wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL HK1

Total questions: 88

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế

2.

Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là gì?

a)

Thuế

b)

Tuyên truyền

c)

Giáo dục

d)

Công nghệ

3.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

4.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được:

a)

giữ bí mật thông tin về người nộp thuế

b)

khai báo không trung thực về loại thuế

c)

tự quyết định thời gian nộp thuế

d)

tự quyết định địa điểm nộp thuế

5.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế trực thu

6.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng chi trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế bảo vệ môi trường

7.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất:

a)

nhất thời, cục bộ

b)

ổn định lâu dài

c)

tượng trưng lệ thuộc

d)

tạm thời dễ thay đổi

8.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

9.

Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người:

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng

c)

kinh doanh

d)

doanh nghiệp

10.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

11.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ:

a)

hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

12.

Vai trò nào sau đây là vai trò của của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.

13.

Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế nhập khẩu.

14.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tài nguyên.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế môn bài.

15.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế khai thác tài nguyên

16.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền:

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

d)

đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế

17.

Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

18.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm:

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

được hướng dẫn nộp thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp.

19.

Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là gì?

a)

Thuế

b)

viện trợ

c)

vay nợ

d)

Hỗ trợ

20.

Nhà nước áp dụng các biện pháp đánh thuế suất rất cao đối với một số hàng hoá, dịch vụ mang tính chất xa xỉ, không thực sự cần thiết như bia, rượu, thuốc lá, xì gà... và các dịch vụ như kinh doanh xổ số, vũ trường... Thuế đánh vào các hàng hóa có đặc điểm như trên được gọi là gì?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

21.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, thử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

22.

Anh X được trao Giải thưởng Sao Đỏ vi là doanh nhân trẻ tiêu biểu trong năm, có nhiều đóng góp cho đất nước. Trong trường hợp này anh X có thể phải đóng loại thuế nào theo quy định của luật thuế?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế sở hữu trí tuệ.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

huế xuất nhập khẩu

23.

Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi:

a)

kê khai không trung thực.

b)

sử dụng hóa đơn giả.

c)

nộp thuế chậm so với quy định.

d)

hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.

24.

Bà H mở cửa hàng kinh doanh có đăng kí kinh doanh 8 loại mặt hàng và đóng thuế đầy đủ, nhưng khi ban quản lí thị trường kiếm tra thấy trong cửa hàng của bà có bán tới 12 loại mặt hàng. Trong trường hợp này, bà H đã vi phạm nội dung nào về quyền và nghĩa vụ của công dân khi thực hiện pháp luật về thuế?

a)

Nộp thuế không đầy đủ.

b)

Nộp thuế quá hạn.

c)

Kê khai thuế không đầy đủ.

d)

Không có hồ sơ nộp thuế.

25.

Xí nghiệp may mặc do ông Q làm giám đốc đi vào hoạt động được 2 năm không may bị chập điện cháy kho hàng, xí nghiệp gặp khó khăn trong sán xuất kinh doanh, không thể nộp thuế đúng thời hạn quy định. Trong trường hợp này, theo quy định của Luật quản lý thuế, ông Q cần hoàn thiện các thủ tục gì để không vi phạm pháp luật về thuế?

a)

Hồ sơ và tiền nộp thuế.

b)

Hồ sơ xin gia hạn nộp thuế.

c)

Hồ sơ hỗ trợ tiền thiệt hại.

d)

Hồ sơ miễn thuế.

26.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

27.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động:

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh.

28.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính:

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

Hợp pháp

d)

tự phát.

e)

tính nhân đạo

29.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

30.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần:

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

31.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì ?

a)

Đầu tư.

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng

32.

Mô hình kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, được gọi là gì?

a)

Liên hiệp hợp tác xã

b)

Hợp tác xã kiểu mới.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty cổ phần

33.

Công ty H là công ty được hình thành bằng vốn đóng góp của hàng trăm cổ đông. Lợi nhuận của công ty được chia đều theo số cổ phần. Vậy công ty H thuộc mô hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty có nhiều cổ đông.

34.

Anh H sau khi học xong đại học kinh tế được gia đình tạo điều kiện cùng với vốn kiến thức và kỹ năng học được anh đã quyết định thành lập công ty sản xuất gỗ do anh làm chủ. Sau 3 năm đi vào hoạt động, công ty của anh ngày càng khẳng định được vị thế và mang lại nhiều việc làm cho người lao động. Mô hình sản xuất kinh doanh của anh H là mô hình kinh doanh gì?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Công ty tư nhân.

d)

Công ty cổ phần.

35.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

36.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính:

a)

Kinh doanh

b)

phi tổ chức

c)

thiếu bền vững

d)

bất hợp pháp

37.

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm:

a)

giám đốc công ty hợp danh.

b)

giám đốc.

c)

chủ tịch hội đồng quản trị.

d)

doanh nghiệp.

38.

Sản xuất kinh doanh là:

a)

hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia.

b)

quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận.

c)

hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.

d)

hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp.

39.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân.

b)

sở hữu tập thể.

c)

sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân.

40.

Ba anh T, H và V cùng góp vốn thành lập Công ty DH chuyên sản xuất, kinh doanh ga và các loại khí đốt. Trong thỏa thuận góp vốn do các thành viên thỏa thuận thì T góp 200 triệu đồng, H góp 150 triệu đồng và V góp một xe ôtô tải. Trong trường hợp này, mô hình sản xuất kinh doanh của công ty DH là

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty TNHH.

d)

Công ty cổ phần.

41.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

42.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là gì?

a)

Tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

Có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.

c)

Có quy mô nhỏ lẻ.

d)

Có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.

43.

Sau khi tốt nghiệp đại học Nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M tham gia mô hình sản xuất nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Công ty tư nhân.

44.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

45.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là gì?

a)

Tính vĩnh viễn.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tính phổ biến.

d)

Dựa trên sự tin tưởng.

46.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

47.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

48.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

49.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn:

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả.

c)

đủ số vốn ban đầu.

d)

cả vốn gốc và lãi.

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

51.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.

b)

Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.

52.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm:

a)

sản xuất.

b)

tín dụng

c)

trả góp

d)

tiêu dùng

53.

Sau 3 năm vay vốn từ ngân hàng chính sách xã hội để phát triển kinh tế, nhờ đó chị H có thể phát triển chăn nuôi, trồng trọt, kinh doanh dịch vụ mang lại thu nhập ổn định, từng bước vươn lên làm giàu. Hiệu quả kinh tế mà chị H đạt được nói lên nội dung nào dưới đây của tín dụng?

a)

Đặc điểm của tín dụng.

b)

Trách nhiệm của tín dụng.

c)

Vai trò của tín dụng.

d)

Nghĩa vụ của tín dụng.

54.

Ông D có nhu cầu vay tiền ngân hàng để mua nhà ở. Với khả năng tài chính hiện tại, ông chỉ trả

được 40% trị giá ngôi nhà .Ông dự định đến ngân hàng để vay 60% số tiền còn lại. Khi xem xét hồ sơ của

ông , ngân hàng quyết định cho ông vay 60% số tiền còn lại trong thời hạn 10 năm với lãi suất 8,2% năm.

Đổi lại, ông phải thế chấp sổ đỏ của ngôi nhà. Trong vòng 10 năm, ông D phải cam kết hoàn trả số tiền

lãi và vốn đúng tiến độ thì mới nhận lại sổ đỏ. Ngân hàng đóng vai trò gì trong mối quan hệ vay mượn

tiền để mua nhà của ông D?

a)

Bên cho vay.

b)

Bên hỗ trợ.

c)

Bên được vay.

d)

Bên môi giới.

55.

Để có thêm vốn thực hiện dự án nuôi cá tầm thương phẩm, anh A quyết định đến ngân hàng đề

nghị được vay tiền. Sau khi xem xét mục đích, hiệu quả sử dụng vốn, khả năng hoàn trả nợ vay, trong quá

khứ anh A luôn trả nợ đúng thời hạn, phía ngân hàng hoàn toàn tin tưởng và quyết định cho anh vay 100

triệu đồng với lãi suất ưu đãi, thời hạn vay 2 năm. Anh A cam kết sẽ hoàn trả đầy đủ số tiền vay cộng

thêm phần tiền lãi đúng kì hạn như đã thoả thuận với ngân hàng. Xét về bản chất của tín dụng thì mối

quan hệ giữa anh A và ngân hàng là mối quan hệ giữa:

a)

người đi vay với nhau.

b)

người cho vay với nhau.

c)

người đi vay và người cho vay.

d)

người vay với người vay.

56.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và khoản vay

b)

Mua tín dụng bao nhiêu, trả bằng số tiền mặt tương ứng

c)

Tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng

57.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần:

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

gây bất ổn cho xã hội.

c)

cải thiện cuộc sống dân cư.

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

58.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là...

a)

chi phí sử dụng tiền mặt.

b)

chi phí mua tín dụng.

c)

số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay.

d)

khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính vô hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính thời hạn.

60.

Ngân hàng cho anh A vay sau khi xem xét và tin tưởng anh A là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng. Việc ngân hàng cho anh A vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

Có tính tự trọng.

b)

Có sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

61.

Được sự tư vấn và bảo lãnh của Hội phụ nữ xã, gia đình ông M thuộc diện khó khăn, nên được ngân hàng chính sách cho vay với chính sách ưu đãi. Sau 3 năm vay vốn, với sự giúp đỡ của Hội và ngân hàng, gia đình ông vươn lên và thoát nghèo, cuộc sống từng bước ổn định, con cái được học hành đến nơi đến chốn. Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng

a)

ý nghĩa của tín dụng.

b)

đặc điểm tín dụng.

c)

hoạt động của tín dụng.

d)

vai trò của tín dụng.

62.

Anh H vay tiền của chị K để mua xe máy và cam kết trả trong 6 tháng. Tuy nhiên, việc kinh doanh của anh H gặp sự cố nên không thể trả nợ đúng thời hạn. Anh quyết định dọn về quê sinh sống nhằm trốn nợ chị K. Việc làm của anh K là vi phạm nội dung nào dưới đây trong việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Có tính minh bạch.

b)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

c)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

d)

Có tính tự trọng.

63.

Tốt nghiệp THPT, được sự động viên của người thân, L quyết định đăng ký tham gia xuất khẩu lao động. Để có tiền chi phí cho chuyến đi, bố mẹ L đã thế chấp quyền sử dụng đất mảnh đất của gia đình để vay ngân hàng 200 triệu đồng. Qua xem xét hồ sơ vay, ngân hàng quyết định cho cho gia đình anh L vay 200 triệu. Trong trường hợp này chủ thể của hợp đồng tín dụng là:

a)

Bố mẹ anh L và ngân hàng.

b)

Anh L và bố mẹ.

c)

Anh L và ngân hàng.

d)

Bố mẹ, anh L và ngân hàng.

64.

Ngân hàng A huy động hơn 2 000 tỉ đổng để phân bổ nguón vốn tập trung vào các doanh nghiệp sản xuất những mặt hàng chủ đạo của Việt Nam như: gạo, cà phê, dệt may,... Điều này đã giúp các doanh nghiệp mở rộng quỵ mô sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm góp phẩn hỗ trợ tích cực cho tăng trưởng nền kinh tế. Bên cạnh đó, còn tạo thêm công ăn việc làm, tăng thu nhập, giảm nghèo, bảo đảm an sinh xã hội cho nhiều người dân. Việc làm của ngân hàng A thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng?

a)

Đặc điểm của tín dụng.

b)

Nghĩa vụ của tín dụng.

c)

Trách nhiệm của tín dụng.

d)

Vai trò của tín dụng.

