wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, trình độ và quy mô ngành dịch vụ nước ta là

a)

dân cư và lao động

b)

cơ sở vật chất - kĩ thuật

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

trình độ phát triển kinh tế

2.

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ nước ta?

a)

Tạo tiền đề phát triển dịch vụ

b)

Mở rộng các loại hình dịch vụ

c)

Định hướng, tạo cơ hội phát triển

d)

Thu hút đầu tư, nâng cao chất lượng

3.

Nhóm nhân tố giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta là

                                                    

a)

Vị trí địa lí.        

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu

c)

 

Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, công nghiệp

5.

Đối với lĩnh vực xã hội, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

b)

Nâng cao thu nhập cho người lao động

c)

Nâng cao đời sống văn hoá, văn minh cho xã hội

d)

Thúc đẩy sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế khác

6.

Những đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí của nước ta nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

b)

Nước ta nằm ở nơi giao thoa giữa các nền văn hoá trên thế giới

c)

Nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải và đường hàng không quốc tế

d)

Nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải và đường hàng không quốc tế

7.

Đặc điểm nào sau đây về vị trí địa lí ảnh hưởng quyết định đến sự cung ứng dịch vụ logistics và kết nối giao thông của nước ta với thế giới?

a)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

Nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải và đường hàng không quốc tế

c)

Nước ta nằm giữa các luồng di lưu của nhiều loài sinh vật

d)

Nước ta nằm ở nơi giao thoa giữa các nền văn hoá trên TG

8.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến sự phân bố mạng lưới ngành dịch vụ ở nước ta?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mật độ dân cư

b)

Sự đa dạng về bản sắc văn hoá các dân tộc

c)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật hoàn thiện, đồng bộ

d)

. Mức độ ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ

9.

Vai trò của ngành dịch vụ nước ta về mặt xã hội là

a)

động lực tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy phát triển các ngành sản xuất

b)

góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

tăng cường sự hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

tác động tích cực đến giữ gìn, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

10.

Tác động của vị trí địa lí đến sự phát triển các ngành dịch vụ nước ta không phải là?

a)

mở rộng thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa

b)

kết nối với giao thông khu vực, quốc tế

c)

liên kết, hợp tác xây dựng các tuyến du lịch

d)

chi thuận lợi cho kết nối giao thông đường bộ

11.

Vai trò của ngành dịch vụ nước ta về mặt môi trường là

a)

động lực tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy phát triển các ngành sản xuất

b)

góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

tăng cường sự hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

tác động tích cực đến giữ gìn, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

12.

Tác động chủ yếu của dân số nước ta đông đến dịch vụ là

a)

thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

b)

làm cho hoạt động dịch vụ ngày càng đa dạng hơn

c)

tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải

d)

thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

13.

Tác động chủ yếu của trình độ phát triển kinh tế nước ta đến dịch vụ là

a)

thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

b)

làm cho dịch vụ phát triển về quy mô và chất lượng

c)

tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải

d)

thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

14.

Vùng nào sau đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

15.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Chính sách

16.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Nông nghiệp

d)

Chính sách

17.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ?

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Ngành kinh tế

d)

Vị trí địa lí

18.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Vị trí địa lí

d)

Khoáng sản

19.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật

d)

Vị trí địa lí

20.

Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật

d)

Chính sách

21.

Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Vị trí địa lí

d)

Khoáng sản

22.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

23.

. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để giúp cho hoạt động dịch vụ nước ta diễn ra quanh năm?

a)

Dân cư

b)

Khí hậu

c)

Vị trí

d)

Địa hình

24.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường thủy nội địa?

a)

Sông hồ

b)

Khí hậu

c)

Vị trí

d)

Địa hình

25.

Khu vực nào sau đây có có hoạt động dịch vụ da dạng và phát triển mạnh mẽ nhất?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

26.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Logistics

b)

Tư vấn đầu tư

c)

Chuyển giao công nghệ

d)

Vận tải đường bộ

27.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị

b)

Lào Cai

c)

Móng Cái

d)

Tân Thanh

28.

