wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11GK1nha

Total questions: 77

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v₁) và tốc độ phản ứng nghịch (v₂) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v₁ = 2v₂.

b)

v₁ = v₂ ≠ 0.

c)

v₁ = 0,5v₂.

d)

v₁ = v₂ = 0.

2.

Hãy chọn các chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

FeCl3.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH

e)

HF

3.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- .

Theo chiều nghịch của phản ứng trên, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

4.

Những chất hoặc ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

HSO4-.

d)

HCO3-.

e)

Al(OH)3.

5.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch trong....vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào... là

a)

Bình định mức.

b)

Burette.

c)

Pipette.

d)

Ống đong.

6.

Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion tạo môi trường acid trong dung dịch?

a)

Fe3+, HCl, PO43-.

b)

CO32-, NH3, SO42-.

c)

Na+, H+, Al3+.

d)

Fe3+, NH4+, HCl.

7.

Để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ acid-base, cho dung dịch HCl (sử dụng chỉ thị phenolphtalein) phản ứng vừa đủ với

a)

dung dịch NaCl có biết nồng độ.

b)

chất rắn Fe(OH)3.

c)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ.

d)

chất rắn CaCO3.

8.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g); ΔrH298 < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

cho chất xúc tác vào hệ.

c)

thêm khí H2 vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

9.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

AgNO3.

b)

NaCl.

c)

K2CO3.

d)

NH4NO3.

10.

So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 mol/L theo thứ tự giảm dần nào sau đây đúng?

a)

HCl > H2SO4 > CH3COOH.

b)

H2SO4 > HCl > CH3COOH.

c)

HCl > CH3COOH > H2SO4.

d)

CH3COOH > HCl > H2SO4.

11.

Cho các dung dịch: NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch chất nào có pH lớn nhất?

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

12.

Hãy chọn các dung dịch có pH = 7?

a)

NaNO3

b)

K2CO3

c)

CuSO4

d)

FeCl3

e)

KCl

13.

Một mẫu đất nông nghiệp được xử lý sau đó dùng máy đo trực tiếp pH đo được giá trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CaO.

c)

NaCl.

d)

NH4NO3.

14.

Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng bình một thời gian ở 830°C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2(g) (hằng số cân bằng Kc = 1). Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là

a)

0,018M và 0,008 M.

b)

0,012M và 0,024 M.

c)

0,08M và 0,18 M.

d)

0,008M và 0,018 M.

15.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

16.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,01M. Biết để trung hòa hết 10 mL dung dịch HCl này cần 30 mL dung dịch NaOH. Giá trị của x là

a)

0,01.

b)

0,03.

c)

0,02.

d)

0,010.

17.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

18.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: H2(g) + I2(g) ⇄ 2HI(g) ΔH298 > 0.

Hãy chọn các phát biểu không đúng?

a)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi tăng áp suất, cân bằng trên không bị chuyển dịch.

c)

Thêm chất xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi tăng nồng độ HI, giá trị hằng số cân bằng Kc sẽ tăng.

19.

Hãy chọn các phát biểu đúng về cân bằng hóa học?

a)

Cân bằng hóa học là một cân bằng động.

b)

Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.

20.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ΔrH298 = –198,4kJ.

Chọn các biện pháp làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

hạ nhiệt độ

b)

tăng áp suất chung của hệ phản ứng

c)

tăng nhiệt độ

d)

dùng thêm chất xúc tác V2O5

e)

tăng nồng độ của SO3

21.

Hãy chọn các chất thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

HClO

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

e)

HF

22.

Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid. Nếu hoà tan thuốc này vào nước, người ta xác định được [H+] của dung dịch tạo thành là 1,585.10-3 M. Dung dịch tạo thành đó có pH bằng bao nhiêu?

a)

pH = 2,8

b)

pH = 3,2

c)

pH = 1,6

d)

pH = 4,0

23.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

b)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

24.

