wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP

a)

công nghiệp và nông nghiệp

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

công nghiệp và dịch vụ

d)

nông nghiệp và thương mại

2.

đâu không phải là chỉ tiêu của phát triển kinh tế

a)

tiến bộ xã hội

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại

d)

kiềm chế được sự gia tăng dân số

3.

phát triển kinh tế là một quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kì nhất định, bao hàm sự tăng trưởng dài hạn và ổn định về

a)

dân số

b)

khoa học, công nghệ

c)

an ninh quốc phòng

d)

kinh tế

4.

đối với nước ta, một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và Nhà nước phải nỗ lực không ngừng là

a)

phát triển văn hóa

b)

điều chỉnh chính sách dân số

c)

đầu tư cho an ninh, quốc phòng

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

5.

để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

sức khỏe, thông minh và dân số

b)

thông minh, dân số và giới tính

c)

sức khỏe, giáo dục và thu nhập

d)

giới tính, thông minh và hạnh phúc

6.

"Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu" là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển bền vững

c)

phát triển kinh tế

d)

tiến bộ xã hội

7.

tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh

a)

mức tăng chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước

b)

mức tăng GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước

c)

mức tăng GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước

d)

mức tăng GDP hoặc GNI của thời kì này so với thời kì trước

8.

"sự tăng lên về thu nhập hay gia tăng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất định" là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

phát triển sản xuất

b)

tiến bộ xã hội

c)

phát triển kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế

9.

tổng sản phẩm quốc nội dược gọi là

a)

GNI

b)

GNP

c)

GDP

d)

GINI

10.

tổng thu nhập quốc dân được gọi là

a)

GNI

b)

GNP

c)

GINI

d)

GDP

11.

thước đo chủ yếu vè sự tiến bộ kinh tế, xã hội trong mỗi giai đoạn phát triển quốc gia là

a)

sự giàu có của các quốc gia

b)

sự phát triển của khoa học, công nghệ

c)

dân số tăng nhanh và ổn định

d)

tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

12.

"tổng thu nhập từ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định" là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

tổng thu nhập quốc dân

b)

tổng thu nhập quốc nội

c)

tổng thu nhập nội địa

d)

tổng thu nhập quốc gia

13.

tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

tổng sản phẩm quốc dân

c)

tổng sản phẩm hàng hóa

d)

tổng sản phẩm sản xuất

14.

tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định được gọi là

a)

giảm về quy mô sản lượng

b)

tăng về quy mô sản lượng

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh

15.

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

phát triển kinh tế

c)

phát triển xã hội

d)

tăng trưởng kinh tế

16.

tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu

b)

tài trợ hoạt động từ thiện

c)

tìm kiếm thị trường

d)

đa dạng nền kinh tế

17.

hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây

a)

song phương, khu vực, toàn cầu

b)

song phương, đa phương, toàn diện

c)

thỏa thuận, liên minh, hợp tác

d)

thỏa thuận, liên kết, hòa nhập

18.

một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

toàn diện

c)

toàn cầu

d)

song phương

19.

phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia

b)

giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư

d)

tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt

20.

sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

toàn cầu

c)

quốc tế

d)

song phương

21.

sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

khu vực

c)

toàn cầu

d)

song phương

22.

quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây

a)

hội nhập kinh tế đa phương

b)

hội nhập kinh tế khu vực

c)

hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

hội nhập kinh tế song phương

23.

hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về nhãn dán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hóa vào EU

b)

ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài

c)

ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biền nước ngoài

d)

công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài

24.

đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khôi ASEAN

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng

25.

sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

26.

loại hình bảo hiểm nào được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

27.

người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

28.

việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm

a)

góp phần chuyển giao rủi ro

b)

là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế

c)

ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước

d)

thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

29.

phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạch xã hội

a)

góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người

b)

điều tiết giá cả và thu nhập

c)

đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người

d)

góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm

30.

hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tam gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo tức

b)

tín dụng

c)

bảo hiểm

d)

tài chính

31.

bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây

a)

bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

b)

bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí

c)

bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại

d)

bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí

32.

chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm

a)

người sử dụng lao động

b)

người lao động

c)

tổ chức bảo hiểm

d)

bảo hiểm y tế tự nguyện

33.

loại hình bảo hiểm xã hội do nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào

a)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

bảo hiểm y tế tự nguyện

34.

việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm

a)

chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

b)

đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định

c)

đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

35.

hệ thống chính sách an sinh ẫ hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào dưới đây

a)

chính sách về ngân sách nhà nước và thuế

b)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

chính sách bảo hiểm xã hội

d)

chính sách trợ giúp xã hội

36.

trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây

a)

chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

chính sách bảo hiểm xã hội

d)

chính sách trợ giúp xã hội

37.

chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây

a)

chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

chính sách bảo hiểm xã hội

d)

chính sách trợ giúp xã hội

38.

vào năm 2015, ông T được tiếp cận nguồn vốn vay từ ngân hàng chính sách xã hội với số vốn ban đầu là 20tr. Ông đã sử dụng số tiền đc vay để mua bò giống. đến năm 2022, từ 2 con bò, đàn bò của gia đình ông đã tăng số lượng lên thành 10 con. Nhờ đó, đời sống của gia đình ông đc cải thiện đáng kể.

Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào

a)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

chính sách bảo hiểm xã hội

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

chính sách về dịch vụ xã hội

39.

quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam đã phối hợp với 28 tỉnh, thành phố hỗ trợ cho trẻ em mồ côi mất cha, mẹ do COVID 19 (mức 5tr/trẻ em) và 124tr cho 124 trẻ em sơ sinh là con của sản phụ bị nhiễm COVID 19 ( mức 1tr/trẻ em).

thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào

a)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

chính sách bảo hiểm xã hội

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản

40.

quy định về việc học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí (theo diều 99 luật giáo dục năm 2019) thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào

a)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

chính sách bảo hiểm xã hội

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản

41.

phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội

a)

phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong cộng đồng, xã hội

b)

góp phần đảm bảo công bằng xã hội

c)

duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho phát triển khi tế-xã hội

d)

kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô

42.

hệ thống các chính sách do nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ cho người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào

a)

trợ giúp xã hội

b)

chính sách xã hội

c)

an sinh xã hội

d)

bảo hiểm xã hội

43.

ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản

a)

ba chính sách

b)

bốn chính sách

c)

năm chính sách

d)

sáu chính sách

44.

trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay

a)

chương trình 3a và chương trình 135

b)

nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng

c)

quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên

d)

nghị định 20/2022/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

45.

nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách

a)

trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương

b)

góp phần xóa đói nghèo, nâng cao chất lượng đời sông người dân

c)

đóng góp và ổn dịnh chính trị-xã hội, nâng cao hiệu quả quản lí xã hội

d)

phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam

46.

hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở nức tối thiểu chư các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội

a)

chính sách bảo hiểm

b)

chính sách trợ giúp xã hội

c)

chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

47.

đối với doanh nghiệp bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là

a)

xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh

b)

xác định định hướng, ý tưởng kinh doanh

c)

xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh

d)

phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

48.

trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch

a)

phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro

b)

chuẩn bị một kế hoạch marketing chi tiết

c)

xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh phù hợp

d)

quyết định mức giá bán sản phẩm, dịch vụ

49.

việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây

a)

xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường

b)

xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải

c)

nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai

d)

thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp

50.

để đảm bảo tính khả thi của ý tưởng kinh doanh và có cơ sở xác định chiến lược kinh doanh, phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu để kinh doanh thành công cần

a)

hướng tới hành động rõ ràng, cụ thể

b)

phân tích đầy đủ các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

c)

có biện pháp, cách thức để đạt hiệu quả tối ưu

d)

tham gia thị tường kinh doanh

51.

trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp

a)

phân tích nhu cầu và thị trường

b)

xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể

c)

đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng bá

d)

bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội

52.

trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn

a)

phát triển các chiến lược tiếp thị sáng tạo

b)

đánh giá và biện pháp xử lí rủi ro

c)

tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội

d)

mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu

53.

trong việc khởi đầu và quản lí một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất

a)

phương hướng kinh doanh

b)

sự kiên nhẫn và kinh trì của chủ doanh nghiệp

c)

mạng lưới quan hệ mở rộng

d)

lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể

54.

trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào sau đây cần phải được xem kĩ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch

a)

tăng cường quảng cáo và tiếp thị

b)

xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh

c)

đầu tư vào các công nghệ mới

d)

phân tích chi phí và thu nhập dự kiến

55.

trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào sau đay đặc biệt quan trọng và giúp doanh nghiệp duy trì sự cạnh tranh và bền vững trên thị trường

a)

chiến lược quảng cáo và tiếp thị

b)

đánh giá sức cạnh tranh từ các đối thủ

c)

lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể

d)

mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu

56.

nội dung nào sau đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với danh nghiệp

a)

giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

57.

nội dung nào sau đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

tạo dựng niềm tin đối với công chúng

c)

chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

58.

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

thống nhất, tùy tâm

b)

thống nhất, chia sẻ

c)

tự nguyện, không bắt buộc

d)

bắt buộc, tự nguyện

59.

nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp

a)

tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

60.

nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

d)

giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

61.

nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

c)

góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

62.

nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp

a)

giúp ổn định cuộc soonga cộng đồng

b)

chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

63.

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm

a)

không thể tránh khỏi

b)

cần thiết và tùy chọn

c)

bắt buộc và tự nguyện

d)

cần thiết và không cần thiết

64.

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và

a)

các mục tiêu tài chính cá nhân

b)

sự phát triển nhanh chóng của quốc gia

c)

sự phát triển bền vững của cá nhân

d)

sự phát triển bền vững của đất nước

65.

doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp

a)

trách nhiệm pháp lí

b)

trách nhiệm kinh tế

c)

trách nhiệm đạo đức

d)

trách nhiệm từ thiện, tình nguyện

66.

doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp

a)

trách nhiệm pháp lí

b)

trách nhiệm đạo đức

c)

trách nhiệm kinh tế

d)

trách nhiệm từ thiện, tình nguyện

67.

doanh nghiệp thực hiện đạo đức kinh doanh, không gây hại cho xã hội và môi trường thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp

a)

trách nhiệm từ thiện, tình nguyện

b)

trách nhiệm đạo đức

c)

trách nhiệm kinh tế

d)

trách nhiệm pháp lí

68.

các mục tiêu giúp xác định ngân sách để gia đình thực hiện những dự định cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

kế hoạch tài chính

b)

mục tiêu tài chính

c)

quản lí chi tiêu

d)

quản lí thu nhập

69.

quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hóa các nguồn thu nhập nhằm đảm bảo được các mục tiêu tài chính nào dưới đây

a)

ngắn hạn và dài hạn

b)

chủ động, trung hạn

c)

thụ động và chủ động

d)

ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

70.

mỗi gia đình cần thực hiện mấy bước để xây dựng kế hoạch thu, chi cho hợp lí

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

căn cứ vào thời gian thực hiện kế hoạch thu, chi trong gia đình, mục tiêu tài chính nào dưới đây không có

a)

mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

mục tiêu tài chính trung hạn

c)

mục tiêu tài chính vô hạn

d)

mục tiêu tài chính dài hạn

72.

nhận định nào sau đây là đúng khi nói về việc xây dựng kế hoạch thu, chi hợp lí trong mỗi gia đình

a)

xác định nguồn chi cần thiết

b)

đảm bảo tỉ lệ phân chia thu, chi và để dành

c)

thảo luận để xác định mục tiêu tài chính trong giia đình và thời gian thực hiện

d)

d

73.

những mục tiêu có thể đạt được trong khoảng thời gian từ 6 tháng đến 1 năm được gọi là mục tiêu tài chính

a)

ngắn hạn

b)

trung hạn

c)

dài hạn

d)

vô hạn

74.

mục tiêu cần một khoảng thời gian từ 2 - 5 năm mới có thể đạt được là mục tiêu tài chính nào

a)

ngắn hạn

b)

trung hạn

c)

dài hạn

d)

tiểu hạn

75.

nguồn thu nhập trong mỗi gia đình bao gồm những loại nào dưới đây

a)

chủ động và thụ động

b)

tiền lương và sở hữu

c)

thiết yếu và không thiết yếu

d)

hàng tháng và hàng ngày

76.

quản lí thu, chi trong gia đình là sử dụng các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần cho

a)

mọi thành viên trong xã hội

b)

lợi ích của các doanh nghiệp

c)

các thành viên trong gia đình

d)

các lợi ích chung của cộng đồng

77.

để đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập thì mỗi gia đình cần qua tâm đến việc

a)

tiêu xài theo cảm hứng cá nhân

b)

chú trọng vào nhu cầu không thiết yếu

c)

tập trung vào khoản tiết kiệm

d)

quản lí việc thu, chi trong gia đình

78.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói đến ý nghĩa của việc quản lí thu, chi trong gia đình

a)

kiểm soát được các nguồn thu, chi trong gia đình

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của gia đình

c)

tạo ra những áp lực tài chính và khoản nợ

79.

phát biểu nào sau đây thể hiện sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình

a)

giúp cân bằng tài chính trong gia đình

b)

tạo ra sự phân hóa giàu - nghèo trong xã hội

c)

giúp hình thành quỹ bí mật cho gia đình

d)

tạo thói quen chi tiêu theo cảm hứng

80.

để lập kế hoạch thu, chi mỗi gia đình cần lưu ý

a)

tạo ra áp lực tài chính và các khoản nợ

b)

không theo dõi và ghi chép chi tiêu hàng ngày

c)

xác định mục tiêu tài chính trong gia đình

d)

tạo thói quen chi têu theo cảm hứng

81.

để lập kế hoạch thu, chi mỗi gia đình cần lưu ý

a)

thống nhất các khoản chi thiết yếu, không thiết yếu

b)

chỉ xác định khoản tiết kiệm, đầu tư

c)

chỉ xác định những khoản chi không thiết yếu

d)

chỉ xác định những khằng chi thiết yếu