Địa điểm du lịch  nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

vịnh Hạ Long

b)

phố cổ Hội An

c)

hổ Ba Bể

d)

động Phong Nha - Kẻ Bàng

29.

Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

Di tích lịch sử

b)

Bãi biển

c)

Lễ hội

d)

Làng nghề

30.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

31.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?

a)

Loại hình buôn bán đa dạng

b)

Thương mại điện tử phát triển

c)

Chênh lệch giữa các vùng, khu vực

d)

Nhóm hàng chế biến tăng tỉ trọng

33.

Trong hoạt động thương mại, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa hội nhập, giao lưu với thế giới

b)

đã gia nhập vào tổ chức thương mại thế giới WTO

c)

nước ta đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa

d)

ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa trong khu vực

34.

Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

a)

tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa

c)

đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa

d)

giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất

35.

Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

ảnh hưởng môi trường, giá trị hànghóa thấp

b)

trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít

c)

công nghiệp chế biến, thị trường cò nhạn chế

d)

chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu

36.

Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng chủ yếu do

a)

sản xuất phát triển, quan hệ với nhiều nước

b)

hội nhập thế giới rộng, nhiều dịch vụ đổi mới

c)

chính trị ổn định, cơ cấu kinh tế chuyển dịch

d)

toàn cầu hoá, quan hệ với các nước phát triển

37.

Nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do

a)

chính sách ưu tiên hàng Việt, xây dựng thương hiệu tốt

b)

mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ

d)

có sự phân hoá lãnh thổ rõ, đẩy mạnh hoạt động vận tải

38.

Tỉ trọng hàng nội địa và hàng xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu

b)

nguồn tài nguyên thiên cho quá trình sản xuất phong phú và giàu có

c)

nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, giàu có nguyên liệu

d)

đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản

39.

Một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của ngành du lịch ở nước ta là

a)

đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn

b)

cần tập trung phát triển mạnh hơn vào tam giác tăng trưởng du lịch

c)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo

d)

phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường

40.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

ngựa, dê, lợn

b)

trâu, bò, ngựa

c)

lợn, dê, gia cầm

d)

trâu, bò, gia cầm

41.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới

b)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò

c)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

trồng cây lương thực quy mô lớn

42.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò

b)

vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo

c)

thuỷ điện và khai thác khoáng sản

d)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

43.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới

b)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp

c)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt

d)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất

44.

Thế mạnh tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiều đồi núi và có các cao nguyên

b)

có vùng đồi thấp rộng, đất phù sa cổ

c)

đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh

d)

giống cây tốt, nguồn nước mặt nhiều

45.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý

a)

ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng

b)

những biến động của môi trường và tái định cư

c)

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi

d)

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp

46.

Sự phát triển mạnh của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ vào

a)

thế mạnh của nguồn nguyên liệu

b)

thế mạnh của lực lượng lao động

c)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

các thương hiệu nổi tiếng từ lâu

47.

Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long

c)

phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng

d)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị

48.

Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh độc đáo của vùng, có diện tích tăng

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long

c)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị

d)

phát triển chuyên canh rộng khắp tại các địa phương

49.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây ăn quả chủ yếu do

a)

đáp ứng nhu cầu xuất khẩu, giải quyết việc làm

b)

phát triển nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh

c)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản

d)

hình thành mô hình sản xuất lớn, tạo ra việc làm

50.

Cây rau thực phẩm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long

c)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị

d)

phát triển vùng chuyên canh rộng khắp tại các tỉnh

51.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển du lịch ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng giá trị tài nguyên, thay đổi phân bố sản xuất, đa dạng hóa kinh tế

b)

đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế, tăng hội nhập, nâng vị thế của vùng

c)

khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm

d)

phát huy tiềm năng, tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nhân dân

52.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng

b)

mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế

d)

tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất

53.

Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung Ương

a)

1

b)

2

c)

3

d)

11

54.

Tài nguyên khoáng sản nào ở vùng đồng bằng sông Hồng có trữ lượng lớn?

a)

Bô-xít

b)

A-pa-ti

c)

Than bùn

d)

Than đá

55.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

số dân chiếm một nửa cả nước

c)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao

d)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp

56.

Cảng hàng không quốc tế nào sau đây nằm ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Vinh, Phú Bài, Thọ Xuân.

b)

Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi

c)

Phù Cát, Buôn Ma Thuột, Cam Ranh

d)

Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Cần Thơ

57.

Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng là

a)

Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh

b)

Bắc Ninh, Quảng Ninh, Bắc Giang

c)

Quảng Ninh, Bắc Giang, Phú Thọ

d)

Bắc Giang, Phú Thọ, Ninh Bình

58.

Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng liên tục.

b)

Dân số trung bình, biến động mạnh.

c)

Dân số đông, giảm mạnh.

d)

Dân số ít, biến động mạnh

59.

Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm

b)

Ít phát thải khí nhà kính

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất

d)

Chú trọng các ngành công nghệ cao

60.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây nhằm đẩy mạnh hợp tác của vùng Đồng bằng sông Hồng với các vùng khác trong cả nước?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá

b)

Ít phát thải khí nhà kính

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng

61.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đứng đầu cả nước là nhờ chủ yếu vào

a)

nền kinh tế phát triển nhất cả nước

b)

dân số đông nhu cầu vận tải lớn

c)

mạng lưới giao thông khá toàn diện

d)

nhiều sân bay, hải cảng lớn nhất cả nước

62.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá

b)

Ít phát thải khí nhà kính

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng

63.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Có đất phù sa màu mỡ

c)

Có nguồn nước dồi dào

d)

Có địa hình bằng phẳng

64.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Du lịch sông nước

b)

Du lịch biển đảo

c)

Du lịch văn hoá

d)

Du lịch nghỉ dưỡng

65.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất feralit

b)

Đất xám trên phù sa cổ

c)

Đất mặn và đất phèn

d)

Đất phù sa sông

66.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển thuỷ lợi là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao

b)

có một số nguồn nước khoáng

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

67.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống là

a)

có một số nguồn nước khoáng

b)

có mật độ sông ngòi khá cao

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

68.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển lâm nghiệp là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.    

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

69.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

vườn quốc giakhu dự trữ tự nhiên

b)

khu dự trữ tự nhiên

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng sản xuất.

70.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao

b)

có một số nguồn nước khoáng

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

71.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nuôi trồng thuỷ sản là

a)

bờ biển khúc khuỷu có đầm phá

b)

có một số nguồn nước khoáng

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

vùng biển rộng có nhiều bãi cá

72.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thể mạnh

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cây lương thực và chăn nuôi lợn

73.

Ngành chăn nuôi của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đàn gia súc đứng đầu cả nước

b)

Đang phát triển theo hướng hàng hóa

c)

Bò sữa được nuôi phổ biến ở các tỉnh

d)

Gia cầm nuôi theo trang trại còn hạn chế

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về hạn chế trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ?

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm

b)

Ảnh hưởng của nhiều thiên tai

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Công nghiệp chế biển chưa phát triển

75.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất

b)

Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hóa

c)

Tập trung vào sản xuất quảng canh

d)

Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển

76.

Ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

nuôi trồng thuỷ sản

b)

trồng rừng sản xuất

c)

chăn nuôi đại gia súc

d)

trồng cây lương thực

77.

Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về trồng

a)

mía, cà phê

b)

lạc, thuốc lá

c)

dừa, cao su

d)

chè, hồ tiêu

78.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hoá, Nghệ An

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Hoà Bình. Ninh Bình

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế