Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa 11 bài 2
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chăn nuôi cừu của Trung Quốc phát triển mạnh ở đâu?
a)
A.Đông Bắc.
b)
B. Đông Nam.
c)
C. Miền Tây.
d)
D. Dọc duyên hải.
2.
Câu 2: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là
a)
A. đất đai màu mỡ
b)
B. có nhiều khoáng sản
c)
C. địa hình bằng phẳng
d)
D. nơi bắt nguồn của các con sông lớn
3.
Câu 3: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
4.
Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc:
a)
A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
5.
Câu 5: Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
a)
A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
b)
B. Có diện tích quá lớn.
c)
C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
d)
D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
6.
Câu 6: Bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là:
a)
A.Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh
b)
B.Bắc Kinh, Trùng Khánh, Thượng Hải, Quảng Châu
c)
C.Bắc Kinh, Nam Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân
d)
D.Bắc Kinh, Nam Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh
7.
Câu 7: Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do
a)
A. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
b)
B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
c)
C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
d)
D. nhiều hoang mạc, bồn địa.
8.
Câu 8: Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
A.làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.
b)
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. mất cân bằng phân bố dân cư.
d)
D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
9.
Câu 9:Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc?
a)
A. Lãnh thổ rộng lớn chia làm 2 miền Đông, Tây khác biệt nhau.
b)
B. Có các dãy núi cao nhất thế giới, có nhiều sơn nguyên và bồn địa lớn.
c)
C. Khí hậu miền Tây khắc nghiệt, có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc lớn.
d)
D. Nhìn chung địa hình không cao, nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.
10.
Câu 10: Đồng bằng nào ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Nam.
d)
D. Hoa Trung.
11.
Câu 11: Đâu là nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
a)
A. Lúa gạo, ngô.
b)
B. Chè, bông.
c)
C. Chè, lúa mì.
d)
D. Bông, lợn.
12.
Câu 12: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là:
a)
A. Bò
b)
B. Dê.
c)
C. Cừu.
d)
D. Ngựa.
13.
Câu 13: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Sông ngòi và khí hậu.
b)
B. Địa hình và rừng.
c)
C. Địa hình và khí hậu.
d)
D. Biển và khoáng sản.
14.
Câu 14: Tên các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là:
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
d)
D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
15.
Câu 15: Đường bờ biển của Trung Quốc dài:
a)
A. 800 km.
b)
B. 9000 km.
c)
C. 8000 km.
d)
D. 900 km.
16.
Câu 16: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là:
a)
A. Núi và cao nguyên xen bồn địa.
b)
B. Đồng bằng và đồi núi thấp.
c)
C. Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
d)
D. Núi và đồng bằng châu thổ.
17.
Câu 17: Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?
a)
A. Chiếm khoảng 1/4.
b)
B. Chiếm khoảng 1/5.
c)
C. Chiếm khoảng 1/6.
d)
D. Chiếm khoảng 1/7.
18.
Câu 18: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
19.
Câu 19: Số thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là:
a)
A. 3 thành phố
b)
B. 4 thành phố
c)
C. 5 thành phố
d)
D. 6 thành phố
20.
Câu 20: Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)
A. dân tộc Hán
b)
B. dân tộc Choang
c)
C. dân tộc Tạng
d)
D. dân tộc Mãn
21.
Câu 21: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
a)
A. Hồng Kông và Thượng Hải
b)
B. Hồng Kông và Ma Cao
c)
C. Hồng Kông và Thâm Quyến
d)
D. Ma Cao và Thâm Quyến
22.
Câu 22: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc?
a)
A. Lãnh thổ rộng lớn chia làm 2 miền Đông, Tây khác biệt nhau.
b)
B. Có các dãy núi cao nhất thế giới, có nhiều sơn nguyên và bồn địa lớn.
c)
C. Khí hậu miền Tây khắc nghiệt, có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc lớn.
d)
D. Nhìn chung địa hình không cao, nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.
23.
