wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Cơ cấu quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

2.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

3.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

Được chuyển lên thành nước lớn.

4.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

c)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

5.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

là một loại hình của dịch vụ tài chính.

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

d)

có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

6.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

7.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng thụ hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

8.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

9.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

10.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm.

b)

Tạo nhiều việc làm giảm thất nghiệp.

c)

Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả.

d)

Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.

11.

Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

b)

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp dân cư.

d)

Mối quan hệ dân tộc.

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với việc phát triển bền vững?

a)

Sản xuất và tiêu dùng bền vững.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng GDP.

c)

Tăng thu nhập trên đầu người.

d)

Cắt giảm chính sách an sinh.

13.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị T?

a)

Bị mắc bệnh nghề nghiệp.

b)

Ký kết hợp đồng làm việc.

c)

Nhận trợ cấp khi tai nạn, ốm đau.

d)

Được hỗ trợ đóng phí bảo hiểm

14.

Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia là loại hình

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm dân sự bắt buộc.

d)

bảo hiểm phi thương mại.

15.

Theo quy định của pháp luật, công ty X và chị T không bắt buộc phải tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

18.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

19.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

20.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

21.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

22.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu,

d)

Hội nhập đa phương.

23.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị gia tăng.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi

d)

chi tiêu nhiều hơn.

24.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít".

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

25.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

người sử dụng lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động.

26.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

28.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

29.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

30.

Hiệp định thương mại EVFTA được ký kết giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của hình thức hợp tác

a)

Song phương.

b)

Đa phương.

c)

Toàn cầu.

d)

Khu vực.

31.

Thông tin trên đề cập đến sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.

b)

Tỷ lệ giảm nghèo đa chiều giảm nhanh.

c)

Thu nhập bình quân đầu người tăng.

d)

Chính sách dân tộc được ổn định.

32.

Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

b)

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp dân cư.

d)

Mối quan hệ dân tộc.

33.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội của nhà nước ta?

a)

Thực hiện tăng trưởng xanh.

b)

Sản xuất tiêu dùng bền vững.

c)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

d)

Thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ

34.

Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia là loại hình

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm dân sự bắt buộc.

d)

bảo hiểm phi thương mại.

35.

Nội dung nào dưới đây vừa thể hiện vai trò của bảo hiểm vừa thể hiện vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với người lao động?

a)

Được ký kết hợp đồng lao động.

b)

Được hỗ trợ kinh phí bảo hiểm.

c)

Được hỗ trợ khi gặp tai nạn, rủi ro.

d)

Được miễn trừ trách nhiệm kỷ luật.

36.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị T?

a)

Được trợ cấp khi chị T bị tai nạn lao động.

b)

Hỗ trợ kinh phí khi mắc bệnh nghề nghiệp.

c)

Hỗ trợ đóng một phần kinh phí bảo hiểm.

d)

Hưởng chế độ thai sản khí đủ điều kiện.

37.

Chỉ tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

GNP.

d)

HDI.

38.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Mức sống bình dân.

c)

Giá trị đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

39.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp hợp lí, hài hòa giữa ba mặt: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và

a)

bảo vệ môi trường.

b)

quốc phòng, an ninh.

c)

an sinh xã hội.

d)

phòng chống dịch bệnh.

40.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh.

41.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

42.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

43.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

44.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

45.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Người lao động và người sử dụng lao động.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

47.

Những ai trong tình huống trên đã được hưởng quyền lợi từ bảo hiểm thất nghiệp?

a)

A. Anh A.

b)

B. Anh H.

c)

C. Anh G và anh A.

d)

D. Anh H và anh G.

48.

Trong các doanh nghiệp trên, doanh nghiệp nào không thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm?

a)

A. Doanh nghiệp Y.

b)

B. Doanh nghiệp X.

c)

C. Doanh ngiệp X, Y.

d)

D. Doanh nghiệp P, Y.

49.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách xã hội.

c)

An sinh xã hội.

d)

Bảo hiểm xã hội.

50.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Năm chính sách.

d)

Sáu chính sách.

51.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống cho mọi người dân.

c)

Đóng góp quyết định vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

52.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135.

b)

Nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

53.

Câu 65: Phát biểu nàosauđây là sai vềvai tròcủa an sinh xã hội?

