wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hạt nhân Nguyên tử

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nucleon là tên gọi chung của proton và

a)

electron.

b)

notrino.

c)

neutron.

d)

pôzitron.

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

nucleon.

b)

electron.

c)

proton.

d)

neutron.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử AZX\frac{A}{Z}X được cấu tạo gồm

a)

nam châm.

b)

Z proton và A neutron.

c)

Z proton và (A – Z) neutron.

d)

Z proton và (A+Z) neutron.

4.

Hạt nhân Natri 2311Na\frac{23}{11}Na có số hạt nuclon là

a)

23.

b)

11.

c)

12.

d)

34.

5.

Hạt nhân 23592U\frac{235}{92}U

a)

143 proton.

b)

92 proton.

c)

235 neutron.

d)

235 nucleon.

6.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số nucleon và khác số neutron.

b)

cùng số nucleon và khác số proton.

c)

cùng số A và khác số Z.

d)

cùng số Z và khác số A.

7.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng 112\frac{1}{12} khối lượng

a)

khối lượng của một proton.

b)

khối lượng của một hạt nhân.

c)

của đồng vị carbon 126C\frac{12}{6}C .

d)

khối lượng của một nguyên tử.

8.

Hạt nhân Côban 6027Co\frac{60}{27}Co

a)

33 proton và 27 neutron.

b)

60 proton và 27 neutron.

c)

27 proton và 60 neutron.

d)

27 proton và 33 neutron.

9.

Hạt nhân pôlôni 21084Po\frac{210}{84}Po có điện tích là

a)

210|e|.

b)

126|e|.

c)

84|e|.

d)

0|e|.

10.

Hạt nhân nào sau đây có 125 neutron?

a)

23811\frac{238}{11} Na

b)

23892U\frac{238}{92}U

c)

22286Ra\frac{222}{86}Ra

d)

20984Po\frac{209}{84}Po

11.

Hai hạt nhân 31T\frac{3}{1}T32He\frac{3}{2}He có cùng

a)

điện tích.

b)

số neutron.

c)

số nucleon.

d)

số proton.

12.

So với hạt nhân 4020Ca\frac{40}{20}Ca , hạt nhân 5627Co\frac{56}{27}Co có nhiều hơn

a)

16 neutron và 11 proton.

b)

11 neutron và 16 proton.

c)

9 neutron và 7 proton.

d)

7 neutron và 9 proton.

13.

Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu 19/10 X, kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron và 10 electron.

b)

Hạt nhân này có 10 proton, 9 neutron và 10 electron.

c)

Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron.

d)

Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron.

14.

Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?

a)

4/2 He, 37/17 Cl

b)

1/1 H, 2/1 D

c)

63/29 Cu, 65/29 Cu

d)

1/1 H, 3/1 T

15.

Trong các nhận định sau đây về kết quả thí nghiệm tán xạ của hạt alpha lên lá vàng mỏng, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Số electron của hạt nhân 48/22 Ti là

a)

0

b)

48

c)

22

d)

26

17.

Bên dưới là mô hình của một nguyên tử. Kí hiệu của hạt nhân đó là

a)

10/5 B

b)

6/3 Li

c)

24/12 Ca

d)

12/6 C

18.

Bên dưới là mô hình của một nguyên tử. Số nucleon trong nguyên tử đó là

a)

14

b)

27

c)

13

d)

1

19.

Hạt nhân có kí hiệu A/Z X với Z là

a)

Số electron của hạt nhân.

b)

số nucleon của hạt nhân.

c)

Số neutron của hạt nhân.

d)

Số proton của hạt nhân.

20.

Số nucleon có trong hạt nhân 14/6 C là

a)

8

b)

20

c)

6

d)

14

21.

Hạt nhân 31/15 P có

a)

31 proton và 15 neutron.

b)

16 proton và 15 neutron.

c)

15 proton và 16 neutron.

d)

31 neutron và 15 proton.

22.