Câu 23: Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
a)
A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
b)
B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
c)
C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
d)
D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
24.
Câu 24: Khi chuyển từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường”, các xí nghiệp, nhà máy Trung Quốc:
a)
A. Phát triển cân đối hơn.
b)
B. Có hiệu quả sản xuất lớn hơn.
c)
C. Hạn chế tình trạng rủi ro trong sản xuất
d)
D. Chủ động cao hơn trong sản xuất và tiêu thụ
25.
Câu 25: Các ngành công nghiệp nào đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ.
a)
A. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.
b)
B. Chế tạo máy, hóa dầu, luyện kim.
c)
C. Luyện kim đen, luyện kim màu.
d)
D. Hóa chất, luyện kim, chế tạo máy
26.
Câu 25: Đặc điểm đặc trưng của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
27.
Câu 26: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về
a)
A. quặng sắt, than đá.
b)
B. kim loại màu.
c)
C. dầu mỏ, khí đốt.
d)
D. than đá, khí tự nhiên.
28.
Câu 27: Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến:
a)
A. 1050 Đông.
b)
B. 1050 Tây.
c)
C. 1150 Tây.
d)
D. 1150 Đông.
29.
Câu 28: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?
a)
A. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
b)
B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
d)
D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông.
30.
Câu 29: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
a)
A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
b)
B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
c)
C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.
31.
Câu 30: Trung Quốc thực hiện quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa công nghiệp từ năm:
a)
A. 1948
b)
B. 1978
c)
C. 1968
d)
D. 1958
32.
Câu 31: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
a)
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
b)
B. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
c)
C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
d)
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
33.
Câu 32: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. Núi cao và hoang mạc.
b)
B. Núi thấp và đồng bằng.
c)
C. Đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Núi thấp và hoang mạc.
34.
Câu 33: Ý nào sau đây không đúng với đường lối hiện đại hoá công nghiệp của Trung Quốc?
a)
A. Các nhà máy xí nghiệp chủ động kinh doanh.
b)
B. Thu hút vốn kĩ thuật nước ngoài, tích cực mở rộng thị trường
c)
C. Duy trì ờ mức bình thường ngành công nghiệp truyền thống, phát triển ngành công nghiệp hiện đại. .
d)
D. Chủ động đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng nghệ cao.
35.
Câu 34: Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là
a)
A. 1281 km.
b)
B. 1376 km.
c)
C. 1500 km
d)
D. 1700 km.
36.
Câu 35: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc ?
a)
A. Miền Đông.
b)
B. Miền Tây.
c)
C. Đồng bằng Hoa Bắc
d)
D. Đồng bằng Hoa Nam.
37.
Câu 36: Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Khoa học công nghệ hiện đại.
b)
B. Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
c)
C. Chính sách mở cửa.
d)
D. Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.
38.
Câu 37: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của Trung Quốc là
a)
A. than đá.
b)
B. kim loại màu.
c)
C. quặng sắt.
d)
D. dầu mỏ.
39.
Câu 38: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
40.
Câu 39: Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là:
a)
A.Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
b)
B.Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
c)
C.Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
d)
D.Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
41.
Câu 40: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở miền
a)
A. Nam.
b)
B. Bắc.
c)
C. Tây
d)
D. Đông
42.
Câu 41: Trung Quốc là một đất nước rộng được chia thành hai miền khác nhau, miền Tây của Trung Quốc có khí hậu gì?
a)
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
b)
B. Khí hậu cận xích đạo.
c)
C. Khí hậu cận nhiệt đới.
d)
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
43.
Câu 42: Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B. quặng sắt và than đá.
c)
C. than đá và khí tự nhiên.
d)
D. các khoáng sản kim loại màu.
44.
Câu 43: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Trường Giang.
b)
B. Hoàng Hà.
c)
C. Hắc Long Giang.
d)
D. Mê Công.
45.