Liên kết ba trong phân tử nitrogen bao gồm

a)

1 liên kết pi, 2 liên kết xichma

b)

2 liên kết pi, 1 liên kết xichma

c)

2 liên kết pi, 2 liên kết xichma

d)

3 liên kết pi

25.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

26.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid

d)

base

27.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.    

d)

1s22s22p3.

28.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Có thể thu khí NH3 bằng cách đẩy nước.

b)

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh.

c)

Liên kết trong phân tử NH3 là cộng hóa trị phân cực.

d)

NH3 không làm đổi màu phenolphthalein.

e)

Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm bằng cách cho muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm

29.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

30.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính base yếu.

c)

tính base yếu, tính oxi hóa.

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

31.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Ammonia và ammonium đều có tính base.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều bị nhiệt phân sinh NH3.

e)

Trong NH3 và NH4+ thì N đều có số oxi hóa -3.

32.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

33.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Khí nitrogen trơ lỏng dùng bảo quản các mẫu vật sinh học

b)

Các phản ứng phân hủy muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ.

c)

Hiện tượng phú dưỡng làm cản trở môi trường phát triển của rong tảo, suy kiệt nguồn thủy sản.

d)

Hiện tượng mưa acid làm tăng pH của nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng.

e)

Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hoá chất, chập điện…

34.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

35.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng ?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

36.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

37.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x=4y.

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

x < y.

38.

Hãy chọn những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Au

e)

Cu

39.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

41.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với những chất nào

a)

CuO

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

CaCO3

e)

C

42.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

43.

Hai acid có trong thành phần của mưa acid là

a)

H2CO3 và H2SO3.

b)

H2SO4 và HNO3.  

c)

HNO2 và HNO3. 

d)

H2SO3 và H2SO4.

44.

Cho các chất: Cu, Au, NaOH, CaCO3, NaCl, S. Dung dịch HNO3 đặc tác dụng được mấy chất ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.   

c)

CaCO3.  

d)

NH4NO2.

46.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

HBr hòa tan trong nước.

47.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

48.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

49.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

50.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

51.

Phương trình nào sau đây xảy ra với H2SO4 loãng?

a)

2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.

b)

H₂SO4 + Mg → MgSO4 + H₂

c)

2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.

d)

6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.

52.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

53.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

54.

  Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

55.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.  

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong nước.

d)

Không tan trong benzene.  

56.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh.

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.

d)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

57.

Chọn những biện pháp hạn chế hiện tượng phú dưỡng?

a)

Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông.

b)

Xử lí khí thải nhà máy trước khi phát thải ra môi trường.

c)

Xử lí nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ.

d)

Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách và đúng thời điểm.

58.

Khi cơ thể dư HCl, người ta cần uống thuốc giảm đau dạ dày chứa NaHCO3 (có tên gọi là thuốc muối - baking soda). Giả sử dịch vị dạ dày người bệnh chứa 1,5 lít dung dịch hỗn hợp thức ăn lỏng, trong đó chứa 0,09125 gam HCl. Nếu khả năng tiêu thụ NaHCO3 của cơ thể người bệnh là 68,5% thì khối lượng NaHCO3 (gam) người đó cần đưa vào cơ thể để duy trì độ pH trong dạ dày ở mức 4 là? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

(a)  

59.

Trong y học, dược phẩm sữa magie (tinh thể Mg(OH)2 lơ lửng trong nước) được dùng để chữa chứng khó tiêu do dư HCl. Cứ 1,0 ml sữa magie chứa 0,08 gam Mg(OH)2. Để trung hòa 800,0 ml dung dịch HCl 0,03M trong dạ dày cần V ml sữa magie, giá trị của V bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

60.

Cho 15 lít N2 tác dụng với 15 lít H2. Biết hiệu suất phản ứng là 30%. Tính thể tích NH3 sinh ra ở cùng điều kiện?

(a)  

61.

Trong sản xuất phân bón, surpephosphate kép chứa thành phần dinh dưỡng là Ca(H2PO4)2, được sản xuất từ quặng phosphorite theo hai giai đoạn sau:

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  → 2H3PO4 + 3CaSO4

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4  → 3Ca(H2PO4)2

Để sản xuất được 2 tấnCa(H2PO4)2 với hiệu suất của cả quá trình là 70% thì cần bao nhiêu tấn dd H2SO4 70%? (làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

62.

Hoà tan hoàn toàn a gam CaO vào nước thu được 500 mL dung dịch nước vôi trong (dung dịch A). Chuẩn độ 5 mL dung dịch A bằng HCl 0,1 M thấy hết 12,1 mL. Giá trị của a là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

(a)  

63.

Thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát được là?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

64.

Quá trình sản xuất sulfuric acid  từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau:

FeS2  -->  SO --> SO --> H2SO4

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.

b)

Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.

c)

Có thể thay thế quặng pyrite bằng S.

d)

Trong sơ đồ trên có 3 phản ứng oxi hóa -khử.

65.

Một mẫu đất có giá trị pH là 5,5.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Mẫu đất trên có môi trường acid, thuộc loại đất chua.

b)

Loại đất trên ảnh hưởng rất lớn đến tình trạng dinh dưỡng của đất, làm giảm khả năng sinh trưởng phát triển của cây trồng.

c)

Nồng độ [OH] trong mẫu đất trên bằng khoảng 3,16.10–9 M.

d)

Có thể làm tăng giá trị pH của đất bằng các chất như: NH4Cl, phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O),...

66.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

H2S.

d)

NO2.

67.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

68.

Hãy chọn các dung dịch có khả năng dẫn điện?

a)

C6H12O6

b)

NaCl

c)

C6H6

d)

C2H5OH

e)

CH3COOH

69.

Cho iron (III) oxide phản ứng với sulfuric acid đặc, nóng thu được sản phẩm gồm?

a)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O.

b)

FeSO4, SO2, H2O.

c)

Fe2(SO4)3, H2O.

d)

FeSO4, H2O.

70.

Chọn các phát biểu không đúng?

a)

Ammonia là chất khí, không màu, mùi khai, ít tan trong nước.

b)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được NO và H2O.

c)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 có thể đạt hiệu suất 100%.

d)

Để làm khô khí NH3 có thể dùng CaO khan.

71.

Cho cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ArH0298 < 0

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Trong hệ phản ứng có các chất: N2, H2, NH3.

b)

Tại thời điểm cân bằng, phản ứng trên không còn xảy ra nữa.

c)

Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi tăng áp suất của hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

72.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần

b)

Nitrogen lỏng dùng được để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.

c)

Trong sản xuất rượu bia, khí nitrogen được bơm vào bể chứa để loại bỏ khí oxygen.

d)

Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hoá chất, chập điện…

73.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với CuO.

b)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội không phản ứng được với Al.

c)

HNO3 chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với Fe2O3.

d)

HNO3 tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí NO2 khi có ánh sáng làm cho dung dịch có màu vàng.

74.

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4, đun nóng.

Hãy chọn các hiện tượng xảy ra?

a)

có chất khí mùi khai

b)

có chất khí màu nâu đỏ

c)

có kết tủa màu trắng

d)

có kết tủa màu nâu đỏ

75.

Quá trình sản xuất sulfuric acid  từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau:

FeS2  -->  SO--> SO--> H2SO4 . Một loại quặng pyrite chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98% thì cần bao nhiêu tấn quặng pyrite với hiệu suất của mỗi giai đoạn là 90%. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

(a)  

76.

Cho vào bình kín (thể tích 1L) 1 mol H và 1 mol I2, sau đó thực hiện phản ứng ở 350oC – 500oC theo phương trình hóa học sau: H2(g) + I2(g) ⇄ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng thấy có sự tạo thành 1,56 mol HI. Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên.

(a)  

77.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau:

N2-->NO-->NO2-->HNO3-->NO3-

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Trong khí quyển, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn dông có sấm sét.

b)

Trong sơ đồ trên có 3 phản ứng oxi hóa - khử.

c)

Phản ứng (4) là quá trình HNO3 phân li ra ion NO3-, đây là một dạng phân lân mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.

d)

Phản ứng (2) dễ xảy ra ở điều kiện thường.