wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11CK1

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3, ΔH < 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

b)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ

c)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ

d)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ

2.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, nhận định nào là đúng?

a)

Acid là chất cho electron

b)

Acid tác dụng trực tiếp với mọi base

c)

Acid là chất cho proton

d)

Acid là chất điện li mạnh

3.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết. Khái niệm đúng nhất là gì?

a)

Xác định công thức hóa học

b)

Xác định thể tích

c)

Xác định nồng độ

d)

Xác định khối lượng

4.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2S

d)

CaCl2

5.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là bao nhiêu?

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

6.

Ở nồng độ mol như nhau, các dung dịch Ba(OH)2, HCl, H2SO4, NaOH có cùng nồng độ. Dung dịch nào có pH lớn nhất?

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

NaOH

7.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Na2CO3

b)

CuCl2

c)

C2H5OH

d)

HClO4

8.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

9.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

10.

Sulfuric acid đặc, người có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại nào?

a)

Al

b)

Ag

c)

Ca

d)

Cu

11.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

H2SO4 đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da.

b)

Nhận biết ion sulfate bằng dung dịch chứa Ba2+ vì tạo kết tủa BaSO4 màu trắng.

c)

Khi bị bỏng H2SO4 đặc, việc đầu tiên là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

d)

H2SO4 đặc thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với FeO.

12.

H2SO4 đặc nóng tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường để giải phóng SO2?

a)

Fe3O4

b)

CaCO3

c)

CuO

d)

O2

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt

b)

Các muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm

c)

Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước

d)

Các muối ammonium được sử dụng làm phân bón

14.

Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính acid của HNO3?

a)

2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

b)

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

c)

2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

d)

10HNO3 + 3FeO → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

15.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu, diệt nấm mốc. Khí (X) là

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

CO

16.

Một số cơ sở sản xuất thường đốt bột rắn X màu vàng để tạo ra khí Y nhằm tẩy trắng, chống mốc. Khí Y có thể gây “mưa acid”. Chất rắn X là gì?

a)

sulfur

b)

sulfur dioxide

c)

sulfuric acid

d)

sodium sulfate

17.

Để phân biệt H2SO4 loãng và HCl, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

18.

Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành các sản phẩm nào?

a)

NO2, H2O

b)

NO2, O2, H2O

c)

N2, O2, H2O

d)

N2, H2O

19.

Phát biểu nào đúng về vai trò của SO2 trong phản ứng 2SO2 + O2 → 2SO3?

a)

SO2 là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất khử

c)

SO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

SO2 không phải là chất oxi hóa, không phải là chất khử

20.

Thí nghiệm như hình vẽ: bể trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là gì?

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

c)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

d)

Nước phun vào bình và không có màu

21.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

AlCl3

22.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau (ở một áp suất nhất định) của tính chất nào giữa các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Độ tan

d)

Màu sắc

23.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

24.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH4 và CH3–CH3

b)

CH3OCH3 và CH3CHO

c)

CH3OH và C2H5OH

d)

C2H5OH và CH3OCH3

25.

Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là gì?

a)

butane

b)

isobutane

c)

2‑methylpropane

d)

2‑methylbutane

26.

Khi bị bỏng sulfuric acid cần rửa ngay với nước lạnh, sau đó trung hòa acid bám trên da bằng dung dịch nào loãng?

a)

NaOH đặc

b)

NaOH loãng

c)

HCl loãng

d)

NaHCO3 loãng

27.

Nhóm chức là gì?

a)

Nhóm nguyên tử carbon trong có chứa liên kết đôi, ba

b)

Một nguyên tử trong phân tử gây tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

Nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

28.

Loại công thức nào cho biết thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức tổng quát

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát hoặc công thức đơn giản nhất

29.

Các chất đồng đẳng nhau là gì?

a)

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

b)

Các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử

c)

Các chất hữu cơ có cùng công thức đơn giản nhất

d)

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau từ 2 nhóm CH2 trở lên

30.

Để nhuộm màu sợi vải, người ta có thể giả lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm. Bản chất của cách làm này là gì?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp sắc kí cột

31.

Dãy nào sau đây gồm 2 chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3OCH3

b)

CH3CH2OH và CH3OH

c)

CH3CH2OH và CH3CHO

d)

CH3CH2OH và CH3CH3

32.

Hiện tượng đồng phân trong hợp chất hữu cơ xảy ra do bởi nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Do số nguyên tử trong phân tử hữu cơ bằng nhau

b)

Do phân tử hợp chất hữu cơ bằng nhau

c)

Do có cấu tạo hoá học khác nhau

d)

Do có tính chất hoá học khác nhau

33.

Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng hóa học là gì?

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ

34.

X là hydrocarbon, trong phân tử có 25% hydrogen về khối lượng. Vậy X là gì?

a)

methane

b)

propene

c)

propane

d)

butane

35.

Nhóm chức OH\mathrm{-OH} là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid

b)

Amine

c)

Alcohol

d)

Ketone

36.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6\mathrm{C_2H_6}

b)

C6H12\mathrm{C_6H_{12}}

c)

C4H10\mathrm{C_4H_{10}}

d)

C5H12\mathrm{C_5H_{12}}

37.

Ammonia có các tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính base mạnh và tính khử

b)

Tính base yếu và tính oxi hóa

c)

Tính base yếu và tính khử

d)

Tính base mạnh và tính oxi hóa

38.

Thực hiện thí nghiệm tách cồn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp cồn – nước, được mô phỏng như hình. Phát biểu nào đúng?

a)

Đã sử dụng phương pháp chưng cất.

b)

Ống sinh hàn có thể đặt ngược lại.

c)

Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với ban đầu do thu được ethanol tinh khiết hơn.

d)

Trong thí nghiệm, nước bay hơi trước.

39.

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất sau: CH4\mathrm{CH_4} , HCN\mathrm{HCN} , CO2\mathrm{CO_2} , CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2} , CH3OH\mathrm{CH_3OH} , Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} , CH3COONa\mathrm{CH_3COONa} , H2NCH2COOH\mathrm{H_2NCH_2COOH} , AlCl3\mathrm{AlCl_3} ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Từ eugenol điều chế được methyleugenol ( M=178M=178 ). Phân tích nguyên tố cho: %C = 74,16%; %H = 7,86%; phần còn lại là O. Hãy lập công thức phân tử của methyleugenol.

a)

C10H10O4\mathrm{C_{10}H_{10}O_4}

b)

C11H14O2\mathrm{C_{11}H_{14}O_2}

c)

C12H18O\mathrm{C_{12}H_{18}O}

d)

C9H10O3\mathrm{C_9H_{10}O_3}

41.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết ion

42.

Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

43.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen

b)

carbon

c)

carbon, hydrogen và oxygen

d)

carbon và nitrogen

44.

Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4

b)

CH3OH

c)

C2H4

d)

C3H8

45.

Nhóm chức –CHO là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid

b)

Aldehyde

c)

Alcohol

d)

Ketone

46.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi hết dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tách nào để lấy được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết, chưng cất và kết tinh

b)

Chiết và kết tinh

c)

Chưng cất và kết tinh

d)

Sắc kí cột

47.

Cho hỗn hợp các alkane mạch thẳng: pentane (sôi ở 36C36^\circ\text{C} ), heptane (sôi ở 98C98^\circ\text{C} ), octane (sôi ở 126C126^\circ\text{C} ) và nonane (sôi ở 151C151^\circ\text{C} ). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Chiết

b)

Kết tinh

c)

Bay hơi

d)

Chưng cất

48.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetate acid (CH3COOH)?

a)

CH3-COOH

b)

C2H4O2

c)

CH2O

d)

C2H4O

49.

Phương pháp phổ khối lượng dùng để

a)

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

b)

Xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ

c)

Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ

50.

Khi phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong vitamin C, thu được kết quả: %C=40,91\%\mathrm{C}=40{,}91 , %O=54,55\%\mathrm{O}=54{,}55 , còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của phân tử vitamin C là

a)

C2H5O2

b)

C3H4O3

c)

C3H3O3

d)

C3H5O3

51.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

HCHO, CH3CHO

d)

CH3CH2OH, C3H5(OH)3

52.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, mạch hở

d)

không no, mạch vòng

53.

Công thức phân tử nào sau đây là của butane?

a)

C4H8

b)

C5H12

c)

C3H8

d)

C4H10

54.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước

b)

Benzene

c)

Dung dịch acid HCl

d)

Dung dịch NaOH

55.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Cracking alkane

d)

Reforming alkane

56.

Khi cho alkane X tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là 2-chloropropane. Chất X là

a)

CH3CH(CH3)CH3

b)

CH3CH3

c)

CH3CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH3

57.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

58.

Nhỏ 1 mL nước brom vào ống đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.

b)

màu của nước brom bị mất.

c)

màu của nước brom không thay đổi.

d)

trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

59.

Butane là một trong hai thành phần chính của khí đốt hoá lỏng. Khi đốt cháy 1 mol butane toả ra 2497kJ2497\,\mathrm{kJ} . Để tăng nhiệt độ 1 g nước thêm 1C1^{\circ}\mathrm{C} cần 4,18J4{,}18\,\mathrm{J} . Biết khối lượng riêng của nước là 1g/mL1\,\mathrm{g/mL} và hiệu suất sử dụng nhiệt khi đốt cháy butan để làm nóng nước là 75%. Khối lượng butane cần đốt để đun 2L2\,\mathrm{L} nước từ 25C25^{\circ}\mathrm{C} lên 100C100^{\circ}\mathrm{C}

a)

15,82

b)

19,42

c)

24,86

d)

30,06

60.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

NH3 thể hiện tính khử khi phản ứng với HCl.

b)

Nguyên nhân chính gây mưa acid là các khí SO2 và NOx.

c)

Mưa acid có pH>5,6.

d)

Chất thường được dùng làm bột nở là NH4HCO3.

e)

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho nó tác dùng với dd kiềm.

61.

Dựa vào phổ hồng ngoại (IR) của hợp chất X có công thức CH3CH(OH)CH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm -OH?

a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
62.