Câu 43: Nội dung nào dưới đây là tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc?
a)
A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng.
b)
B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
d)
D. Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
46.
Câu 44. Nguyên nhân làm cho các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải, tại các thành phố lớn không phải là
a)
A. khí hậu ôn đới lục địa.
b)
B. nguồn lao động dồi dào.
c)
C. vị trí địa lí thuận lợi hơn.
d)
D. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
47.
Câu 45. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chủ yếu khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới?
a)
A. Cơ cấu dân số trẻ.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân cao.
c)
C. Dân số nam nhiều.
d)
D. Quy mô dân số đông.
48.
Câu 46:Hiện nay để phát triển kinh tế miền Tây Trung Quốc thì Nhà nước đã tiến hành xây dựng tuyến đường quan trọng nào?
a)
A. Đường sắt Đông – Tây.
b)
B. Đường sông Hoàng Hà – Trường Giang.
c)
C. Các sân bay ở miền Tây.
d)
D. Đường vành đai Bắc Kinh.
49.
Câu 47. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
A. Việt Nam.
b)
B.Lào.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D.Thái Lan.
50.
Câu 48: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
c)
C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
d)
D. Tăng thuế nông nghiệp.
51.
Câu 49:Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
C. Công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
52.
Câu 50: Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
53.
Câu 1: Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
a)
A. Đông-ti-mo
b)
B. Bru-nây.
c)
C. Lào.
d)
D. Thái Lan.
54.
Câu 2: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:
a)
A. 1967.
b)
B. 1984.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
55.
Câu 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm:
a)
A. 1967.
b)
B. 1977.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
56.
Câu 4: Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở nước nào ở các nước Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. In-đô-ne-xi-a.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
57.
Câu 5: Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. Bru-nây.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
58.
Câu 6: Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
59.
Câu 7: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:
a)
A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
c)
C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
d)
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
60.
Câu 8: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là:
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
61.
Câu 9: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
d)
D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
62.
Câu 10: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:
a)
A. Công nghiệp dệt may, da dày.
b)
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
63.
Câu 11: Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á?
a)
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
64.
Câu 12: Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
a)
A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
b)
B. Trồng lúa nước.
c)
C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
65.
Câu 15: Mặc dù Đông Nam Á xuất khẩu rất nhiều loại nông sản nhưng giá trị của các mặt hàng ấy vẫn còn thấp, đó là do các hàng nông sản:
a)
A. Phần lớn chưa qua chế biến.
b)
B. Không cạnh tranh được với các nước khác nên phải hạ giá
c)
C. Chưa đáp ứng được những yêu cầu của thị trường về chất lượng
d)
D. Thường bị các nước tư bản chèn ép về giá cả
66.
Câu 16: Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Ma - lay - xi - a
b)
B. Xin - ga - po
c)
C. Thái Lan
d)
D. In - đô - nê - xi - a
67.
Câu 17: Khu vực Đông Nam Á bao gồm
a)
A. 10 quốc gia
b)
B. 11 quốc gia
c)
C. 12 quốc gia
d)
D. 13 quốc gia
68.
Câu 18: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với các khu vực nào của Châu Á?
a)
A. Tây Nam Á và Bắc Á
b)
B. Nam Á và Đông Á
c)
C. Đông Á và Tây Nam Á
d)
D. Bắc Á và Nam Á
69.
Câu 19: Quốc gia non trẻ nhất ở khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Bru - nây
b)
B. In - đô - nê - xi - a
c)
C. Đông Ti - mo
d)
D. Phi - lip - pin
70.
Câu 20: Điểm khác nhau cơ bản về điạ hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biến đảo là?
a)
A. Núi thường thập dưới 3.000m.
b)
B. Có nhiêu múi lửa đang hoạt động.
c)
C. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi
d)
D. Đồng băng phù sa năm đan xen giữa các dãy núi.
71.