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.

c)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội.

d)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.

54.

Câu 66: Bạn G là học sinh lớp 11, bị bệnh tim bẩm sinh phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn G được cơ quan bảo hiểm thanh toán 80% chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn G đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

55.

Câu 67: Anh C là thương binh, đồng thời có mẹ là bà mẹ Việt Nam anh hùng. Do sức khỏe yếu nên anh C không đi làm. Tháng 8/2022, anh C bị ốm phải vào bệnh viện điều trị, nhưng do bệnh hiểm nghèo nên anh C đã qua đời. Nhận định nào sau đây là đúng với trướng hợp trên?

a)

Người có công với cách mạng không phải là đối tượng của các chính sách an sinh xã hội.

b)

Anh C chỉ được hưởng các chế độ an sinh xã hội đối với thương binh bao gồm: chính sách trợ giúp xã hội, chính sách bảo hiểm.

c)

Trong thời gian anh C ốm và điều trị tại bệnh viện không được hưởng chế độ an sinh xã hội nào.

d)

Gia đình anh C được hưởng các chế độ an sinh xã hội dành cho thân nhân thương binh và chế độ bà mẹ Việt Nam anh hùng.

56.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

57.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Động lực.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Quyết định nhất.

58.

Tham gia góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế là trách nhiệm của

a)

Mọi công dân đều có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

Chỉ có công chức nhà nước mới cần có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Thanh niên, học sinh là chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng duy nhất có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh.

d)

Chỉ có cơ quan có thẩm quyền mới cần có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

59.

Câu 71: Quan hệ Việt Nam với Liên minh Châu Âu thuộc hình thức hội nhập nào sau đây?

a)

Khu vực.

b)

Song phương.

c)

Toàn cầu.

d)

Quan hệ đầu tư.

60.

Câu 72: Hiệp định nào sau đây thể hiện sự hợp tác về Quốc phòng - An ninh giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu?

a)

FPA.

b)

VPA-FLEGT.

c)

EVIPA.

d)

EVFTA.

61.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

b)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

62.

Theo thông tin trên, bà H là đối tượng tham gia của loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

63.

Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm, bà H được hưởng chế độ nào dưới đây?

a)

Chế độ khám, chữa bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

64.

Trong thông tin trên, Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế ở cấ p độ

a)

song phương.

b)

khu vực.

c)

quốc tế.

65.

Câu 77: Trong thông tin trên, Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thông qua hình thức nào dưới đây của hoạt động kinh tế quốc tế?

A. Thương mại quốc tế.                                                 B. Đầu tư quốc tế.          

C. Xuất khẩu hàng hóa.                                                  D. Chuyển giao công nghệ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 78:  Việc trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ thể hiện hình thức hoạt động kinh tế quốc tế nào dưới đây?

A. thương mại quốc tế.          B. đầu tư quốc tế.            C. dịch vụ thu ngoại tệ.   D. thương mại nội địa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 79: Tham gia các diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình dương (APEC) sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây cho Việt Nam?

A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.                         B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

C. Giảm nguy cơ cạnh tranh.                                         D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 80: Nội dung nào dưới đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mọi quốc gia?

A. Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.                           B. Gia tăng dân số tự nhiên.

C. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế ổn định.                      D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 81: Dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được hưởng bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Bảo tức.                 B. Tín dụng.             C. Bảo hiểm.            D. Tài chính.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 82: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.             

B. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.                  

D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 83: Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Trợ giúp xã hội.                                                B. Chính sách xã hội.

C. An sinh xã hội.                                                  D. Bảo hiểm xã hội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 84: Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?

A. Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.

B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

C. Chính sách bảo hiểm xã hội.

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 85: Phí bảo hiểm là khoản tiền mà

A. người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

B. người thứ ba (người thụ hưởng) phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

C. bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

D. tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 86: Đoạn thông tin trên đề cập đến quyền lợi nào dưới đây của người tham gia bảo hiểm y tế?

A. Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

B. Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

C. Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

D. Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 87: Đoạn thông tin trên đề cập đến chính sách an sinh xã hội cơ bản nào dưới đây?

A. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

B. Chính sách bảo hiểm xã hội.

C. Chính sách trợ giúp xã hội.

D. Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d