wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Trắc nghiệm khách quan: Cạnh tranh và Cung-cầu (Phần 1)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào mô tả sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh

b)

Thị đua

c)

Thị trường

d)

Lao động

2.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Giống nhau

c)

Khác nhau

d)

Hỗ trợ nhau

3.

Một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là giữa họ luôn có mối quan hệ nào?

a)

Thỏa hiệp

b)

Thỏa mãn

c)

Ký kết

d)

Tranh đua

4.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

b)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

c)

Tăng cường đầu cơ tích trữ

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

6.

Theo tình huống doanh nghiệp P trong ngành dệt may, mục đích cốt lõi của việc cạnh tranh của doanh nghiệp là gì?

a)

Tự chủ nguồn nguyên liệu

b)

Giành thị phần dệt may

c)

Đổi mới mẫu mã sản phẩm

d)

Giảm chất lượng hàng hóa

7.

Trong hoạt động sản xuất kinh doanh, biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp mà doanh nghiệp P áp dụng để nâng cao năng lực cạnh tranh của mình?

a)

Nâng cao năng suất

b)

Cải thiện chất lượng

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Giảm chất lượng hàng hóa

8.

Nhân tố nào là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?

a)

Tình trạng lạm phát

b)

Lao động cá biệt

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư

9.

Nội dung nào không phải là nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường?

a)

Yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

b)

Kĩ năng của chủ thể sản xuất

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội

10.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở một mức giá nhất định, trong khoảng thời gian xác định, là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Sản xuất

d)

Giá cả

11.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Mức độ lạm phát.

c)

Biến động thị trường.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

12.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả hàng hóa tăng lên, cung và cầu sẽ vận động theo xu hướng nào?

a)

Cung giảm, cầu tăng.

b)

Cung giảm, cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung bằng cầu.

13.

Theo đoạn thông tin về du lịch năm 2024: Yếu tố nào tác động trực tiếp làm cầu về du lịch trong thời gian tới tăng lên?

a)

Địa điểm các nơi đến.

b)

Giá cả hàng hóa tăng.

c)

Tâm lý sợ dịch bệnh.

d)

Chính sách của nhà nước.

14.

Khái niệm nào mô tả sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định?

a)

Thất nghiệp.

b)

Lao động.

c)

Tăng trưởng.

d)

Lạm phát.

15.

Mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm (0% đến dưới 10%) được coi là lạm phát ở mức nào?

a)

phi mã.

b)

vượt bậc.

c)

vừa phải.

d)

biến động.

16.

Để kiềm chế lạm phát, khi thực hiện chính sách tiền tệ, nhà nước sử dụng một trong những biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng lãi suất.

b)

Giảm thu nhập.

c)

Tăng thuế.

d)

Hạ lãi suất.

17.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Mất cân bằng xã hội.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Kinh tế suy thoái.

18.

Đối với xã hội, khi lạm phát tăng cao, kéo dài dẫn đến tình trạng nào?

a)

Cân bằng sinh thái.

b)

Khủng hoảng kinh tế.

c)

Phát triển sản xuất.

d)

Ổn định xã hội.

19.

Người dân trong xã hội sẽ chịu hậu quả nào sau đây khi lạm phát đẩy giá cả hàng hóa cao, chi phí sinh hoạt đắt đỏ?

a)

Giảm chi tiêu thiết yếu.

b)

Tăng sức mua.

c)

Tăng tiết kiệm bắt buộc.

d)

Giảm thu nhập thực tế.

20.

Cuối năm 2010 đến tháng 10 năm 2011, CPI tăng mạnh và Chính phủ triển khai quyết liệt đồng bộ các giải pháp kiểm soát lạm phát. Theo đoạn thông tin: Trong các năm 2012–2013, lạm phát ở Việt Nam được mô tả là mức nào?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nhỏ.

21.

Chỉ số CPI trong thông tin cho thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2012 và 2013?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nhỏ.

22.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm gọi là gì?

a)

Lao động.

b)

Sản xuất.

c)

Lạm phát.

d)

Thất nghiệp.

23.

Thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển/không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống gọi là thất nghiệp gì?

a)

Giới tính.

b)

Tạm thời.

c)

Dân tộc.

d)

Chủng tộc.

24.

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động là một trong những giải pháp để Nhà nước kiểm soát và kiềm chế vấn đề nào sau đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Lạm phát.

c)

Suy thoái.

d)

Khủng hoảng.

25.

Đối với chính trị – xã hội, thất nghiệp tăng cao gây ra hậu quả nào?

a)

Nhiều công ty thành lập.

b)

Trật tự xã hội không ổn định.

c)

Hiện tượng xã hội tốt.

d)

Nhiều người thu nhập cao.

26.

Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp mùa vụ.

d)

Thất nghiệp cơ cấu.

27.

Giá xăng dầu thế giới tăng, chi phí vận tải đường biển tăng, nguồn cung nhập khẩu bị đứt gãy, doanh nghiệp phải tạm ngừng sản xuất khiến nhiều lao động mất việc, thu nhập giảm. Theo thông tin này, biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp.

b)

Mở rộng đối tượng hỗ trợ thất nghiệp.

c)

Giảm thuế, hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp.

d)

Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa.

28.

Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)

Thất nghiệp chu kỳ.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

29.

Khi lạm phát tăng cao kéo dài, mức sống của dân cư nói chung sẽ chịu tác động nào sau đây?

a)

Kinh tế ổn định.

b)

Thu nhập tăng cao.

c)

Phân chia giai cấp rõ rệt.

d)

Mức sống giảm sút.

30.

Khái niệm nào mô tả các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động, thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền công, tiền lương và điều kiện làm việc?

a)

Trong nước

b)

Lao động

c)

Bất động sản

d)

Chứng khoán

31.

Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Giá trị thặng dư

32.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào?

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

33.

Hiện nay, các doanh nghiệp chế tạo trong nước gặp khó khi cạnh tranh về sản phẩm với các doanh nghiệp nước ngoài. Giải pháp nào giúp vượt qua khó khăn và cạnh tranh hiệu quả hơn?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Bỏ qua yêu tố bảo vệ môi trường

d)

Cắt giảm nhân công

34.

Theo thông tin: Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người; tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi 3,20%; tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi 3,10%. Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng 3,2% lực lượng lao động trong độ tuổi bị thất nghiệp?

a)

Cung lao động tăng

b)

Cầu về lao động tăng

c)

Cung về việc làm giảm

d)

Cầu về việc làm giảm

35.

Theo thông tin trên, để biết nguồn cung lao động có xu hướng như thế nào so với nhu cầu tuyển dụng việc làm?

a)

Cân bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Thiếu hụt

36.

Theo quy định của pháp luật, người lao động ở Việt Nam phải có độ tuổi tối thiểu là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

37.

Đọc tình huống về các hãng xe điện cạnh tranh với các hãng taxi truyền thống. Nhận định nào sau đây đúng về biểu hiện của cạnh tranh?

a)

Các hãng xe điện tăng giá để tăng lợi nhuận, không thay đổi dịch vụ

b)

Các hãng taxi truyền thống độc quyền, không xuất hiện đối thủ mới

c)

Sự ra đời các hãng xe điện tạo ra sự cạnh tranh giữa các hãng taxi

d)

Khách hàng không có thêm lựa chọn dịch vụ vận chuyển

38.

Trong tình huống: Hãng taxi điện "phủ sóng" tại các thành phố lớn, khu du lịch với 2.500 chiếc sau 5 tháng hoạt động, số lượng xe của các hãng taxi lớn đã có mặt trên thị trường hàng chục năm nay. Mục tiêu chính của cạnh tranh giữa các hãng là gì?

a)

Giành lợi thế về giá và chất lượng để thu hút khách hàng

b)

Loại bỏ hoàn toàn đối thủ khỏi thị trường

c)

Tránh đầu tư công nghệ mới để tiết kiệm chi phí

d)

Giảm số lượng phương tiện để hạn chế cung

39.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện cạnh tranh lành mạnh trong tình huống các hãng xe điện và taxi truyền thống?

a)

Cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng dịch vụ

b)

Gây rối loạn thị trường bằng thông tin sai lệch

c)

Định giá phá hoại nhằm loại bỏ đối thủ

d)

Liên kết độc quyền ép khách hàng

40.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện cạnh tranh không lành mạnh trong thị trường dịch vụ vận tải?

a)

Khuyến mãi minh bạch theo quy định

b)

Giảm giá phá vỡ thị trường để loại trừ đối thủ

c)

Nâng cấp xe, đảm bảo an toàn cho khách

d)

Cung cấp dịch vụ mới đáp ứng nhu cầu

41.

Trong mối quan hệ giữa cung lao động và cầu việc làm, điều nào sau đây giúp giảm thất nghiệp?

a)

Tăng cung lao động trong khi cầu không đổi

b)

Giảm cầu việc làm đồng thời giảm cung lao động

c)

Tăng cầu việc làm nhờ mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ

d)

Giữ nguyên cầu việc làm và cung lao động

42.

Yếu tố cấu thành thị trường lao động nào gắn trực tiếp với việc trả công cho người lao động?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá cả sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Thuế gián thu

43.

Hệ quả nào thường phát sinh khi cung lao động vượt cầu việc làm trong thời gian dài?

a)

Tăng thu nhập bình quân

b)

Tăng thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Giảm thất nghiệp xuống 0%

d)

Tăng số lượng việc làm chất lượng cao

44.

Xét thị trường sữa tươi: Công ty A đầu tư trang trại bò sữa theo tiêu chuẩn hiện đại và chú trọng đào tạo nhân lực chất lượng cao; Công ty B đáp ứng quy trình khép kín từ khâu nhập giống đến phân phối sản phẩm cho người tiêu dùng. Nhận định nào đúng về sự khác biệt và cạnh tranh giữa hai công ty?

a)

Sự khác biệt về điều kiện sản xuất, kinh doanh là nguyên nhân dẫn đến sự cạnh tranh giữa hai công ty.

b)

Công ty A và B đều vận dụng không đúng các hình thức cạnh tranh lành mạnh để phát triển.

c)

Sự cạnh tranh tích cực giữa A và B sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.

d)

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh tất yếu sẽ dẫn đến một công ty phải phá sản để công ty kia tồn tại.

45.

Trong bối cảnh thiên tai làm khan hiếm lương thực ở một số tỉnh miền Trung, biện pháp nào được nêu là giúp điều tiết nguồn hàng nhằm góp phần bình ổn giá?

a)

Cung giảm dẫn đến giá cả hàng hóa một số mặt hàng tăng cao.

b)

Người dân cần điều chỉnh thói quen tiêu dùng để phù hợp với quan hệ cung cầu.

c)

Các ngành chức năng đưa ra giải pháp như hỗ trợ chi phí, hạn chế xuất khẩu, đặc biệt là chỉ đạo doanh nghiệp đầu mối chủ động điều tiết nguồn hàng.

46.

Về vai trò của cầu thông tin đối với thị trường bánh trung thu, phát biểu nào đúng theo đoạn mô tả?

a)

Thông tin trên thế hiển mối quan hệ cầu tăng dẫn đến cung giảm.

b)

Việc có nhiều doanh nghiệp chuyển sang sản xuất bánh trung thu sẽ góp phần làm cho giá cả mặt hàng này tăng lên.

c)

Tính thời vụ trong thông tin trên là yếu tố ảnh hưởng thiết yếu tới cung cầu và thị trường bánh trung thu.

47.

Trong phần lạm phát, phát biểu nào đúng về nguyên nhân làm giá cả tăng cao dịp cuối năm?

a)

Do nhu cầu mua sắm tăng khiến giá nguyên vật liệu đầu vào tăng mạnh.

b)

Do nhà nước sử dụng công cụ tiền tệ để kiểm chế sự tăng giá.

c)

Do giá xăng trong nước giảm theo thị trường thế giới.

48.

Theo mô tả, hệ quả của việc giá đầu vào của các ngành sản xuất tăng là gì?

a)

Giá cả hàng hóa tăng do tác động trực tiếp đến cung và cầu.

b)

Giá cả ổn định vì doanh nghiệp cắt giảm chi phí khác.

c)

Lạm phát giảm vì cầu giảm mạnh.

49.