Hạt nhân nào sau đây có 146 neutron ?

a)

23/11 Na

b)

238/92 U

c)

222/86 Ra

d)

209/84

23.

Phát biểu nào sau đây sai về đồng vị?

a)

Đồng vị bên chỉ có nguồn gốc tự nhiên, đồng vị không bên chỉ có nguồn gốc nhân tạo.

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nhưng tính chất hoá học giống nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

24.

Biết số Avogadro là NA=6,022.1023mol1N_A = 6,022.10^{23} mol^{-1} , khối lượng mol của uranium 238U là 238 g/mol. Số neutron trong 238 gam 238U là bao nhiêu?

a)

8,8.10^25

b)

1,2.10^25

c)

4,4.10^25

d)

2,2.10^25

25.

Số hạt neutron có trong 532 g plutonium 239Pu là bao nhiêu?

a)

3,94.10^26 hạt

b)

2,94.10^26 hạt

c)

1,94.10^26 hạt

d)

0,94.10^26 hạt

26.

Câu 23: Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nucleon và electron của nguyên tử này là

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

27.

Công thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là gì?

a)

E = mc^2.

b)

E = m2cm^2c .

c)

E = 2mc^2.

d)

E = 2mc.

28.

Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m₀ chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động là gì?

a)

m0/1(v2/c2)m₀ / \sqrt{1 - (v^2/c^2)}

b)

m0/1+(v2/c2)m₀ / \sqrt{1 + (v^2/c^2)}

c)

m0sqrt(1(v2/c2))m₀ * sqrt(1 - (v^2/c^2))

d)

m0sqrt(1+(v2/c2))m₀ * sqrt(1 + (v^2/c^2))

29.

Lực nào tác dụng giữa các nucleon?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực từ.

c)

Lực tĩnh điện.

d)

Lực tương tác giữa các nucleon.

30.

Lực nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?

a)

Lực loại mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.

b)

Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.

c)

Là lực hút giữa các proton có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.

d)

Không phụ thuộc vào điện tích.

31.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu?

a)

1013cm10^{-13} cm

b)

108cm10^{-8} cm

c)

10 101010^{-10} cm.

d)

Vô hạn.

32.

Độ hụt khối của hạt nhân ZAX^A_ZX là (đặt N = A – Z)

a)

Δm = Nmn – Zmp.

b)

Δm = m – Nmp – Zmp.

c)

Δm = (Nmn + Zmp) – m.

d)

Δm = Zmp – Nmp.

33.

Năng lượng liên kết riêng

a)

giống nhau với mọi hạt nhân.

b)

lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.

c)

lớn nhất với các hạt nhân trung bình.

d)

lớn nhất với các hạt nhân nặng.

34.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

a)

có thể dương hoặc âm.

b)

càng lớn thì hạt nhân càng bền.

c)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.

d)

có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.

35.

Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính nào sau đây là đúng?

a)

ε = ΔE/A.

b)

ε = A/ΔE.

c)

ε = A.ΔE.

d)

ε = ΔE/A².

36.

Các hạt nhân bền vững thường có số khối A nằm trong phạm vi

a)

50 < A < 80.

b)

30 < A < 95.

c)

60 < A < 150.

d)

80 < A < 160.

37.

Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?

a)

Heli.

b)

Cacbon.

c)

Sắt.

d)

Urani.

38.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần.

b)

điện tích.

c)

động năng.

d)

số nuclôn.

39.

Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là m₁ và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là m₂. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

mt < ms.

b)

mt ≥ ms.

c)

mt > ms.

d)

mt ≤ ms

40.

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

a)

92239U^{239}_{92}U

b)

92238U^{238}_{92}U

c)

612C^{12}_{6}C

d)

94239Pu^{239}_{94}Pu

41.

Gọi k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, thì điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra là

a)

k < 1.

b)

k = 1.

c)

k > 1.

d)

k ≥ 1.

42.

Chọn câu sai khi nói về phản ứng phân hạch?

a)

Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng.

b)

Phản ứng phân hạch là một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

c)

Phản ứng phân hạch con người chưa thể kiểm soát được.

d)

Phản ứng phân hạch con người có thể kiểm soát được.