Cho phổ hồng ngoại (IR) của chất hữu cơ như hình dưới chất có nhóm chức nào sau đây ?

a)
A. Carboxylic acid.
b)
B. Ester.
c)
C. Aldehyde.
d)
D. Ketone.
63.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

64.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

65.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

66.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?

a)

chỉ có liên kết đôi

b)

chỉ có liên kết đơn

c)

có ít nhất một vòng no

d)

có ít nhất một liên kết đôi

68.

Công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnHn+2

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

69.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

70.

Cho phổ khối lượng của X như hình bên. X có thể là chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5NH2

71.

Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anethole là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anethole có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anethole có phần trăm khối lượng carbon và hydrogen tương ứng là 81,08%; 8,10% còn lại là oxygen. Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Công thức phân tử của anethole là C10H12O

b)

Anethole là dẫn xuất hydrocarbon

c)

Công thức đơn giản nhất của anethole là C5H12O

d)

Anethole có phần trăm oxygen là 10,82%

72.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Khí NH3 nặng hơn không khí

b)

Khí NH3 tan tốt trong nước

c)

Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất

d)

NH3 dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp

e)

Tất cả muối ammonium đều bền với nhiệt

73.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

SO2 thể hiện tính khử khi phản ứng với H2S.

b)

Để nhận biết ion sulfate có thể dùng dung dịch NaOH.

c)

SO2 có tên là sulfur trioxide.

d)

Hạn chế khí SO2 thoát ra khi làm thí nghiệm, nút ống nghiệm bằng bông tẩm NaOH.

e)

Sulfur phản ứng với Hg ngay nhiệt độ thường.

74.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Dung dịch NaOH 0,01M có pH = 2.

b)

Thành phần chính của quặng pyrite là FeS.

c)

H2SO4 đặc có tính acid mạnh và tính oxi hóa yếu.

d)

Để khử chua cho đất có thể dùng CaO.

e)

KCl, AlCl3, HNO3, Ba(OH)2 đều là các chất điện li mạnh.

75.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Quá trình làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh.

b)

Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh.

c)

Nấu rượu uống thuộc phương pháp chưng cất.

d)

Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn.

76.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

c)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

77.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH2OH-CH2OH, C3H5(OH)3.      

b)

HCHO, CH3COOH.

c)

CH4, CH3-CH2-CH3.      

d)

CH3OCH3, CH3-CH2OH.

78.

Phổ khối lượng cho biết thông tin về phân tử khối của hợp chất hữu cơ thông qua mảnh ion phân tử thường ứng với giá trị m/z

a)

Bé nhất   

b)

Lớn nhất  

c)

Có cường độ cao nhất    

d)

Có cường độ thấp nhất

79.

Cho các phát biểu sau

(1) Sulfuric acid được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc gồm 4 giai đoạn chính.

(2) Ở dạng phân tử, lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng.

(3) Sulfur dioxide là một trong các chất chủ yếu gây ô nhiễm môi trường không khí và có hại cho sức khỏe con người

(4) Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH > 5,6

(5) Nước thải trong chăn nuôi là một trong những yếu tố gây hiện tượng phú dưỡng cho ao, hồ.

Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trên theo thứ tự tăng dần (ví dụ: 14,123, 135,1234 ...).

(a)  

80.

Hãy chọn các chất thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CaC2

b)

HCOOH

c)

CH3Cl

d)

C2H5OH

e)

CCl4

81.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 34 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ mol/L của dung dịch HCl trên.

(a)  

82.

Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một cốc thuỷ tinh chứa đường mía (C12H22O11), đường sẽ hóa đen ở chỗ tiếp xúc. Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Thí nghiệm trên chứng minh sulfuric acid đặc có tính háo nước.

b)

Đường hóa đen (than hóa) do sulfuric acid đặc khử giấy thành carbon.

c)

Khi bị sulfuric acid đặc rơi vào da cần nhanh chóng rửa ngay với nước lạnh nhiều lần để làm giảm lượng acid bám trên da.

d)

Không được đổ nước vào dung dịch sulfuric acid đặc.

83.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương úng là 1:3. Nung nóng X trong bình kín (450 °C, xúc tác Fe) một thời gian, thu được hỗn hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3.

(a)  

84.

Acetic acid có trong giấm ăn và là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp. Công thức của acetic acid là CH3COOH. Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Tỉ lệ số nguyên tử carbon và hydrogen tương ứng là 1 : 2.

b)

Acetic acid có công thức đơn giản nhất là CH2O.

c)

Hợp chất CH3-CH2-CH2OH là một đồng phân của acetic acid vì đều có phân tử khối là 60.

d)

Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acetic acid là 53,33%.

85.

Ethanol có công thức cấu tạo là CH3-CH2-OH.

Hãy chọn các phát biểu đúng

a)

CH3-O-CH3 là đồng đẳng của ethanol vì đều có công thức C2H6O.

b)

Ethanol là một hydrocarbon.

c)

Trong ethanol, hàm lượng carbon chiếm 52,2% về khối lượng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

d)

Ethanol có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử.