NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSử 12A1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A.Chiến thắng Bình Giã._x000D_
b)
B.Chiến thắng Ấp Bắc._x000D_
c)
C.Chiến thắng Đồng Xoài._x000D_
d)
D.Chiến thắng Vạn Tường._x000D_
2.
Câu 2. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) đã quyết định để nhân dân miền Nam chuyển hướng đấu tranh để đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm vì_x000D_
a)
A.thay đổi chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam._x000D_
b)
B.quân Giải phóng miền Nam đã được thành lập._x000D_
c)
C.phương pháp đấu tranh hoà bình không còn phù hợp._x000D_
d)
D.lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang đã phát triển._x000D_
3.
Câu 3. Ý nghĩa lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là_x000D_
a)
A.giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ._x000D_
b)
B.làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đơn phương” của Mĩ._x000D_
c)
C.làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm._x000D_
d)
D.đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam._x000D_
4.
Câu 4. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) là gì?_x000D_
a)
A.Thực hiện hai gọng kìm. “tìm diệt” và “bình định”._x000D_
b)
B.“Dùng người Việt đánh người Việt”._x000D_
c)
C.“Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”._x000D_
d)
D.Giành lại thế chủ động trên chiến trường._x000D_
5.
Câu 5. Từ phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam, tổ chức nào đã được thành lập nhằm đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mĩ - Diệm?_x000D_
a)
A.Mặt trận Việt Nam đồng minh hội._x000D_
b)
B.Mặt trận Dân tộc giải phóng Việt Nam Đông Dương._x000D_
c)
C.Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam._x000D_
d)
D.Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh._x000D_
6.
Câu 6. Lực lượng nòng cốt trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở miền Nam là_x000D_
a)
A.quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.quân chủ lực Mĩ._x000D_
c)
C. quân đồng minh của Mĩ_x000D_
d)
D.lực lượng cố vấn Mĩ._x000D_
7.
Câu 7. Khi quân Pháp rút khỏi Việt Nam (1956), điều khoản nào trong Hiệp định Giơnevơ chưa được thực hiện?_x000D_
a)
A.Các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình ở Đông Dương._x000D_
b)
B.Tổ chức Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nước._x000D_
c)
C.Bồi thường và khắc phục hậu quả của chiến tranh._x000D_
d)
D.Tiến hành tập kết quân đội, chuyển quân, chuyển giao khu vực._x000D_
8.
Câu 8. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến hành đồng thời_x000D_
a)
A.cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam._x000D_
b)
B.cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam._x000D_
c)
C.cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam._x000D_
d)
D.cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Bắc._x000D_
9.
Câu 9. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) đã chỉ rõ phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A.đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa để giành chính quyền về tay nhân dân._x000D_
b)
B.tổng tiến công và nổi dậy để giành chính quyền về tay nhân dân._x000D_
c)
C.đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang đánh đổ ách thống trị của Mĩ - Diệm._x000D_
d)
D.iến hành cuộc tổng công kích, tổng khởi nghĩa để đánh đổ chính quyền các cấp của Mĩ - Diệm._x000D_
10.
Câu 10. Một trong những ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A.miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B.đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công._x000D_
c)
C.cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh._x000D_
d)
D.chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược, chấm dứt ách thống trị thực dân của Pháp._x000D_
11.
Câu 11. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A.tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất._x000D_
b)
B.tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C.tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
d)
D.khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh._x000D_
12.
Câu 12. Trong giai đoạn 1954 – 1975, đối với sự nghiệp cách mạng của cả nước thì cách mạng miền Nam có vai trò_x000D_
a)
A. quan trọng nhất.
b)
B. cơ bản nhất.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. quyết định nhất._x000D_
13.
Câu 13. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?_x000D_
a)
A.Quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.Ấp chiến lược và cố vấn Mĩ._x000D_
c)
C.Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D.Ấp chiến lược và quân đội tay sai._x000D_
14.
Câu 14. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ là_x000D_
a)
A.chiến thắng Bình Giã._x000D_
b)
B.chiến thắng Ấp Bắc._x000D_
c)
C.chiến thắng Ba Gia._x000D_
d)
D.chiến thắng Đồng Xoài._x000D_
15.
Câu 15. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?_x000D_
a)
A.Chiến thắng Ấp Bắc._x000D_
b)
B.Chiến thắng Bình Giã._x000D_
c)
C.Chiến thắng An Lão._x000D_
d)
D.Chiến thắng Đồng Xoài._x000D_
16.
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là_x000D_
a)
A.miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ._x000D_
b)
B.miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế._x000D_
c)
C.đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền._x000D_
d)
D.Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam._x000D_
17.
Câu 17. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là_x000D_
a)
A.xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam._x000D_
b)
B.xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc._x000D_
c)
C.iến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước._x000D_
d)
D.cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ - ngụy ở miền Nam._x000D_
18.
Câu 18. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) giống với chiến lược nào sau đây?_x000D_
a)
A. “Chiến tranh đơn phương”.
b)
B. “Tràn ngập lãnh thổ”._x000D_
c)
C. “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
19.
Câu 19. Vì sao Mĩ tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) ở miền Nam?_x000D_
a)
A.Thất bại trong chiến lược “Chiến tranh tổng lực”._x000D_
b)
B.Thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
c)
C.Thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đơn phương”._x000D_
d)
D.Thất bại trong chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
20.
Câu 20. Từ năm 1969 đến 1973, Mĩ mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương nhằm thực hiện chiến lược_x000D_
a)
A. “Chiến tranh đơn phương”.
b)
B. “Đông Dương hoá chiến tranh”._x000D_
c)
C. “Chiến tranh phá hoại”.
d)
D. “Việt Nam hoá chiến tranh”._x000D_
21.
Câu 21. Lực lượng chủ yếu trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” (1969 - 1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A.quân Mĩ có sự hỗ trợ của quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.quân đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C.quân đội Sài Gòn có sự hỗ trợ của hoả lực và không quân Mĩ._x000D_
d)
D.quân Mĩ, quân đồng minh, quân chư hầu và quân đội Sài Gòn._x000D_
22.
Câu 22. Từ năm 1968, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam xuất hiện thêm hình thức đấu tranh mới nào?_x000D_
a)
A.Đấu tranh đòi Mĩ rút quân về nước._x000D_
b)
B.Đấu tranh trên bàn đàm phán ở Pari._x000D_
c)
C.Chống chiến tranh phá hoại miền Bắc._x000D_
d)
D.Đấu tranh hoà bình, thống nhất nước nhà._x000D_
23.
Câu 23. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Pari?_x000D_
a)
A.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968._x000D_
b)
B.Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ._x000D_
c)
C.Chiến thắng Vạn Tường._x000D_
d)
D.Chiến thắng Ấp Bắc._x000D_
24.
Câu 24. Bộ chính trị quyết định mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 không nhằm mục đích_x000D_
a)
A.giành lại chính quyền cho nhân dân miền Nam._x000D_
b)
B.buộc Mĩ phải đàm phán, rút hết quân đội về nước._x000D_
c)
C.đánh bại hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
d)
D.đánh đòn mạnh vào chính quyền và quân đội Sài Gòn._x000D_
25.
Câu 25. Chiến thắng Ấp Bắc (1963) và Vạn Tường (1965) có điểm tương đồng nào sau đây?_x000D_
a)
A.Thể hiện tinh thần yêu nước, chiến đấu dũng cảm, hi sinh của quân dân miền Nam._x000D_
b)
B.Chiến thắng thể hiện sự lớn mạnh của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam._x000D_
c)
C.Mở ra các phong trào thi đua đánh Mĩ, giết giặc lập công trên toàn miền Nam._x000D_
d)
D.Khẳng định quân ta có khả năng đánh thắng Mĩ ở các chiến lược chiến tranh._x000D_
26.
Câu 26. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) vả chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) của Mĩ ở Việt Nam có điểm chung nào sau đây?_x000D_
a)
A.Quân đội Đồng minh giữ vai trò chủ yếu._x000D_
b)
B.Được Mĩ viện trợ về kinh tế và quân sự._x000D_
c)
C.Quân đội Sài Gòn là lực lượng duy nhất._x000D_
d)
D.Lực lượng quân Mĩ trực tiếp tham chiến._x000D_
27.
Câu 27. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) được tiến hành bằng lực lượng_x000D_
a)
A.quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy._x000D_
b)
B.quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C.quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D.quân viễn chinh Mĩ và quân một số nước đồng minh của Mĩ._x000D_
28.
Câu 28. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau_x000D_
a)
A.cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
b)
B.cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968._x000D_
c)
C.trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972._x000D_
d)
D.cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975._x000D_
29.
Câu 29. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là_x000D_
a)
A.Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B.Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị._x000D_
c)
C.Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
d)
D.Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh._x000D_
30.
Câu 30. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27/01/1973)?_x000D_
a)
A.Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
b)
B.Trận “Điện Biên Phủ trên không”._x000D_
c)
C.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968._x000D_
d)
D.Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
31.
Câu 31. So với chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” có điểm mới là mở rộng chiến tranh_x000D_
a)
A.xâm lược Lào._x000D_
b)
B.phá hoại miền Bắc ._x000D_
c)
C.xâm lược Campuchia._x000D_
d)
D.ra toàn Đông Dương._x000D_
32.
Câu 32. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của iệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và hiệp định Pari năm 1973?_x000D_
a)
A.Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát._x000D_
b)
B.Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong ội đồng Bảo an Liên hợp quốc._x000D_
c)
C.Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực._x000D_
d)
D.Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam._x000D_
33.
Câu 33. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định ari năm 1973 là_x000D_
a)
A.độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
b)
B.độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
c)
C.độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
d)
D.độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
34.
Câu 34. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là_x000D_
a)
A.sử dụng quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.hình thức chiến tranh thực dân mới._x000D_
c)
C.sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại._x000D_
d)
D.lực lượng quân Mĩ giữ vai trò quan trọng._x000D_
35.
Câu 35. Các chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ,“Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh”đều có điểm giống nhau là_x000D_
a)
A.có sự phối hôp giữa quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Đông Dương._x000D_
c)
C.loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ._x000D_
d)
D.có cố vấn Mĩ chỉ huy, với sự viện trợ cho quân đội Sài Gòn._x000D_
36.
Câu 36. Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh_x000D_
a)
A.chính trị và ngoại giao._x000D_
b)
B.ngoại giao và quân sự._x000D_
c)
C.quân sự , chính trị, binh vận_x000D_
d)
D.quân sự, chính trị và ngoại giao._x000D_
37.
Câu 37. Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam về việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
B. Chiến dịch Đường 14 - hước Long._x000D_
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng._x000D_
38.
Câu 38. Sự kiện nào là thắng lợi lịch sử quan trọng trên mặt trận ngoại giao, tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam?_x000D_
a)
A. Hiệp định Sơ bộ (3/1946).
b)
B. Hiệp định Giơnevơ (7/1954)._x000D_
c)
C. Tạm ước (9/1946).
d)
D. Hiệp định Pari (1/1973)._x000D_
39.
Câu 39. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng trên đường số 14 - hước Long (06/01/1975)?_x000D_
a)
A.Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B.Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
c)
C.Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
d)
D.Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta._x000D_
40.
Câu 40. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 trong chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam, Bộ Chính trị_x000D_
a)
A.đặt mục tiêu giải phóng miền Nam trước tháng 5/1975._x000D_
b)
B.quyết định mở cuộc Tổng tiến công trên cả miền Nam._x000D_
c)
C.chọn Quảng Trị là hướng tấn công chủ yếu._x000D_
d)
D.nhấn mạnh “cả năm 1975 là thời cơ”._x000D_
41.
Câu 41. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”(SGK lịch sử 12), đây là nhận định mà Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra sau thắng lợi của_x000D_
a)
A.chiến dịch đường 14 - hước Long và chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
b)
B.chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
c)
C.chiến dịch Biên giới và chiến dịch Điện Biên Phủ._x000D_
d)
D.chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng._x000D_
42.
Câu 42. Nội dung nào sau đây chứng tỏ sau Hiệp định ari năm 1973, Mĩ vẫn tiếp tục thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A.Chính quyền Sài Gòn liên tiếp mở những cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng._x000D_
b)
B.Giải thể Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam và dừng viện trợ quân sự cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
c)
C.Mĩ đề ra kế hoạch Xtalây - Taylo với mục tiêu bình định miền Nam trong vòng 18 tháng._x000D_
d)
D.Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh bằng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai._x000D_
43.
Câu 43. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng giá trị của chiến thắng Đường số 14 - hước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) đối với việc củng cố quyết tâm và hoàn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đảng Lao động Việt Nam?_x000D_
a)
A. Trận tập kích chiến lược.
b)
B. Trận trinh sát chiến lược._x000D_
c)
C. Trận nghi binh chiến lược.
d)
D. Trận mở màn chiến lược._x000D_
44.
Câu 44. Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam được xác định trong Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7/1973) xác định là gì?_x000D_
a)
A.Giải phóng miền Nam trong năm 1975._x000D_
b)
B.Chỉ đấu tranh chính trị để thống nhất đất nước._x000D_
c)
C.Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
d)
D.Chỉ tiến hành cuộc cách mạng ruộng đất._x000D_
45.
Câu 45. Hội nghị lần 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7/1973) chủ trương đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn trên cả ba mặt trận_x000D_
a)
A. quân sự, kinh tế, ngoại giao.
b)
B. quân sự, ngoại giao, văn hoá._x000D_
c)
C. quân sự, chính trị, ngoại giao.
d)
D. chính trị, kinh tế, văn hoá._x000D_
46.
Câu 46. Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Đường số 14 - Phước Long._x000D_
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch Đường số 9 - Nam Lào._x000D_
47.
Câu 47. Hội nghị lần thứ 21 của Ban chấp hành Trung ương Đảng (7/1973) đã xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam vẫn là_x000D_
a)
A.đế quốc Mĩ và tập đoàn Ngô Đình Diệm._x000D_
b)
B.chính quyền Việt Nam Cộng hoà và tay sai._x000D_
c)
C.đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu._x000D_
d)
D.quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mĩ._x000D_
48.
Câu 48. Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi đã đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước chuyển sang giai đoạn_x000D_
a)
A.tiến công chiến lựơc trên khắp cả nước._x000D_
b)
B.tiến công chiến lược trên khắp miền Nam._x000D_
c)
C.tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam._x000D_
d)
D.mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng._x000D_
49.
Câu 49. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng (2/5/1975) là_x000D_
a)
A. Hà Tiên.
b)
B. Châu Đốc.
c)
C. Vĩnh Long.
d)
D. Cà Mau._x000D_
50.
Câu 50. Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?_x000D_
a)
A.Mĩ không viện trợ cho quân ngụy._x000D_
b)
B.Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn._x000D_
c)
C.Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D.So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng._x000D_
51.
Câu 51. Vì sao Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên là chiến dịch mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?_x000D_
a)
A.Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mạnh nhưng sơ hở._x000D_
b)
B.Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mỏng nhưng sơ hở._x000D_
c)
C.Tây Nguyên rất gần với quân đoàn 1 của chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D.Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng._x000D_
52.
Câu 52. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975) là_x000D_
a)
A.nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân._x000D_
b)
B.sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh._x000D_
c)
D.tinh thần chiến đấu dũng cảm của nhân dân hai miền Nam - Bắc._x000D_
d)
C.có hậu phương vững chắc ở miền Bắc không ngừng lớn mạnh._x000D_
53.
Câu 53. Đối với nhân dân ta thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa quan trọng nhất là_x000D_
a)
A.chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc ._x000D_
b)
B.cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới._x000D_
c)
C.hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước._x000D_
d)
D.mở ra kỷ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
54.
Câu 54. Nét độc đáo của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A.đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao._x000D_
b)
B.đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao._x000D_
c)
C.đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang và ngoại giao._x000D_
d)
D.tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng ở hai miền._x000D_
55.
Câu 55. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là_x000D_
a)
A.kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại._x000D_
b)
B.sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam._x000D_
c)
C.nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D.không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc._x000D_
56.
Câu 56. Đường lối xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1930 đến nay là gì?_x000D_
a)
A.Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B.Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
c)
C.Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng._x000D_
d)
D.Cách mạng xã hội chủ nghĩa và thổ địa cách mạng._x000D_
57.
Câu 57. Nhiệm vụ hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước ở Việt Nam được đưa ra tại_x000D_
a)
A.kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI tại Hà Nội (6/1976)._x000D_
b)
B.Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9/1975)._x000D_
c)
C.Hội nghị Hiệp thương chính trị được tổ chức tại Sài Gòn (11/1975)._x000D_
d)
D.Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7/1973)._x000D_
58.
Câu 58. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11/1975) đã nhất trí hoàn toàn vấn đề nào dưới đây?_x000D_
a)
A.Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B.Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca._x000D_
c)
C.Quyết định tên nước là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam._x000D_
d)
D.Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước._x000D_
59.
Câu 59. Sự kiện nào đánh dấu việc hoàn thành quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước Việt Nam (1975 - 1976)?_x000D_
a)
A.Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11/1975)._x000D_
b)
B.Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25/4/1976)._x000D_
c)
C.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (từ 14 đến 20/12/1976)._x000D_
d)
D.Kì họp thứ nhất Quốc hội khoá VI nước Việt Nam thống nhất (24/6 đến 03/7/1976)._x000D_
60.
Câu 60. Việt Nam thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975 vì_x000D_
a)
A.đó là ý chí và nguyện vọng thiết tha của toàn dân tộc._x000D_
b)
B.muốn tạo sức mạnh tổng hợp để tham gia xu thế toàn cầu hóa._x000D_
c)
C.đó là một điều khoản phải thi hành của iệp định Pari năm 1973._x000D_
d)
D.phải hoàn thành triệt để cuộc cách mạng giải phóng dân tộc._x000D_
61.
Câu 61. Tổ chức nào giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn dân Việt Nam từ sau khi thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)?_x000D_
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam._x000D_
c)
C. Việt Nam độc lập đồng minh.
d)
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam._x000D_
62.
Câu 62. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam là_x000D_
a)
A.ổn định phát triển kinh tế, xã hội._x000D_
b)
B.khắc phục hậu quả chiến tranh._x000D_
c)
C.thống nhất đất nước về mặt Nhà nước._x000D_
d)
D.mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước._x000D_
63.
Câu 63. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nước ta bước vào_x000D_
a)
A.kỉ nguyên độc lập, đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B.kỉ nguyên thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C.kỉ nguyên độc lập, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
d)
D.kỉ nguyên độc lập, thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
64.
Câu 64. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất về mặt Nhà nước sau năm 1975?_x000D_
a)
A.Tạo điều kiện để cả nước đi lên CNXH._x000D_
b)
B.Mở ra khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc._x000D_
c)
C.Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước._x000D_
d)
D.Chứng tỏ sự ủng hộ to lớn của quốc tế._x000D_
65.
Câu 65. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương trọng tâm là đổi mới về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. tư tưởng.
d)
D. văn hoá._x000D_
66.
Câu 66. “Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân” là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986) trên lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. tư tưởng.
d)
D. văn hoá._x000D_
67.
Câu 67. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra chủ trương đổi mới về kinh tế là_x000D_
a)
A.xây dựng cơ sở kinh tế tập trung, bao cấp từng bước hình thành cơ chế thị trường._x000D_
b)
B.mở rộng kinh tế đối ngoại thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc._x000D_
c)
C.thực hiện cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp và kinh tế thị trường._x000D_
d)
D.phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa._x000D_
68.
Câu 68. Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) nhằm_x000D_
a)
A.đưa nước ta trở thành “con rồng” châu Á._x000D_
b)
B.tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C.đưa đất nước hòa nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới._x000D_
d)
D.khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua khủng hoảng._x000D_
69.
Câu 69. Đường lối đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ_x000D_
a)
A.Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976)._x000D_
b)
B.Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986)._x000D_
c)
C.Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (3/1982)._x000D_
d)
D.Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991)._x000D_
70.
Câu 70. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương_x000D_
a)
A. tập trung đổi mới về chính trị, tư tưởng.
b)
B. đổi mới căn bản và toàn diện._x000D_
c)
C. đổi mới phải toàn diện và đồng bộ.
d)
D. tập trung đổi mới về kinh tế - xã hội._x000D_
71.
Câu 71. Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam (từ tháng 12/1986) phù hợp với xu thế phát triển của thế giới là_x000D_
a)
A.mở rộng hợp tác, đối thoại, thoả hiệp._x000D_
b)
B.thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn._x000D_
c)
C.lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm._x000D_
d)
D.tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế._x000D_
72.
Câu 72. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản dẫn đến quyết định đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1986?_x000D_
a)
A. Tác động của xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. Công nghiệp nặng chậm phát triển._x000D_
c)
C. Đất nước khủng hoảng kinh tế - xã hội.
d)
D. Mĩ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam._x000D_
73.
Câu 73. Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986) là_x000D_
a)
A.cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới._x000D_
b)
B.cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô._x000D_
c)
C.sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN._x000D_
d)
D.tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á._x000D_
74.
Câu 74. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương_x000D_
a)
A.xây dựng Nhà nước của dân, do dân và vì dân._x000D_
b)
B.duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung._x000D_
c)
C.duy trì cơ chế quản lý kinh tế bao cấp._x000D_
d)
D.mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại._x000D_
75.
Câu 75. Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12/1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?_x000D_
a)
A.Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á._x000D_
b)
B.Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh._x000D_
c)
C.Xu hướng hòa hoãn Đông - Tây bắt đầu xuất hiện._x000D_
d)
D.Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ đang diễn ra mạnh mẽ._x000D_
76.
Câu 76. Những thành tựu mà Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm (1986 - 1990) chứng tỏ điều gì?_x000D_
a)
A.Đường lối đổi mới là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp._x000D_
b)
B.Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng về kinh tế - xã hội._x000D_
c)
C.Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế._x000D_
d)
D.Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn, cần phải có những bước đi phù hợp._x000D_
77.
Câu 77. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xoá bỏ cơ chế quản lí kinh tế_x000D_
a)
A. Thị trường tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Hàng hoá có sự quản lí của nhà nước._x000D_
c)
C. Thị trường có sự quan lí của nhà nước.
d)
D. Tập trung, quan liêu, bao cấp._x000D_
78.
Câu 78. Ba chương trình kinh tế lớn được đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986) xác định là_x000D_
a)
A.lương thực, thực phẩm, hàng tiêu đùng._x000D_
b)
B.thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu._x000D_
c)
C.lương thực-thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu._x000D_
d)
D.lương thực-thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng nhập khẩu._x000D_
79.
Câu 79. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế quản lí kinh tế_x000D_
a)
A. bao cấp.
b)
B. tập trung.
c)
C. thị trường.
d)
D. quan liêu._x000D_
80.
Câu 80. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là_x000D_
a)
A.làm cho mục tiêu đã đề ra được thực hiện._x000D_
b)
B.làm cho chủ nghĩa xã hội tốt đẹp hơn._x000D_
c)
C.làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả._x000D_
d)
D.làm cho mục tiêu ấy phù hợp với sự phát triển._x000D_
Reset