43.

Hạt nhân 92235U^{235}_{92}U hấp thụ một nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là

a)

quá trình phóng xạ.

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

phân ứng phân hạch.

d)

phản ứng thu năng lượng.

44.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

d)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

45.

Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch.

a)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng.

b)

Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

c)

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao nên gọi là phản ứng thu năng lượng.

d)

Phản ứng nhiệt hạch con người chưa thể kiểm soát được.

46.

Cho phản ứng hạt nhân 11H+11H12He^1_1H + ^1_1H \rightarrow ^2_1He . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch.

b)

phóng xạ β.

c)

phản ứng phân hạch.

d)

phóng xạ α.

47.

Cho các hạt nhân: 92235U^{235}_{92}U , 92238U^{238}_{92}U , , 24He^{4}_{2}He94239Pu^{239}_{94}Pu . Hạt nhân không thể phân hạch là

a)

92235U^{235}_{92}U

b)

92238U^{238}_{92}U

c)

24He_2^4He

d)

94239Pu^{239}_{94}Pu

48.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

12H + 13H → 24He + 01n

b)

11H + 13H → 24He.

c)

12H + 12H → 24He.

d)

82210Po → 24He+82206Pb.

49.

Khi bắn phá hạt nhân ¹⁴N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

¹²6C

b)

¹⁶8O

c)

¹⁷8O

d)

¹⁴6C

50.

Cho phản ứng hạt nhân:   Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

a)

9 và 17

b)

8 và 17

c)

9 và 8

d)

8 và 9

51.

Độ hụt khối của hạt nhân ⁴⁷₄₉Ag là

a)

0,9868 amu

b)

0,6986 amu

c)

0,6868 amu

d)

0,9686 amu

52.

Năng lượng liên kết của hạt nhân ¹²C bằng

a)

93,896 MeV

b)

96,962 MeV

c)

100,028 MeV

d)

103,594 MeV

53.

Hạt nhân ²³⁵U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

7,59 MeV/nucleon

b)

12,48 MeV/nucleon

c)

19,39 MeV/nucleon

d)

5,46 MeV/nucleon

54.

Khối lượng của hạt nhân ⁹₄Be là

a)

9,0068 amu

b)

9,0200 amu

c)

9,0100 amu

d)

9,0086 amu

55.

Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

a)

Tia α

b)

Tia β⁻

c)

Tia β⁺

d)

Tia γ

56.

Tia nào là dòng các hạt nhân?

a)

21H

b)

31H

c)

42He

d)

32He

57.

Cho 4 tia phóng xạ: tia a; tia b+; tia b- và tia g đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

a)

tia α

b)

tia β⁻

c)

tia β⁺

d)

tia γ

58.

Kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

N = N₀.2⁻ᵗ

b)

N = N₀.2⁻ᵗ/ᵀ

c)

N = N₀.e⁻ᵗ/ᵀ

d)

N = N₀.2ᵗ

59.

Sự phóng xạ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường ngoài.

b)

là một quá trình không làm biến đổi hạt nhân.

c)

là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

d)

phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

60.

Hạt nhân ²₇X biến đổi thành hạt nhân ²₆Y. Quá trình biến đổi trên là phóng xạ gì?

a)

γ.

b)

β⁻.

c)

β⁺.

d)

α.

61.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử như thế nào?

a)

chỉ phát ra sóng điện từ.

b)

bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ notron.

c)

phát ra các tia α, β, γ mà không biến đổi hạt nhân.

d)

không bền phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

62.

Dòng các pôzitrôn (01e) là tia gì?

a)

tia β⁻.

b)

tia γ.

c)

tia α.

d)

tia β⁺.

63.

Trong khối khí thì tia nào chuyển động chậm nhất?

a)

Tia γ.

b)

Tia X.

c)

Tia α.

d)

Tia β⁻.

64.

Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là

a)

tia α.

b)

tia β⁻.

c)

tia β⁺.

d)

tia γ.

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Hiện tượng phóng xạ có các nguyên nhân bền trong hạt nhân gây ra.

b)

Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

c)

Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

d)

Phóng xạ là trường hợp đặc biệt của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).

66.

Các tia phóng xạ: α, β⁻, β⁺, γ. Trong khối khí tia chuyển động có tốc độ nhanh nhất là

a)

tia β⁻.

b)

tia β⁺.

c)

tia γ.

d)

tia α.

67.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của tia gamma?

a)

Gây nguy hại cho con người.

b)

Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng.

c)

Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

d)

Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X.

68.

Tia được sắp xếp theo khả năng xuyên tường tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là

a)

α, β, γ.

b)

α, γ, β.

c)

β, γ, α.

d)

γ, β, α.

69.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.

d)

một nửa hạt nhân không bền tự phân rã.

70.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

a)

giảm đều theo thời gian.

b)

giảm theo đường hypebol.

c)

không giảm.

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ.

71.

Hằng số phóng xạ λ và chu kỳ bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây?

a)

λT = ln2.

b)

λ = T.ln2.

c)

λ = 0,693/T.

d)

λ = T/0,693.

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng về độ phóng xạ?

a)

Độ phóng xạ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu.

b)

Độ phóng xạ không thay đổi theo thời gian.

c)

Đơn vị của độ phóng xạ là Ci và Bq, 1 Ci = 7,3.10¹⁰ Bq.

d)

Độ phóng xạ tăng theo thời gian.

73.

Khi gặp biển báo phóng xạ, hành động nào sau đây là an toàn nhất?

a)

Tiếp tục công việc nhưng giữ khoảng cách an toàn.

b)

Nhanh chóng rời khỏi khu vực nếu không có nhiệm vụ.

c)

Tiến lại gần để kiểm tra khu vực xem có nguy hiểm không.

d)

Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ bảo vệ khỏi phóng xạ.

74.

Khi làm việc tại khu vực có phóng xạ, biện pháp bảo vệ nào là đúng?

a)

Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân nếu tiếp xúc ngắn.

b)

Luôn mặc thiết bị bảo hộ và tuân thủ hướng dẫn an toàn.

c)

Chỉ cần đeo giăng tay là đủ khi làm việc với nguồn phóng xạ.

d)

Chỉ cần đứng xa nguồn phóng xạ là đủ an toàn.

75.

Để đảm bảo an toàn trong khu vực có phóng xạ, bạn cần tuân thủ điều gì?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ trong thời gian ngắn.

b)

Không được đưa bất kỳ vật dụng cá nhân nào ra khỏi khu vực phóng xạ.

c)

Sử dụng thiết bị bảo hộ một cách tuỳ ý.

d)

Chỉ tuân thủ các biện pháp an toàn khi thấy biển báo phóng xạ.

76.

Khi có sự cố ở nơi có phóng xạ, hành động nào sau đây là đúng?

a)

Tiến lại gần để khắc phục ngay lập tức.

b)

Báo cáo sự cố cho cơ quan chức năng và rời khỏi khu vực nguy hiểm.

c)

Đợi cho đến khi sự cố tự khắc phục.

d)

Vội hiệu báo cho đồng nghiệp để kiểm tra trực tiếp mức độ rò rỉ.

77.

Sau thời gian 2T, tỉ lệ phần trăm số hạt nhân còn lại của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần là bao nhiêu?

a)

25,25%

b)

93,75%

c)

6,25%

d)

13,5%

78.

Chất phóng xạ 131/53 I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau 8 tuần khối lượng chất còn lại là bao nhiêu?

a)

0,87 g

b)

0,78 g

c)

7,8 g

d)

8,7 g

79.

Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là:

a)

N0/6

b)

N0/16

c)

N0/9

d)

N0/4

80.

Sau thời gian 4T kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là:

a)

15/16 N0

b)

1/16 N0

c)

1/4 N0

d)

1/8 N0