wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

Giảm về quy mô, sản lượng.

b)

Tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

Đảm bảo chi tiêu năm trước.

d)

Giá cả hàng hóa tăng nhanh.

2.

Tiêu chí nào dưới đây KHÔNG phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Phát triển xã hội.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

Khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

Tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

Tìm kiếm thị trường

d)

Đa dạng nền kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây SAI về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau

7.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

8.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

9.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Độc lập với nhau.

c)

Triệt tiêu nhau.

d)

Cản trở nhau phát triển.

10.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

b)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

tổng thu nhập quốc nội ( GDP).

11.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế. Nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

12.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

13.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta tránh nguy cơ nào?

a)

Hụt nguồn vốn đầu tư trực tiếp.

b)

Có quan hệ song phương toàn diện.

c)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới.

14.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế. Nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

15.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng gì?

a)

Giảm theo.

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi.

d)

Cân bằng.

16.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế. Nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

17.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

18.

Theo số liệu: GDP năm 2023 ước tăng 5,05% so với năm trước; quy mô nền kinh tế theo giá hiện hành ước đạt 10.221,8 nghìn tỉ đồng (khoảng 430 tỉ USD); GDP bình quân đầu người ước đạt 101,9 triệu đồng/người (4.284 USD); tăng 160 USD so với 2022. Kết luận nào đúng?

a)

Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

GDP là chỉ số tổng thu nhập quốc dân.

c)

Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

d)

Thu nhập bình quân đầu người năm 2022 của cả nước cao hơn 2023.

19.

Theo thông tin về HDI: Chỉ số phát triển con người gồm các mặt thu nhập, sức khỏe, giáo dục; Việt Nam tăng hạng từ nhóm trung bình lên nhóm cao từ 2019; tuy nhiên vẫn còn đứng ở thứ bậc thấp trong nhóm. Nhận định nào đúng?

a)

HDI là chỉ tiêu phản ánh về 3 mặt: thu nhập, sức khỏe, giáo dục.

b)

Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người tăng thể hiện xã hội có tiến bộ.

d)

HDI là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.

20.

Theo báo cáo về Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: năm 2023 tỉ lệ hộ nghèo đa chiều còn 2,93% (giảm 1,1%); tỉ lệ hộ nghèo các huyện nghèo còn khoảng 33% (giảm 5,62%); hộ nghèo dân tộc thiểu số còn 17,82% (giảm 3,2%). Kết luận phù hợp?

a)

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

b)

Gia đình hộ nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

c)

Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

21.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung gọi là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

23.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

24.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương.

b)

Toàn diện.

c)

Toàn cầu.

d)

Song phương.

25.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

26.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương.

b)

Toàn cầu.

c)

Quốc tế.

d)

Song phương.

27.

Sự hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế nào?

a)

Đa phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Song phương.

28.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thoả thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

29.

Đối với một quốc gia đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế phát triển thì cần làm gì?

a)

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

Chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

Chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối ASEAN.

d)

Chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

30.

Việt Nam gia nhập WTO (11/1/2007) là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế nào?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

31.

Việt Nam trở thành thành viên ASEAN (28/7/1995) là biểu hiện của hình thức hội nhập nào?

a)

Song phương.

b)

Toàn quốc.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

32.

Hiệp định thương mại tự do là thoả thuận giữa các bên nhằm xoá bỏ hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định. Điều này cho thấy hiệp định FTA thuộc mức độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Thị trường chung.

b)

Thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Liên minh kinh tế.

33.

Trong bối cảnh toàn cầu hoá, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra điều gì?

a)

Nhiều cơ hội việc làm.

b)

Nhiều lãnh thổ mới.

c)

Những dạng phái mới.

d)

Những chủng tộc mới.

34.

Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (25/12/2008) xét về cấp độ hợp tác là hình thức nào?

a)

Toàn cầu.

b)

Song phương.

c)

Khu vực.

d)

Châu lục.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

36.

Khi tham gia hợp tác kinh tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Có cùng lịch sử hình thành.

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

c)

Tương đồng trình độ phát triển.

d)

Có sự tương đồng tôn giáo.

37.

Việt Nam gia nhập APEC (14/11/1998) là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

38.

Theo đoạn thông tin: Việt Nam gia tăng vai trò và tham gia sâu rộng vào các hình thức hợp tác như ASEAN, APEC, ARF, EAS, RCEP... Nhận định nào đúng?

a)

Việt Nam hội nhập ở nhiều cấp độ: song phương, khu vực và quốc tế.

b)

Việt Nam chỉ chú trọng hợp tác khu vực vì có đặc điểm tương đồng.

c)

Việt Nam là một thành viên thụ động trong hội nhập.

d)

Hội nhập khiến vị thế Việt Nam trên trường quốc tế giảm.

39.

Theo số liệu FDI giai đoạn 1995-2022, nhận định nào đúng?

a)

Hội nhập tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính cho phát triển đất nước.

b)

Việc thu hút đầu tư nước ngoài làm Việt Nam lệ thuộc vào các nước trên thế giới.

c)

Thông tin FDI thể hiện Việt Nam là đối tác tin cậy của các nước trên thế giới.

d)

Việc thu hút nhiều vốn và dự án sẽ khiến nền kinh tế bị lệ thuộc nguồn lực bên ngoài.

40.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được bồi thường khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là khái niệm của thuật ngữ nào?

a)

Bảo trợ

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

41.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của bảo hiểm đối với kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

42.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây theo nội dung học?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

43.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động... trên cơ sở đóng vào quỹ là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

44.

Loại hình bảo hiểm nào có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

45.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Tổ chức bảo hiểm

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm, phòng ngừa rủi ro

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

47.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp, và được Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là hình thức nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện

48.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh cho người tham gia là nội dung của loại hình nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm thương mại

49.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp đúng mức quy định

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và y tế bắt buộc nhưng không đúng mức

d)

Trốn đóng mọi loại bảo hiểm bắt buộc

50.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do chủ thể nào thực hiện?

a)

Doanh nghiệp thực hiện

b)

Nhà nước thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

Người dân tự thực hiện

51.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là gì?

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm tài sản

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn

b)

Thúc đẩy tín dụng đen

c)

Ổn định tài chính cá nhân

d)

Giảm lao động thất nghiệp

53.

Một trong những đặc điểm của bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào giữa người tham gia và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Quyền uy

d)

Tự nguyện

54.

Mục đích chung của người tham gia bảo hiểm là nhằm điều gì?

a)

Phải nộp phí bảo hiểm

b)

Được đóng phí bảo hiểm

c)

Được chi trả trách nhiệm

d)

Được bồi thường thiệt hại

55.

Về mặt kinh tế, vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia điều gì?

a)

Ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

Ổn định được nguồn tài chính

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Chiếm đoạt tài sản của nhau

56.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và ai nữa?

a)

Cơ quan quản lý lao động

b)

Thân nhân người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người đào tạo lao động

57.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực nào theo phân loại trong bài học?

a)

Văn hóa xã hội

b)

An sinh xã hội

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Chăm sóc sức khỏe

58.

Bạn A học sinh lớp 10 không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị. Bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm y tế

59.

Ông M đủ điều kiện nghỉ hưu và nhận chế độ hưu trí hàng tháng theo quy định. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào trước đó?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

60.

Đọc tình huống: Ông Đ làm hợp đồng 24 tháng nhưng doanh nghiệp không đóng bảo hiểm y tế theo quy định. Khi ốm đau ông phải tự chi trả toàn bộ chi phí y tế. Nhận định nào sau đây đúng theo luật?

a)

Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế

b)

Việc không tham gia bảo hiểm y tế khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm

c)

Ông Đ và doanh nghiệp đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế

d)

Việc đóng bảo hiểm y tế là không cần thiết đối với người lao động

61.

Đọc tình huống: Doanh nghiệp may X có 60 lao động hợp đồng không xác định thời hạn và 12 lao động hợp đồng xác định thời hạn trên 12 tháng. Nhận định nào là đúng theo quy định tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

72 công nhân của doanh nghiệp thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Do lao động có hợp đồng xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền không đóng bảo hiểm

c)

12 lao động hợp đồng xác định thời hạn sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro

d)

Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động hợp đồng xác định thời hạn là phù hợp

62.

Bà T là lao động tự do đã tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 20 năm và được hưởng lương hưu khi đủ điều kiện. Kết luận nào sau đây phù hợp?

a)

Bà T không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Tham gia bảo hiểm xã hội đã góp phần ổn định đời sống khi đủ điều kiện về tuổi nghỉ hưu

c)

Thời gian 20 năm là quá dài và gây gánh nặng chi tiêu

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện giống hệt bắt buộc về mức đóng và phương thức đóng

63.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm hoặc mất thu nhập, góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

Trợ giúp xã hội

b)

Chính sách xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Bảo hiểm xã hội

64.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách

b)

Bốn chính sách

c)

Năm chính sách

d)

Sáu chính sách

65.

Vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách là gì?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc

66.

Chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135

b)

Nghị định số 43-NĐ-CP về chế độ hưu trí

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

67.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

68.

Từ năm 2012-2019, Chính phủ hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo cứu đói giáp hạt và dịp Tết cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực. Việc hỗ trợ này thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

69.

Quỹ BHYT chi trả cho 186 triệu lượt người khám chữa bệnh mỗi năm; quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. Các thông tin này phản ánh chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

70.

Vai trò của an sinh xã hội đối với Nhà nước là gì?

a)

Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc

71.

Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn như người cao tuổi, người khuyết tật,... thuộc chính sách nào?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

Chính sách bảo hiểm

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

72.

Theo Hiến pháp 2013, thông tin nào đúng về quyền an sinh xã hội của công dân Việt Nam?

a)

Tất cả công dân Việt Nam đều được quyền hưởng và được đảm bảo an sinh xã hội

b)

Hỗ trợ tiền cho các hoàn cảnh khó khăn thuộc chính sách bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Mọi người dân đều được thực hiện thông qua hỗ trợ tiền

d)

Người lao động tự nguyện tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo Luật BHXH

73.

Trong đại dịch COVID-19, Nhà nước triển khai gói hỗ trợ 62 nghìn tỷ đồng. Chính sách này thuộc nhóm nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Trợ giúp xã hội đột xuất

b)

Bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước

d)

Chính sách bảo hiểm y tế

74.

Nhận định nào đúng về mục tiêu của việc ban hành các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19?

a)

Nhằm hỗ trợ đột xuất thuộc chính sách trợ giúp xã hội

b)

Không phù hợp với ngân sách nhà nước

c)

Chỉ nhằm nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước

d)

Làm gia tăng bất bình đẳng xã hội

75.

Theo Hiến pháp 2013, ai có trách nhiệm bảo đảm an sinh xã hội cho công dân Việt Nam?

a)

Chỉ cá nhân tự lo

b)

Chủ thể có quyền được bảo đảm an sinh xã hội phải là công dân Việt Nam

c)

Nhà nước bảo đảm thực hiện chính sách an sinh xã hội

d)

Doanh nghiệp bảo đảm toàn bộ

76.

Chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật, người nghèo và người có hoàn cảnh khó khăn khác là ví dụ của nhóm chính sách nào?

a)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Trợ giúp xã hội

d)

Bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

77.

Chính sách ưu tiên chăm sóc sức khỏe cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn thuộc nhóm nào?

a)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Trợ giúp xã hội

d)

Bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

78.

Chính sách tín dụng đối với học sinh, sinh viên được xếp vào nhóm chính sách nào của an sinh xã hội?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Trợ giúp xã hội

c)

Bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

79.

Trong hệ thống an sinh xã hội, chính sách nào giúp người dân tiếp cận y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch, thông tin ở mức tối thiểu?

a)

Trợ giúp xã hội

b)

Bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

80.

Vai trò của an sinh xã hội đối với xã hội được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Góp phần giữ vững ổn định xã hội, thúc đẩy phát triển bền vững

b)

Chỉ hỗ trợ người lao động có hợp đồng

c)

Làm tăng bất bình đẳng xã hội

d)

Tập trung vào tăng trưởng kinh tế thuần túy

81.

Khái niệm nào mô tả sự gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Bảo hiểm

82.

Tiêu chí nào thuộc về phát triển kinh tế hơn là tăng trưởng kinh tế?

a)

Tốc độ tăng GDP thuần túy

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ

c)

Mức lạm phát ngắn hạn

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới trong quý

83.

Nhận định nào đúng nhất về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Là việc nền kinh tế khép kín để bảo hộ sản xuất trong nước

b)

Là quá trình tham gia và tuân thủ các quy tắc, cam kết của kinh tế khu vực và thế giới

c)

Chỉ là việc mở rộng thị trường nội địa

d)

Chỉ diễn ra khi ký hiệp định song phương về văn hóa

84.

Khái niệm nào sau đây phản ánh cơ chế san sẻ rủi ro, bù đắp tổn thất tài chính khi xảy ra sự kiện không mong muốn?

a)

Thuế

b)

Bảo hiểm

c)

Trợ cấp một lần

d)

Tín dụng

85.

Mục tiêu cuối cùng của sự phát triển của mỗi quốc gia là

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội con người

c)

Tăng trưởng dân số..

d)

Tăng trưởng dân số..