wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTT chương 4

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực là gì?

a)

Quản lý tài chính trong tổ chức

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin về nhân lực

c)

Quản lý kho hàng trong doanh nghiệp

d)

Phân tích và dự báo nhu cầu tài chính

2.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm chuyên biệt cho HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực?

a)

Phần mềm quản lý lương

b)

Phần mềm quản lý hồ sơ nhân sự

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm quản lý tài chính

3.

HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực giúp tổ chức trong việc nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm thị trường mới

b)

Phân tích các yếu tố tài chính

c)

Lập kế hoạch nguồn nhân lực và đào tạo nhân viên

d)

Tối ưu hóa quá trình sản xuất

4.

Phân loại HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực theo mức quản lý chiến thuật có thể bao gồm:

a)

HTTT phân tích và thiết kế công việc

b)

HTTT quản lý tài chính

c)

HTTT quản lý marketing

d)

HTTT dự báo tài chính dài hạn

5.

Phần mềm quản trị nhân lực giúp tổ chức trong hoạt động nào dưới đây?

a)

Quản lý tài sản cố định

b)

Quản lý ngân sách

c)

Quản lý lương, thưởng và bảo hiểm

d)

Phân phối sản phẩm

6.

Chức năng của HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực không bao gồm:

a)

Phân công công việc

b)

Đánh giá tình hình thực hiện công việc và con người

c)

Phân tích tình hình tài chính

d)

Tuyển chọn nhân viên

7.

HTTT Quản trị Nguồn Nhân Lực cung cấp những thông tin gì cho các nhà quản lý?

a)

Thông tin về tình hình tài chính của công ty

b)

Thông tin về khách hàng và đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin về nhân viên và công việc

d)

Thông tin về nhà cung cấp nguyên vật liệu

8.

Phần mềm quản lý hồ sơ nhân sự giúp tổ chức:

a)

Lập báo cáo tài chính

b)

Quản lý thông tin về nhân viên

c)

Phân tích nhu cầu vốn

d)

Xây dựng chiến lược marketing

9.

Phân hệ nào trong HTTT tài chính giúp theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp?

a)

Phân hệ dự báo tài chính

b)

Phân hệ kiểm toán

c)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

d)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

10.

Một trong những tính năng quan trọng của HTTT tài chính là:

a)

Phân tích các hoạt động marketing trong doanh nghiệp

b)

Phân tích dữ liệu theo nhiều tiêu thức khác nhau như thời gian, vùng địa lý, sản phẩm

c)

Dự báo nhu cầu lao động trong doanh nghiệp

d)

Quản lý các chiến lược đầu tư dài hạn

11.

HTTT marketing giúp doanh nghiệp làm gì khi sử dụng mô hình lập kế hoạch quản trị marketing?

a)

Phát triển chiến lược tài chính dài hạn

b)

Đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng

c)

Quản lý sản xuất và phân phối hàng hóa

d)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất

12.

Trong HTTT marketing, phần mềm nào thường được sử dụng để trợ giúp nhân viên bán hàng?

a)

Phần mềm CAD/CAM

b)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Phần mềm dự báo dòng tiền

13.

HTTT quản lý sản xuất giúp các doanh nghiệp làm gì trong việc hoạch định năng lực sản xuất?

a)

Phân tích các điều kiện tài chính của doanh nghiệp

b)

Đảm bảo việc phân phối sản phẩm đến đúng khách hàng

c)

Theo dõi năng lực sản xuất và thiết kế sản phẩm phù hợp

d)

Đánh giá hiệu quả các chiến lược marketing

14.

Phân hệ nào trong HTTT quản lý sản xuất giúp kiểm tra chất lượng đầu vào của quá trình sản xuất?

a)

Phân hệ quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

b)

Phân hệ dự trữ và giao/nhận hàng dự trữ

c)

Phân hệ kiểm tra chất lượng

d)

Phân hệ mua hàng và nhận hàng

15.

HTTT quản trị nguồn nhân lực giúp gì trong việc quản lý lương, thưởng và bảo hiểm?

a)

Đảm bảo tính xác thực của các báo cáo tài chính

b)

Tối ưu hóa chi phí sản xuất

c)

Phân tích và quản lý chi phí lương, thưởng và bảo hiểm

d)

Tạo ra chiến lược marketing hiệu quả

16.

