wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì GDKT&PL

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế

a)

A. so với các nền kinh tế khác trên thế giới.

b)

B. trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp.

c)

C. trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc.

d)

D. so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới.

2.

GNI/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân dân số.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân bình quân dân số.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

D. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Số lao động tham gia sản xuất.

b)

B. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

c)

C. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

d)

D. Tổng diện tích đất được sử dụng.

4.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng dân số.

b)

B. Mức sống bình dân.

c)

C. Cơ cấu dòng tiền.

d)

D. Tiến bộ xã hội.

5.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

b)

B. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

c)

C. Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

d)

D. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?

a)

A. Giảm chỉ số đói nghèo, bất bình đẳng trong xã hội..

b)

B. Tập trung tăng chỉ số giáo dục trong xã hội.

c)

C. Tập trung mục tiêu duy nhất là tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Tăng chỉ số phát triển con người trong xã hội.

7.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

A. giảm về quy mô, sản lượng.

b)

B. tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

C. đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

D. giá cả hàng hóa tăng nhanh.

8.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Tổng thu nhập quốc dân.

b)

B. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

D. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

10.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng dân số.

b)

B. Mức sống bình dân.

c)

C. Cơ cấu dòng tiền.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.

11.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

A. khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

B. tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

C. tìm kiếm thị trường.

d)

D. đa dạng nền kinh tế.

12.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

B. Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

C. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

d)

D. Tăng trưởng, phát triển kinh tế giúp cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

13.

Điểm khác biệt giữa phát triển kinh tế và phát triển kinh tế bền vững là gì?

a)

A. Sản xuất hàng hoá chất lượng cao.

b)

B. Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

C. Bảo vệ môi trường.

d)

D. Giảm thuế cho doang nghiệp .

14.

Phát triển bền vững: Có sự kết hợp hợp lí, hài hoà giữa các yếu tố nào?

a)

A. Phát triển kinh tế, phát triển lao động và bảo vệ người tiêu dùng.

b)

B. Thu nhập bình quân đầu người, phát triển con người và bảo vệ người tiêu dùng.

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.

d)

D. Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.

15.

Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là

a)

A. tốc độ tăng thu nhập.

b)

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

C. tốc độ gia tăng việc làm.

d)

D. tốc độ phát triển xã hội.

16.

Thước đo chủ yếu về sự tiến bộ kinh tế, xã hội trong mỗi giai đoạn phát triển quốc gia là

a)

A. sự giàu có của các quốc gia.

b)

B. sự phát triển của khoa học, công nghệ.

c)

C. dân số tăng nhanh và ổn định.

d)

D. tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế.

17.

“Tổng thu nhập từ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia

tạo nên trong một thời kì nhất định” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Tổng thu nhập quốc dân.

b)

B. Tổng thu nhập quốc nội.

c)

C. Tổng thu nhập nội địa.

d)

D. Tổng thu nhập quốc gia.

18.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

A. tổng sản phẩm quốc nội.

b)

B. tổng sản phẩm quốc dân.

c)

C. tổng sản phẩm hàng hoá.

d)

D. tổng sản phẩm sản xuất.

19.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP?

a)

A. Công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp và dịch vụ.

c)

C. Công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. Nông nghiệp và thương mại.

20.

Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển

a)

A. quốc gia.

b)

B. khu vực.

c)

C. kinh tế.

d)

D. con người.

21.

Phát triển kinh tế là một quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kì nhất định, bao hàm sự tăng trưởng dài hạn và ổn định về

a)

A. dân số.

b)

B. khoa học, công nghệ.

c)

C. an ninh, quốc phòng.

d)

D. kinh tế.

22.

Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

A. sức khoẻ, thông minh và dân số.

b)

B. thông minh, dân số và giới tính.

c)

C. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.

d)

D. giới tính, thông minh và hạnh phúc.

23.

“Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Phát triển bền vững.

c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Tiến bộ xã hội.

24.

Chính phủ Việt Nam thường căn cứ vào những số liệu, đánh giá, báo cáo tổng hợp về nền kinh tế của cơ quan nào để đề ra những giải pháp phát triển kinh tế?

a)

A. Tổng cục Dân số.

b)

B. Tổng cục Thống kê.

c)

C. Hội Bảo vệ người tiêu dùng.

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

25.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

A. có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

B. rơi vào suy thoái.

c)

C. giảm về quy mô, sản lượng.

d)

D. rơi vào khủng hoảng.

26.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

D. Tổng thu nhập quốc dân.

27.

Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng

trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

B. Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

C. Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

D. Tích hợp kinh tế quốc tế.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

B. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

C. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

D. Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

37.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

B. Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

D. Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

38.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

A. đa phương.

b)

B. toàn diện.

c)

C. toàn cầu.

d)

D. song phương.

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

B. Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

C. Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

D. Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

40.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng

độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

A. đa phương.

b)

B. toàn cầu.

c)

C. quốc tế.

d)

D. song phương.

41.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

A. đa phương.

b)

B. khu vực.

c)

C. toàn cầu.

d)

D. song phương.

42.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

B. Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

C. Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

D. Hội nhập kinh tế song phương.

43.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.

b)

B. Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác

nước ngoài.

c)

C. Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

D. Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

44.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

A. chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

B. chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

C. chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

D. chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

45.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

a)

A. lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại.

b)

B. lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng.

c)

C. cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng.

d)

D. cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung.

46.

Trong xu thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

A. nhu cầu tối thiểu.

b)

B. quá trình đơn lẻ.

c)

C. tình trạng khẩn cấp.

d)

D. tất yếu khách quan.

47.

Hội nhập kinh tế quốc tế không được thực hiện theo cấp độ nào?

a)

A. Cấp độ toàn cầu.

b)

B. Cấp độ cá nhân.

c)

C. Cấp độ khu vực.

d)

D. Cấp độ song phương

48.

Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Thu hút nguồn lực trong nước.

d)

D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam?

a)

A. Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.

b)

B. Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.

c)

C. Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

D. Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.

50.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là

a)

A. hội nhập toàn cầu.

b)

B. hợp tác khu vực.

c)

C. hội nhập song phương.

d)

D. hội nhập địa phương.

51.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là

a)

A. hội nhập toàn cầu.

b)

B. hợp tác khu vực.

c)

C. hội nhập song phương.

d)

D. hội nhập địa phương.

52.

Sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

A. thương mại quốc tế.

b)

B. đầu tư quốc tế.

c)

C. dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. thương mại nội địa.

53.

Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là

a)

A. thương mại quốc tế.

b)

B. đầu tư quốc tế.

c)

C. dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. xuất nhập hàng hoá.

54.

Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu lao động,... có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là

a)

A. thương mại quốc tế.

b)

B. đầu tư quốc tế.

c)

C. dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. xuất, nhập hàng hoá.

55.

Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Cấp độ song phương.

b)

B. Cấp độ đa phương.

c)

C. Cấp độ khu vực.

d)

D. Cấp độ toàn cầu.

56.

Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì?

a)

A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.

b)

B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

c)

C. Giảm nguy cơ cạnh tranh.

d)

D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.

57.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hội nhập kinh tế quốc tế sẽ chỉ mang lại những thuận lợi, lợi ích cho tất cả các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa là thời cơ vừa là thách thức của các quốc gia trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chỉ các nước nhỏ, nghèo mới cần hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một trong các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam là dịch vụ thu ngoại tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam bao gồm các dịch vụ quốc tế như du lịch, xuất, nhập khẩu lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tác động tiêu cực của dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam là làm gia tăng nợ nần, tạo ra rủi ro tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dịch vụ thu ngoại tệ góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở Việt Nam, tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Bảo tức.

b)

B. Tín dụng.

c)

C. Bảo hiểm.

d)

D. Tài chính.

66.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

A. Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kin tế.

b)

B. Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

C. Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

D. Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

67.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

B. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

D. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

68.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

A. Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

B. Bảo hiểm y tế.

c)

C. Bảo hiểm xã hội.

d)

D. Bảo hiểm thương mại.

69.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

C. Bảo hiểm xã hội.

d)

D. Bảo hiểm thương mại.

70.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

A. Người sử dụng lao động.

b)

B. Người lao động.

c)

C. Tổ chức bảo hiểm.

d)

D. Người lao động và người sử dụng lao động.

71.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

B. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

d)

D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

72.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn

mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

C. Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

D. Bảo hiểm y tế tự nguyện.

73.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

A. bảo hiểm xã hội.

b)

B. bảo hiểm y tế.

c)

C. bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. bảo hiểm thương mại.

74.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

A. Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

B. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

c)

C. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.

d)

D. Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

75.

Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. Bảo hiểm thương mại.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. Bảo hiểm y tế.

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp.

76.

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là

a)

A. người thụ hưởng.

b)

B. bên thứ ba.

c)

C. người được bảo hiểm.

d)

D. bên mua bảo hiểm.

77.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

B. Bảo hiểm y tế.

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. Bảo hiểm thương mại.

78.

Loại hình bảo hiểm nào được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật?

a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

B. Bảo hiểm y tế.

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. Bảo hiểm thương mại.

79.

Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?

a)

A. Góp phần chuyển giao rủi ro.

b)

B. Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế.

c)

C. Ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.

d)

D. Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh xã hội?

a)

A. Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.

b)

B. Điều tiết giá cả và thu nhập.

c)

C. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người.

d)

D. Góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm.

81.

Theo số liệu thống kê trên Cổng Thông tin giám định Bảo hiểm y tế từ ngày 01/01/2021 đến

ngày 02/7/2021, cả nước có 75,58 triệu lượt khám, chữa bệnh với số tiền đề nghị cơ quan Bảo

hiểm xã hội thanh toán là trên 48 774 tỉ đồng. Trong đó có: hơn 68,6 triệu lượt khám, chữa

bệnh ngoại trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 18 740 tỉ đồng; gần 7 triệu lượt khám,

chữa bệnh nội trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 30 033 tỉ đồng.

Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế?

a)

A. Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

b)

B. Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

c)

C. Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

d)

D. Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

82.

Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một

doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và

đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông

Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.

Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.

Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cá nhân

cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.

Ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo

hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.

Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc

sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.

a)

Đúng

b)

Sai