Worksheetslí hk2
Total questions: 78
Worksheet time: 29mins
Câu 4. Một đoạn dây dẫn dài l, đặt trong từ trường đều có độ lớn của cảm ứng từ là B, α là góc tạo bởi B và l , biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây ấy khi có dòng điện I chạy qua là:
A. F= B.I.l.sinα
B. F= I.l.sinαB
C. F=l.sinαB.I
D. F=sinαB.I.l
Câu 6. Một dây dẫn thẳng MN, dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo. Khi cho dòng điện I chạy qua dây, theo chiều từ M đến N. Phương và chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây là
A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C. Phương hợp với phương ngang một góc 45o, chiều từ dưới lên.
D. Phương hợp với phương ngang một góc 45o, chiều từ dưới lên.
Câu 7. Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài được tính theo biểu thức
A. B=2.10−7 RI
B. B=2.10−7 lN.I
C. B=2π.10−7 RN.I
D. B=2π.10−7 RI
Câu 14. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn được tính theo biểu thức
A. B=2.10−7 RI
B. B=2.10−7 lN.I
C. B=2π.10−7 RN.I
D. B=2π.10−7 RI
Câu 22. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Một hạt điện tích q chuyển động tròn đều với vận tốc v trong một từ trường đều B, α là góc tạo bởi B và v . Độ lớn của lực Lorexơ tác dụng lên hạt điện tích đó là
A. f=∣q∣vB
B. f=∣q∣vBsinα
C. f=qvBtanα
D. f=∣q∣vBcosα
Câu 45. Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biến thiên?
A. (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
B. (C) và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc v.
C. (C) và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc v.
D. (C) và nam châm cùng đứng yên.
Câu 46. Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc α. Từ thông qua khung dây là
A. Φ=BScosα
B. Φ=BSsinα
C. Φ=BS
D. Φ=BStanα
Câu 53. Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 2.
D. Hình 1.
Câu 54. Trong vòng dây ở hình bên không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi
A. nhiệt độ môi trường thay đổi.
B. vòng dây đang bị bóp méo.
C. từ thông qua vòng dây biến thiên.
D. nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây
Câu 56. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A. ec=ΔtΔΦ
B. ec=∣ΔΦ.Δt∣
C. ec=ΔΦΔt
D. ec=−ΔtΔΦ
Câu 58. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A. e=−L. ΔtΔI
B. e = L.I
C. e = 4π. 10-7.n2.V
D. e=−L. ΔIΔt
Câu 59. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dẫn dài là:
A. L=−e ΔtΔI
B. L = e. I
C. L=4π.10−7 lN2.S
D. L=−e ΔIΔt
Câu 60. Tia tới SI truyền từ không khí vào môi trường trong suốt có chiết suất n2 như hình, tia sáng nào không thể là tia ló
A.Tia số (1)
B. Tia số (2)
C. Tia số (3)
D. Tia số (4)
Câu 62. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 vào một khối chất trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A. n1.sini=n2.sinr
B. n1.sinr=n2.sini
C. n1.cosi=n2.cosr
D. n1.tani=n2.tanr
Câu 63. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt có chiết suất là 2 với góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300
A.300
B. 450
C. 600
D. 900
Câu 64. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. 2
B. 3
C. 2
D. 23
Câu 70. Công thức có thể dùng để xác định tiêu cự của thấu kính theo vị trí của vật và ảnh là:
A. f=d.d′d+d′
B. f=d+d′d−d′
C. f=d+d′d.d′
D. f=d−d′d+d′