65.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?

a)

Tín dụng tư nhân.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

66.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng:

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

67.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

68.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc:

a)

Tín dụng doanh nghiệp

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng tiêu dùng

69.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là:

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

70.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

71.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

72.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

73.

Thấy chị D là nhân viên của một doanh nghiệp nhà nước, có thu nhập ổn định và lịch sử tín dụng tốt nên được ngân hàng cho vay 80 triệu đồng để sửa nhà. Hình thức tín dụng mà ngân hàng cho chị D vay là hình thức cho vay:

a)

thế chấp.

b)

trả góp.

c)

thẻ tín dụng.

d)

tín chấp.

74.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

75.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc:

a)

thu mua tiền của dân.

b)

thường xuyên đổi tiền.

c)

bảo lãnh tín dụng.

d)

đầu tư mua vàng tích trữ.

76.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận.

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

77.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc:

a)

đầu tư mua vàng tích trữ.

b)

hỗ trợ lãi xuất đầu tư.

c)

phát hành thẻ tiêu dùng.

d)

cấp tiền không thu hồi.

78.

Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Trái phiếu doanh nghiệp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay trả góp.

79.

Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng dịch vụ tín dụng có trách nhiệm?

a)

Nhờ bạn bè, người thân trả hộ khi đến hạn trả lãi tín dụng.

b)

Chặn mọi cuộc gọi từ ngân hàng (hoặc công ti tài chính) khi đến hạn thanh toán khoản vay tín dụng.

c)

Đăng kí gói dịch vụ ngân hàng trực tuyến (e-Banking) để theo dõi hạn mức tín dụng và thanh toán

sao kê khi đến hạn.

d)

Vay "nóng" để trả lãi tín dụng ngân hàng khi đến hạn. Sau đó, vay tín dụng ngân hàng đế trả số tiền

lãi vay "nóng".

80.

Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc:

a)

quyền lực.

b)

thỏa thuận.

c)

gián tiếp

d)

ủy quyền

81.

Mua bán trả chậm hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng:

a)

tiêu dùng.

b)

tư nhân.

c)

nhà nước.

d)

thương mại.

82.

Nội dung nào sau đây là lợi ích của việc sử dụng credit card?

a)

Hạn chế rủi ro việc giữ tiền mặt.

b)

Thể hiện đẳng cấp của người dùng.

c)

Chi tiêu thoải mái không giới hạn định mức.

d)

Có thể sử dụng ở bất kì nơi nào.

83.

Ngân hàng chính sách xã hội là tổ chức tín dụng thuộc hình thức tín dụng:

a)

cá nhân.

b)

tiêu dùng.

c)

doanh nghiệp

d)

Nhà nước

84.

Dịch vụ cho vay trả góp của công ty tài chính là một trong những hình thức của tín dụng:

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng

c)

nhà nước

d)

doan nghiệp

85.

Với hình thức tín dụng tiêu dùng, người cho vay là:

a)

mọi tổ chức xã hội

b)

các tổ chức đoàn thể.

c)

tổ chức tín dụng.

d)

cá nhân có thu nhập.

86.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng cho vay là hàng hóa?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Cho vạy trả góp.

d)

Tín dụng ngân hàng

87.

Sau khi có giấy báo nhập học đại học, bạn H là đã hoàn thiện hồ sơ để được tham gia vay vốn theo nguồn vốn ưu đãi hỗ trợ sinh viên học tập và được được vay tiền của ngân hàng chính sách xã hội. H đã vay 2 triệu đồng/tháng. Trong trường hợp này H đã tham gia dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng ngân hàng.

88.

Với kết quả đỗ vào trường THPT, H được bố mẹ đưa đi mua điện thoại thông minh. Được sự tư vấn của nhân viên cửa hàng, bố mẹ H quyết định mua điện thoại trả góp thông qua công ty tài chính liên kết với cửa hàng. Trong trường hợp này bố mẹ H đã lựa chọn dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng Nhà nước