

c)

cu-lông (C).

d)

ampe (A).

38.

Điện trở của một đoạn dây kim loại hình trụ không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây.

b)

vật liệu làm dây.

c)

bán kính dây.

d)

cường độ dòng điện qua dây.

39.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện trở suất?

a)

Ω.

b)

V/m.

c)

Ω/m.

d)

Ωm.

40.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

41.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên hai lần.

c)

tăng lên gấp bốn lần.

d)

giảm đi hai lần.

42.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

43.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

44.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

45.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

4 lines
46.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

47.

Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

a)

I Rr = E + Ir

b)

U AB = E – Ir.

c)

U AB = E + Ir

d)

Rr I + = E.

48.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

49.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

50.

Vật nào dưới đây không phải nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Acquy.

c)

Sợi dây đồng.

d)

Máy phát điện.

51.

Đại lượng nào đặc trưng cho việc cản trở sự dịch chuyển của các điện tích bên trong nguồn điện?

a)

Điện trở trong.

b)

Suất điện động.

c)

Hiệu điện thế.

d)

Điện trở dây dẫn.

52.

Năng lượng tiêu thụ điện của một đoạn mạch chính là

a)

nhiệt lượng mà đoạn mạch tỏa ra.

b)

công của lực điện thực hiện làm dịch chuyển có hướng các hạt tải điện.

c)

năng lượng hao phí trên các thiết bị điện trong đoạn mạch.

d)

công của lực lạ bên trong nguồn điện.

53.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

UI = P

b)

2 RI = P

c)

2 IR = P

d)

2 U . R = P

54.

Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch là

a)

năng lượng có ích mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

b)

năng lượng đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian có dòng điện.

c)

năng lượng đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

d)

năng lượng hao phí trên đoạn mạch đó trong thời gian có dòng điện.

55.

Thiết bị điện nào sau đây hoạt động dựa trên nguyên lí biến đổi điện năng thành nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở

a)

Đèn bàn.

b)

Quạt máy.

c)

Bàn là.

d)

Máy lạnh.

56.

Thiết bị nào sau đây hoạt động biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng?

a)

Máy giặt.

b)

Ấm điện.

c)

Tủ lạnh.

d)

Quạt máy.

57.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

thời gian dòng điện qua mạch.

c)

cường độ dòng điện

58.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

thời gian dòng điện qua mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

59.

Nếu đồng thời tăng điện trở, cường độ dòng điện qua điện trở lên 2 lần và giảm thời gian dòng điện qua điện trở 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở sẽ tăng

a)

4 lần.

b)

8 lần.

c)

12 lần.

d)

16 lần.

60.

Nếu đồng thời tăng hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở lên 2 lần và giảm thời gian dòng điện qua điện trở 4 lần thì công suất toả nhiệt trên điện trở sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

61.

Biểu thức công suất của nguồn điện là

a)

P_o = E I.

b)

P_o = E U.

c)

P_o = UI.

d)

P_o = E r.

62.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 60 độ trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5 J.

b)

2/3 5 J.

c)

2/5 J.

d)

7,5 J.

63.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5μC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 2 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

a)

4.10^6 V/m.

b)

4.10^4 V/m.

c)

0,04 V/m.

d)

4 V/m.

64.

Cho điện tích q = + 10^-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 90 mJ.

4 lines
65.

Câu 61: Cho điện tích q = + 10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 90 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

a)

225 mJ

b)

20 mJ

c)

36 mJ

d)

120 mJ

66.

Câu 62: Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = 15.10-5J. Độ lớn của điện tích đó là

a)

5.10-6 C

b)

15.10-6 C

c)

3.10-5 C

d)

10.10-7 C

67.

Câu 63: Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Khối lượng của electron là. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn

a)

284 V/m

b)

482 V/m

c)

423 V/m

d)

125 V/m

68.

Câu 64: Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m như hình vẽ. Biết CB = 4 cm, AB = 5 cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A

4 lines
69.

Câu 64: Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m như hình vẽ. Biết CB = 4 cm, AB = 5 cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B và công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến B.

a)

150 V, 2,4.10-17 J

b)

150 V, -2,4.10-17 J

c)

0 V, 1,2.10-17 J

d)

0 V, -1,2.10-17 J

70.

Câu 65: Một điện tích điểm q = +10 μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B. Biết cạnh tam giác bằng 10 cm, tìm công của lực điện trường khi di chuyển điện tích trên theo đoạn gấp khúc BAC.

a)

- 10.10-4 J

b)

- 2,5.10-4 J

c)

- 5.10-3 J

d)

10.10-4 J

71.

Câu 66: Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế U MN = 100 V. Công lực điện trường sẽ là.

a)

1,6.10-19 J

b)

-1,6.10-19 J

c)

1,6.10-17 J

d)

-1,6.10-17 J

72.

Câu 67: Khi một điện tích q = -0,5 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -6 J, hiệu điện thế U MN là

a)

12 V

b)

-12 V

c)

3 V

d)

-3 V

73.

Câu 68: Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 2 cm. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120 V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6 cm là

a)
b)

36 V

c)
d)

18 V

74.

Câu 69: Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

0,63 C

b)

0,063 C

c)

63 C

d)

63.000 C

75.

Câu 70: Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2 V

b)

27,2 V

c)

37,2 V

d)

47,2 V

76.

Câu 71: Một tụ điện điện dung 24 nF tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển đến bản âm của tụ điện:

4 lines
77.

Một tụ điện điện dung 24 nF tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển đến bản âm của tụ điện:

a)

575.10^11 electron.

b)

675.10^11 electron.

c)

775.10^11 electron.

d)

875.10^11 electron.

78.

Trên vỏ một tụ có ghi 20μF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, tính điện tích mà tụ tích được khi đó. Tìm điện tích tối đa mà tụ có thể tích được.

a)

2400 C và 4000 C.

b)

2,4 mC và 4 mC.

c)

1200 C và 2000 C.

d)

1,2m C và 2 mC.

79.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

a)

2500 V.

b)

5000 V.

c)

10 000 V.

d)

1250 V.

80.

Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30 V. Tính điện dung của cả bộ tụ:

a)

2nF.

b)

3nF.

c)

4nF.

d)

5nF

81.

Câu 75: Ba tụ điện ghép nối tiếp có C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF. Tính điện dung của bộ tụ đó:

a)

3,45 pF.

b)

4,45 pF.

c)

5,45 pF.

d)

6,45 pF.

82.

Câu 76: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tính hiệu điện thế trên tụ C2:

a)

12 V.

b)

18 V.

c)

24 V.

d)

30 V.

83.

Câu 77: Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 μF. Khi nối hai điểm M, N với ngu

4 lines
84.

Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 μF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì tụ C1 tích điện với Q1 = 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6 μC. Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ là:

a)

U = 4 V.

b)

U = 6 V.

c)

U = 8 V.

d)

U = 10 V.

85.

Một bộ gồm ba tụ điện ghép song song C1 = C2 = ½C3. Khi được tích điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ bằng 18.10-4 C. Tính điện dung của các tụ điện

a)

C1 = C2 = 5μF ;C3 = 10 μF.

b)

C1 = C2 = 8μF ;C3 = 16 μF.

c)

C1 = C2 = 10μF ;C3 = 20 μF.

d)

C1 = C2 = 15μF ;C3 = 30 μF.