Câu 21: Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng:
a)
A. Từ nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp sang dịch vụ
b)
B. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
c)
C. Từ nền kinh tế công nghiệp sang dịch vụ
d)
D. Từ nền kinh tê nông nghiệp sang công nghiệp
72.
Câu 22: Năm 2017, Đông Nam Á có dân số: 648,8 triệu người, diện tích: 4,5 triệu km2, tính mật độ dân số của Đông Nam Á?
a)
A. 14,4 người/ km2
b)
B. 141 người/km2
c)
C. 1440 người/ km2
d)
D. 14 400 người/ km2
73.
Câu 23: Sản phẩm của một số ngành công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử... đã có sức cạnh tranh và trở thành thể mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á chủ yếu do
a)
A. Nguồn tài nguyên phong phú
b)
B. Liên doanh với các hãng nỏi tiếng ở nước ngoài
c)
C. Giá nhân công rẻ và nguồn lao động dỏi đào
d)
D. Trình độ công nhân lành nghề
74.
Câu 24: Năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
A. Thái Lan. In-đô-nê-xia, Ma-lai-xia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan. In-đô-nê-xia, Ma-lai-xia, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
c)
C. Thái Lan. In-đô-nê-xia, Ma-lai-xia, Phi-lip-pin, Việt Nam.
d)
D. Thái Lan. In-đô-nê-xia, Ma-lai-xia, Phi-lip-pin, Brunây.
75.
Câu 25: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
a)
A. hợp tác cùng phát triển.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. ổn định chính trị.
d)
D. hội nhập kinh tế.
76.
Câu 26: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Khai thác thế mạnh về đất đai
c)
C. Thay thế cây lương thực.
d)
D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.
77.
Câu 27: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
78.
Câu 28: Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên
a)
A.Bán đảo Đông Dương.
b)
B. Bán đảo Mã Lai.
c)
C. Bán đảo Trung - Ấn.
d)
D. Bán đảo Tiểu Á.
79.
Câu 29: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
a)
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
b)
B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
80.
Câu 30: Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
a)
A.Phía bắc Mi-an-ma.
b)
B.Phía nam Việt Nam.
c)
C.Phía bắc của Lào.
d)
D. Phía bắc Phi-lip-pin.
81.
Câu 31: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
b)
B. Chăn nuôi bò.
c)
C.Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
D. Nuôi cừu để lấy lông.
82.
Câu 32: Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là
a)
A. 1281 km.
b)
B. 1376 km.
c)
C. 1500 km
d)
D. 1700 km.
83.
Câu 33: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
a)
A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
b)
B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.
c)
C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
84.
Câu 34: Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
a)
A.Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B.Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
c)
C.Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D.Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
85.
Câu 35: Hạn chế lớn về dân cư của các nước Đông Nam Á là
a)
A. tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn.
b)
B. có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động.
c)
C. dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động lớn.
d)
D. lao động dồi dào nhưng chất lượng chưa cao.
86.
Câu 36: Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng
a)
A. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
b)
B. đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
c)
C. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
d)
D. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
87.
Câu 37: Vị trí địa lí đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để phát triển ngành
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. kinh tế biển.
d)
D. du lịch – dịch vụ.
88.
Câu 38: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
89.
Câu 39: Khu vực nhỏ của Đông Nam Á nằm ngoài vùng nội chí tuyến là
a)
A. phía bắc của Mia –an –ma.
b)
B. phía cực bắc của Việt Nam.
c)
C. các đảo ở phía nam của In-đô-nê-xi-a.
d)
D. các đảo phía nam của Phi-lip-pin.
90.
Câu 40: Đông Nam Á là khu vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới do
a)
A. có nguồn lao động động, cần cù, giá nhân công tương đối rẻ.
b)
B. có nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi đông đảo.
c)
C. có môi trường chính trị xã hội ổn định.
d)
D. có vị trí địa lí thuận lợi.
91.
Câu 41: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
a)
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
c)
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
d)
D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương
Reset