Trong bối cảnh cạnh tranh giữa hai công ty sữa A và B, nhận định nào thể hiện cạnh tranh lành mạnh theo kinh tế thị trường?

a)

Cả hai công ty sử dụng hình thức cạnh tranh không đúng để giành thị phần.

b)

Sự khác biệt về quy trình và chất lượng tạo nên cạnh tranh, mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.

c)

Một công ty phải phá sản để công ty kia tồn tại vì cạnh tranh tất yếu luôn dẫn đến loại trừ.

50.

Trong điều tiết cung cầu lương thực sau bão, biện pháp nào không phù hợp với nguyên tắc ổn định thị trường?

a)

Hỗ trợ chi phí, hạn chế xuất khẩu, chỉ đạo doanh nghiệp đầu mối chủ động điều tiết nguồn hàng.

b)

Tăng cường truyền thông để người dân điều chỉnh thói quen tiêu dùng.

c)

Phớt lờ tín hiệu giá và để doanh nghiệp tự giảm sản lượng bất kể nhu cầu.

51.

Chọn nhận định đúng về vai trò thông tin thị trường đối với sản xuất bánh trung thu theo đoạn mô tả.

a)

Thông tin giúp doanh nghiệp chuyên môn hóa theo thời vụ, nâng cao năng suất và chất lượng.

b)

Thông tin làm lượng cầu giảm nên doanh nghiệp hạn chế sản xuất.

c)

Thông tin không liên quan đến việc tối ưu sản lượng và giá bán.

52.

Nhận định nào đúng về tác động của lạm phát theo phần mô tả?

a)

Giá đầu vào tăng thúc đẩy chi phí sản xuất, đẩy giá hàng hóa tăng và có thể ép lạm phát lên.

b)

Lạm phát luôn do chi phí phân phối giảm.

c)

Khi cầu ổn định, lạm phát tự động giảm không cần chính sách.

53.

Theo phần lạm phát, khẳng định nào sau đúng về vai trò cạnh tranh của các doanh nghiệp khi giá đầu vào tăng?

a)

Giá các yếu tố đầu vào tăng của các ngành sản xuất làm giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp.

b)

Giá đầu vào tăng luôn làm doanh nghiệp cạnh tranh tốt hơn.

c)

Cạnh tranh không bị ảnh hưởng bởi chi phí đầu vào.

54.

Theo tình huống về chi phí sinh hoạt tăng của gia đình 3 người trong 2 tháng, nhận định nào đúng về lạm phát: Lạm phát xảy ra khi giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng liên tục trong một thời gian, làm giảm sức mua của đồng tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu nào đúng về tác động của giá cả tăng đối với người tiêu dùng: Giá cả cao sẽ kích thích cầu của người tiêu dùng về hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong bối cảnh giá tăng, nhóm người thu nhập cố định sẽ đối mặt với điều gì?

a)

Sẽ dễ dàng tiết kiệm hơn

b)

Sẽ gặp nhiều khó khăn do chi phí sinh hoạt tăng

c)

Không bị ảnh hưởng vì lạm phát chỉ tác động đến doanh nghiệp

d)

Thu nhập thực tăng lên do giá cả cao

57.

Nhận định về biện pháp tăng lương như một cách kiểm chế lạm phát: Tăng lương là biện pháp hữu hiệu nhất để kiềm chế lạm phát và nâng cao mức sống người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong tình huống về nhóm bạn, loại thất nghiệp nào được xác định là tự nguyện?

a)

Thất nghiệp của chị Y do đổi ngành sang giáo dục sau thời gian nghỉ việc

b)

Thất nghiệp của anh X vì bị sa thải do vi phạm kỷ luật

c)

Thất nghiệp của anh T vì mất việc do kinh tế suy giảm

d)

Thất nghiệp của anh V vì doanh nghiệp phá sản

59.

Nguyên nhân thất nghiệp của anh X là do mất cân đối quan hệ cung – cầu lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Loại hình thất nghiệp của anh T là thất nghiệp cơ cấu.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chị Y, anh X và anh T đều bị ảnh hưởng về thu nhập do bị thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Theo thông kê của Sở Y tại tỉnh N, số sinh viên tốt nghiệp điều dưỡng tăng nhưng bệnh viện tuyển dụng ít. Nguyên nhân chính dẫn đến thất nghiệp trong trường hợp này là gì?

a)

Mất cân đối cung – cầu lao động theo ngành

b)

Thất nghiệp theo chu kỳ

c)

Thiếu kỹ năng mềm

d)

Dân số giảm nhanh

63.

Thất nghiệp trong trường hợp trên là thất nghiệp chu kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tăng nguồn cung lao động là bác sĩ có chuyên môn cao sẽ khác phục được tình trạng thất nghiệp điều dưỡng nêu trên.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tình trạng mất cân đối như trên nếu kéo dài cũng không ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

So với cùng kỳ năm trước, lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp tăng hay giảm trong quý I năm 2022?

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm nhẹ

c)

Giảm lần lượt 426,8 nghìn người

d)

Không đổi

67.

Nhận định nào đúng về xu hướng lao động theo khu vực kinh tế trong quý I năm 2022: Thị trường lao động trong khu vực dịch vụ và công nghiệp đang tăng nhanh và sẽ ngày càng chiếm tỷ trọng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Lực lượng lao động của nước ta đang chiếm tỷ lệ khá cao, đây là cơ hội nhưng cũng là thách thức.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hiện nay ở nước ta chất lượng lao động trong khu vực công nghiệp và dịch vụ đã tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021–2030 đặt mục tiêu chuyển dịch cơ cấu lao động là gì?

a)

Giảm tỷ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp xuống dưới 20% tổng số lao động

b)

Giữ nguyên tỷ trọng lao động nông nghiệp

c)

Tăng tỷ trọng lao động nông nghiệp lên 30%

d)

Tăng tỷ trọng lao động trong khu vực nhà nước

71.

Phát biểu nào đúng về xu hướng thị trường lao động Việt Nam: Việt Nam đang có xu hướng chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nhà nước cần quan tâm gì để đáp ứng yêu cầu chuyển dịch cơ cấu lao động theo chiến lược?

a)

Tăng số lượng lao động mà không cần nâng chất lượng

b)

Tăng cường đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

Chỉ tập trung vào xuất khẩu lao động

d)

Giảm đầu tư vào giáo dục nghề nghiệp

73.

Đến năm 2030, Việt Nam đặt mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn lao động trong khu vực nông nghiệp là hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Theo định hướng phát triển, việc chuyển dịch cơ cấu lao động ở Việt Nam hiện nay chủ yếu theo xu hướng nào?

a)

Từ công nghiệp sang nông nghiệp

b)

Từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

c)

Giữ nguyên tỷ trọng các ngành

d)

Tăng mạnh lao động khu vực nhà nước

75.

Nhận định nào sau đây phù hợp với yêu cầu đổi mới chính sách việc làm trong bối cảnh hiện đại?

a)

Hạn chế tạo việc làm để tránh cạnh tranh

b)

Thúc đẩy việc làm, tăng năng suất và chất lượng lao động

c)

Giảm đào tạo để tiết kiệm chi phí

d)

Chỉ tập trung vào khu vực nông nghiệp

76.

Phát biểu nào đúng với mục tiêu về tỷ trọng lao động nông – lâm – ngư nghiệp ở một nước nông nghiệp như Việt Nam?

a)

Giảm xuống dưới 20% là hợp lý

b)

Giảm xuống dưới 20% là sai

c)

Giữ nguyên mức hiện tại là tối ưu

d)

Tăng lên trên 60% mới phù hợp

77.

Vì sao chuyển dịch cơ cấu lao động đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế?

a)

Giúp tăng năng suất lao động và hướng tới công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Chủ yếu để giảm chi tiêu công

c)

Để nâng số lượng nông dân

d)

Nhằm loại bỏ khu vực dịch vụ

78.

Nhà nước cần chú trọng điều gì để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế?

a)

Tăng chi cho trợ cấp thất nghiệp mà không cải thiện kỹ năng

b)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động thông qua đào tạo và chính sách phù hợp

c)

Giảm đầu tư vào giáo dục nghề nghiệp

d)

Đóng cửa các trung tâm việc làm

79.

Mục tiêu "đến năm 2030 Việt Nam xoá bỏ hoàn toàn lao động trong khu vực nông nghiệp" được đánh giá như thế nào?

a)

Hợp lý và khả thi

b)

Sai và không phù hợp

c)

Chỉ đúng khi tăng trợ cấp

d)

Đúng nếu giảm dân số nông thôn

80.

Trong bối cảnh mới, chính sách việc làm cần hướng tới điều gì để thu hẹp khoảng cách với các nước trong khu vực?

a)

Giảm chất lượng lao động để tiết kiệm

b)

Tăng năng suất, chất lượng và phát triển bền vững

c)

Chỉ tăng số lượng lao động không đào tạo

d)

Giảm chuyển dịch cơ cấu

81.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá tác động thế nào đến thị trường lao động?

a)

Làm yếu đi vai trò năng suất lao động

b)

Tạo nhu cầu lao động có kỹ năng cao hơn

c)

Chỉ tăng việc làm nông nghiệp

d)

Không ảnh hưởng đến việc làm

82.

Nội dung III. Tự luận yêu cầu học sinh làm gì?

a)

Học thuộc lòng các khái niệm

b)

Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết thông tin, tình huống liên quan đến các bài học

c)

Chỉ trả lời trắc nghiệm

d)

Vẽ sơ đồ tư duy về mọi chủ đề

83.

Các bài học được nêu trong phần III. Tự luận gồm những chủ đề nào?

a)

Lạm phát, Thất nghiệp, Thị trường lao động và việc làm

b)

Thuế, Ngân sách, Tiền tệ

c)

Xuất khẩu, Nhập khẩu, Cán cân thanh toán

d)

Dân số, Đô thị hoá, Môi trường

84.

Thất nghiệp được mô tả phù hợp nhất là tình trạng nào?

a)

Người lao động không muốn làm việc

b)

Người có khả năng và mong muốn làm việc nhưng không có việc làm

c)

Người đang học nghề

d)

Người nghỉ phép có trả lương

85.

Thị trường lao động là gì theo tinh thần bài học?

a)

Nơi mua bán hàng hoá tiêu dùng

b)

Nơi diễn ra cung – cầu về lao động và việc làm

c)

Chỉ là cơ quan nhà nước tuyển dụng

d)

Chỉ gồm các doanh nghiệp sản xuất

86.

Một mục tiêu chính sách việc làm hợp lý trong giai đoạn công nghiệp hoá là gì?

a)

Thu hẹp đào tạo nghề

b)

Thúc đẩy việc làm chất lượng cao và tăng năng suất lao động

c)

Tăng việc làm phi chính thức không kỹ năng

d)

Giữ lao động ở nông nghiệp bằng trợ cấp

87.

Chuyển dịch lao động từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ mang lại lợi ích nào?

a)

Giảm năng suất chung

b)

Tăng năng suất và đáp ứng yêu cầu hiện đại hoá

c)

Làm suy yếu khu vực dịch vụ

d)

Gây ra giảm đào tạo

88.

Theo định hướng, vai trò của năng suất lao động trong nền kinh tế được nhìn nhận như thế nào?

a)

Không có vai trò đáng kể

b)

Là yếu tố quan trọng cần tăng cường

c)

Chỉ quan trọng ở nông nghiệp

d)

Chỉ quan trọng với doanh nghiệp nhà nước

89.

Trong phần nhận định, câu nào được đánh dấu "Sai"?

a)

Giảm tỷ trọng lao động nông – lâm – ngư nghiệp xuống dưới 20% ở Việt Nam là sai

b)

Thị trường lao động chuyển sang công nghiệp và dịch vụ là đúng

c)

Nhà nước cần nâng cao chất lượng nguồn lao động là đúng

d)

Đến năm 2030 xoá bỏ hoàn toàn lao động nông nghiệp là hợp lý

90.

Để thu hẹp khoảng cách với các nước trong khu vực, một trong các biện pháp chính là gì?

a)

Tăng số lao động không qua đào tạo

b)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động và năng suất

c)

Giảm đầu tư công nghệ

d)

Hạn chế dịch chuyển cơ cấu lao động