Trong HTTT quản trị nguồn nhân lực, phần mềm nào giúp quản lý hồ sơ nhân sự?

a)

Phần mềm CAD/CAM

b)

Phần mềm quản lý hồ sơ nhân sự

c)

Phần mềm phân tích tài chính

d)

Phần mềm quản lý dự án

17.

HTTT ngân quỹ thuộc phân loại quản lý nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Quản lý sản xuất

18.

HTTT dự báo tài chính dài hạn thuộc phân loại quản lý nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Quản trị nhân sự

19.

Hệ thống thông tin tài chính có chức năng chính là gì?

a)

A. Quản lý thông tin tài chính và hỗ trợ quá trình ra quyết định liên quan đến tài chính.

b)

B. Quản lý các hoạt động marketing của doanh nghiệp.

c)

C. Quản lý sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)

D. Quản lý nhân sự và đào tạo nhân viên mới.

20.

Phân hệ nào trong hệ thống thông tin tài chính dùng để dự báo nhu cầu dòng tiền?

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí.

b)

Phân hệ kiểm toán.

c)

Phân hệ dự báo tài chính.

d)

Phân hệ quản lý quỹ.

21.

Hệ thống thông tin quản lý marketing giúp hỗ trợ quản lý trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm.

b)

Tổ chức sự kiện và hội thảo.

c)

Quản lý sản xuất và kiểm tra chất lượng.

d)

Quản lý tài chính và dòng tiền.

22.

Mô hình nào trong hệ thống thông tin quản lý sản xuất hỗ trợ việc kiểm tra chất lượng sản phẩm?

a)

Mô hình Reorder Level.

b)

Mô hình MRP (Material Requirements Planning).

c)

Mô hình CAD/CAM.

d)

Mô hình kiểm tra chất lượng sản phẩm.

23.

Chức năng của hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực không bao gồm:

a)

Lập kế hoạch nguồn nhân lực.

b)

Đào tạo và phát triển nhân viên.

c)

Quản lý chất lượng sản phẩm.

d)

Quản lý lương, thưởng và bảo hiểm.

24.

Một công ty muốn dự báo dòng tiền trong tương lai để lập kế hoạch tài chính dài hạn. Họ cần:

a)

Hệ thống thông tin tài chính với phân hệ dự báo tài chính.

b)

Hệ thống thông tin quản lý sản xuất.

c)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.

d)

Hệ thống thông tin marketing.

25.

Doanh nghiệp cần một hệ thống giúp quản lý toàn bộ các hoạt động phát triển sản phẩm, phân phối và khuyến mại sản phẩm. Họ nên sử dụng:

a)

Hệ thống thông tin tài chính.

b)

Hệ thống thông tin quản lý sản xuất.

c)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.

d)

Hệ thống thông tin marketing.

26.

Một doanh nghiệp muốn kiểm tra chất lượng hàng nhập kho và giám sát năng lực sản xuất.Hệ thống nào sẽ giúp họ làm việc này?

a)

Hệ thống thông tin tài chính.

b)

Hệ thống thông tin quản lý sản xuất.

c)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.

d)

Hệ thống thông tin marketing.

27.

Hệ thống thông tin tài chính giúp tổ chức phân tích các hoạt động tài chính trong quá khứ và tương lai. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực không có chức năng giúp quản lý lương thưởng và bảo hiểm của nhân viên. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hệ thống CRM là gì?

a)

Một hệ thống quản lý nội bộ của doanh nghiệp.

b)

Hệ thống quản lý thông tin khách hàng để hỗ trợ các tiến trình bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng.

c)

Hệ thống quản lý nhân sự và tài chính.

d)

Phần mềm kế toán doanh nghiệp.

30.

Nhà cung cấp phần mềm CRM nổi tiếng nào dưới đây không thuộc danh sách phổ biến?

a)

Siebel System

b)

Oracle

c)

SAP AG

d)

Adobe Photoshop

31.

Chức năng chính của phần mềm CRM là gì?

a)

Quản lý nhân sự.

b)

Tích hợp dữ liệu khách hàng từ nhiều kênh để hỗ trợ bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng.

c)

Lưu trữ tài liệu nội bộ của công ty.

d)

Quản lý các đơn hàng trong kho.

32.

Lợi ích chính của CRM không bao gồm:

a)

Cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ dựa trên nhu cầu khách hàng.

b)

Theo dõi toàn bộ lịch sử giao dịch của khách hàng với tổ chức.

c)

Giảm thiểu chi phí phát triển sản phẩm mới.

d)

Tăng cường mối quan hệ lâu dài với khách hàng.

33.

Thử thách lớn nhất khi triển khai CRM là gì?

a)

Thiếu dữ liệu khách hàng.

b)

Thiếu sự hiểu biết và chuẩn bị của tổ chức với các tiến trình mới.

c)

Không có sự tham gia của lãnh đạo doanh nghiệp.

d)

Dữ liệu khách hàng không đầy đủ.

34.

Doanh nghiệp muốn tích hợp thông tin khách hàng từ nhiều kênh như điện thoại, email và website. Họ cần:

a)

CRM tác nghiệp.

b)

CRM phân tích.

c)

CRM phối hợp.

d)

CRM qua cổng thông tin điện tử.

35.

Một công ty muốn phân tích dữ liệu khách hàng để dự đoán nhu cầu sản phẩm trong tương lai. Họ cần:

a)

CRM tác nghiệp.

b)

CRM phân tích.

c)

CRM phối hợp.

d)

CRM qua cổng thông tin điện tử.

36.

CRM qua cổng thông tin điện tử giúp:

a)

Cung cấp thông tin sản xuất cho nhà cung cấp.

b)

Hỗ trợ nhân viên đáp ứng nhanh các nhu cầu của khách hàng.

c)

Quản lý tài chính doanh nghiệp.

d)

Tối ưu hóa quy trình tuyển dụng nhân sự.

37.

CRM chỉ có chức năng hỗ trợ bán hàng, không hỗ trợ marketing hay dịch vụ khách hàng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một trong những lợi ích chính của CRM là cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ theo nhu cầu của khách hàng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hệ thống ERP là gì?

a)

Một hệ thống quản lý nhân sự.

b)

Một hệ thống phần mềm tích hợp giúp phối hợp các tiến trình nghiệp vụ cơ bản trong nội bộ doanh nghiệp.

c)

Một phần mềm kế toán độc lập.

d)

Một ứng dụng quản lý kho hàng.

40.

Nhà cung cấp giải pháp ERP chính nào dưới đây không thuộc danh sách phổ biến?

a)

SAP

b)

Oracle

c)

PeopleSoft

d)

Microsoft Paint

41.

Một lợi ích chính của hệ thống ERP là:

a)

Phân chia dữ liệu thành các kho riêng biệt cho từng bộ phận.

b)

Giảm khả năng tích hợp trong doanh nghiệp.

c)

Tạo văn hóa doanh nghiệp mang tính thống nhất cao.

d)

Tăng thời gian lưu kho nguyên vật liệu.

42.

Nguyên nhân phổ biến dẫn đến thất bại khi triển khai ERP:

a)

Sự cam kết mạnh mẽ của lãnh đạo doanh nghiệp.

b)

Kỳ vọng quá lớn vào lợi ích ERP nhưng đánh giá thấp chi phí.

c)

Lựa chọn đúng gói ERP phù hợp với quy trình doanh nghiệp.

d)

Công tác đào tạo người dùng hiệu quả.

43.

Xu hướng phát triển của ERP không bao gồm:

a)

Sử dụng công nghệ Web và các tính năng mạng hóa.

b)

Tích hợp thành bộ phần mềm kinh doanh điện tử.

c)

Giảm thiểu khả năng tùy biến cho các doanh nghiệp.

d)

Phát triển hệ thống ERP liên công ty dựa trên kết nối Internet.

44.

Khi phần mềm ERP không hỗ trợ quy trình hiện tại của tổ chức, doanh nghiệp nên:

a)

Tùy biến toàn bộ phần mềm ERP.

b)

Thay đổi cách thức hoạt động để phù hợp với tiến trình ERP.

c)

Ngừng triển khai phần mềm ERP.

d)

Thay đổi toàn bộ quy trình kinh doanh để tránh tùy biến ERP.

45.

Một doanh nghiệp muốn theo dõi toàn bộ hoạt động kinh doanh từ sản xuất, bán hàng đến quản lý tài chính. Họ cần:

a)

Một phần mềm quản lý tài chính độc lập.

b)

Một phần mềm bán hàng riêng biệt.

c)

Một hệ thống ERP với cơ sở dữ liệu tích hợp.

d)

Một hệ thống quản lý nhân sự.

46.

Hệ thống ERP lưu trữ dữ liệu trong một kho dữ liệu tổng thể cho phép chia sẻ giữa các bộ phận.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi triển khai ERP, việc đào tạo người dùng không quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

ERP dựa trên Web giúp tích hợp các quy trình kinh doanh với khách hàng, nhà cung cấp và nhà phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khái niệm quản trị chuỗi cung cấp là gì?

a)

Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp.

b)

Hệ thống giúp tổ chức cung cấp sản phẩm đúng loại, đúng nơi, đúng thời điểm với số lượng và giá cả phù hợp.

c)

Hệ thống giám sát hoạt động sản xuất của nhà máy.

d)

Phần mềm quản lý nhân sự.

50.

Mục tiêu chính của SCM là:

a)

Dự báo nhu cầu và kiểm soát hàng tồn kho hiệu quả.

b)

Tăng chi phí sản xuất và lưu kho.

c)

Giảm sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức.

d)

Chỉ tập trung vào cải tiến mạng lưới nội bộ.

51.

Công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) được sử dụng trong SCM nhằm mục đích:

a)

Quản lý nhân viên hiệu quả hơn.

b)

Theo dõi số lượng hàng hóa thông qua quét thẻ hàng.

c)

Đưa ra chiến lược marketing mới.

d)

Cải thiện truyền thông nội bộ trong tổ chức.

52.

EDI (Trao đổi dữ liệu điện tử) có tác dụng:

a)

Giám sát sản xuất tự động hóa nội bộ tổ chức.

b)

Trao đổi thông tin kinh doanh và theo dõi giao dịch qua con đường điện tử.

c)

Thay thế hoàn toàn các hệ thống ERP.

d)

Quản lý đội ngũ nhân sự trong chuỗi cung cấp.

53.

Lợi ích của hệ thống SCM không bao gồm:

a)

Giảm mức lưu kho.

b)

Tăng chi phí giao dịch.

c)

Tiếp cận thị trường nhanh hơn.

d)

Tạo quan hệ chiến lược với nhà cung cấp.

54.

Một doanh nghiệp sử dụng EDI qua Internet để quản lý các đơn đặt hàng và hóa đơn. Đây là một ví dụ về:

a)

SCM giai đoạn 1.

b)

SCM giai đoạn 3.

c)

Ứng dụng thương mại điện tử B2B.

d)

Quản trị tài chính.

55.

Điểm yếu dẫn đến thất bại trong ứng dụng SCM là:

a)

Phối hợp tốt giữa các bộ phận trong tổ chức.

b)

Thiếu công cụ và hướng dẫn lập kế hoạch cầu chuyên nghiệp.

c)

Sử dụng dự báo cầu chính xác.

d)

Tăng mức lưu kho để đáp ứng nhu cầu bất ngờ.

56.

Khái niệm TMĐT là gì?

a)

Giao dịch hàng hóa thông qua điện thoại.

b)

Trao đổi trực tuyến hàng hóa, dịch vụ giữa các khách hàng và doanh nghiệp.

c)

Quản lý chuỗi cung ứng nội bộ doanh nghiệp.

d)

Thanh toán bằng tiền mặt.

57.

Các thuật ngữ tương đương với TMĐT bao gồm:

a)

Thương mại điều khiển học, kinh doanh điện tử.

b)

Thương mại truyền thống, kinh doanh tài chính.

c)

Thương mại công nghiệp, giao dịch trực tiếp.

d)

Quản trị chuỗi cung ứng, tài chính điện tử.

58.

Các bước trong quy trình TMĐT theo thứ tự đúng là:

a)

Đặt hàng → Thanh toán → Tập hợp thông tin → Chăm sóc sau bán hàng.

b)

Tập hợp thông tin → Đặt hàng → Thanh toán → Hoàn thành việc trao đổi → Chăm sóc sau bán hàng.

c)

Thanh toán → Hoàn thành việc trao đổi → Chăm sóc sau bán hàng → Tập hợp thông tin.

d)

Tập hợp thông tin → Thanh toán → Đặt hàng → Hoàn thành việc trao đổi → Chăm sóc sau bán hàng.

59.

Hạ tầng kỹ thuật quan trọng của TMĐT bao gồm:

a)

Điện thoại, tivi, mạng LAN, Intranet và Internet.

b)

Máy photocopy, máy in và giấy in.

c)

Kho vận truyền thống và hệ thống giao nhận.

d)

Các công cụ tài chính phi điện tử.

60.

Mô hình giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng được gọi là:

a)

B2B (Business to Business).

b)

B2C (Business to Customer).

c)

C2G (Customer to Government).

d)

G2G (Government to Government).

61.

Một công ty sử dụng mạng Intranet để thực hiện các giao dịch điện tử nội bộ tổ chức. Đây là ví dụ về phương thức TMĐT nào?

a)

Internet.

b)

Intranet.

c)

Extranet.

d)

LAN.

62.

Lợi ích chính của TMĐT không bao gồm:

a)

Giảm thời gian giao dịch.

b)

Thắt chặt quan hệ đối tác.

c)

Tăng chi phí sản xuất.

d)

Doanh thu cao.

63.

Để đảm bảo thành công của TMĐT, yếu tố quan trọng nhất là:

a)

Giá trị hàng hóa và sự tin cậy.

b)

Giảm chi phí sản xuất.

c)

Tăng tốc độ truyền tải Internet.

d)

Tăng số lượng đối tác kinh doanh.

64.

TMĐT chỉ bao gồm giao dịch trên Internet. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tranh chấp giữa các kênh phân phối là một vấn đề cần quan tâm trong TMĐT. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hệ thống thông tin văn phòng (OIS) chủ yếu hỗ trợ những hoạt động nào?

a)

Chỉ hỗ trợ xử lý văn bản.

b)

Hỗ trợ lập lịch trình, truyền thông tin, và ra quyết định.

c)

Tập trung vào hoạt động marketing và bán hàng.

d)

Quản lý sản xuất và tài chính.

67.

Thành phần đầu vào trong hệ thống thông tin văn phòng bao gồm:

a)

Tài liệu, lịch trình, dữ liệu.

b)

Email, hội nghị trực tuyến.

c)

Báo cáo và lịch trình.

d)

Máy photocopy và máy in.

68.

Quan điểm thứ hai về văn phòng được hiểu là gì?

a)

Văn phòng là một nơi làm việc vật lý.

b)

Văn phòng là một hệ thống tích hợp các chức năng.

c)

Văn phòng chỉ dành cho xử lý dữ liệu.

d)

Văn phòng chỉ hỗ trợ quản lý nhân sự.

69.

Phương pháp tổ chức văn phòng nào tiết kiệm chi phí nhưng có thể tăng thời gian chờ đợi?

a)

Tập trung hóa.

b)

Phi tập trung hóa.

c)

Theo chức năng.

d)

Tổ chức nhóm làm việc.

70.

Công nghệ văn phòng nào dùng để tạo và chỉnh sửa tài liệu?

a)

Hệ thống sao chụp.

b)

Hệ thống xử lý văn bản.

c)

Hệ thống ảnh và đồ họa.

d)

Thiết bị văn phòng đa năng.

71.

Khi nào phương pháp phi tập trung hóa nên được ưu tiên?

a)

Khi cần tiết kiệm chi phí mua thiết bị văn phòng.

b)

Khi cần đảm bảo tính liên tục và giảm chi phí truyền tải tài liệu.

c)

Khi cần chuyên môn hóa nhân viên và thiết bị.

d)

Khi các nhóm làm việc cần phối hợp ngắn hạn.

72.

Một tổ chức muốn tự động hóa toàn bộ chu trình xử lý tài liệu, họ nên áp dụng phương pháp nào?

a)

Tập trung hóa các chức năng văn phòng.

b)

Xây dựng văn phòng như một hệ thống tích hợp.

c)

Sử dụng phương pháp tổ chức nhóm làm việc.

d)

Phân quyền cho từng phòng ban tự quản lý tài liệu.

73.

Hệ thống thông tin văn phòng chỉ hỗ trợ các công việc hành chính.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tổ chức văn phòng theo chức năng giúp giảm thiểu thời gian chờ đợi và tăng độ tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phương pháp tổ chức nhóm làm việc chỉ áp dụng cho các dự án dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai